Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Right: Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Right: Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục hành chính trong quản lý nhà nước về đất đai đối với tổ chức trong nước để phục vụ xây dựng cơ bản và phát triển kinh tế xã hội trên địa bà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục...
  • số 144/QĐ-UBND ngày 20/5/1997 của UBND Bắc Kạn về việc ban hành quy định thống nhất quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông. 2. Hành lang bảo vệ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V
  • 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng
  • hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBN...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trương Chí Trung
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Bao gồm: - Đo đạc, lập bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính để phục vụ lập hồ sơ đất đai; - Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; - Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; -...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều; b) Phối hợp với Hạt Quản lý đê trong việc kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý các hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Bao gồm:
  • - Đo đạc, lập bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính để phục vụ lập hồ sơ đất đai;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai; 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003; 3. Các đối tượng khác có liên quan đến quản lý và sử dụng đất đai.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
  • Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007...
  • Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai;
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ 1. Bản đồ trích đo địa chính: Là bản vẽ được lập tuân thủ theo quy phạm thành lập bản đồ địa chính thể hiện một khu vực, một phạm vi đất đai để phục vụ các nội dung quản lý nhà nước về đất đai. 2. Trích lục bản đồ địa chính: Là bản can vẽ trên giấy hoặc trên bản đồ kỹ thuật số thể hiện trung thực một phạm vi,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét; b) Kè có 02 kè bảo vệ đê cấp II; c) Cống qua đê có 14 cống gồm: 02 cống qua đê cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III
  • 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
  • a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giải thích từ ngữ
  • 1. Bản đồ trích đo địa chính: Là bản vẽ được lập tuân thủ theo quy phạm thành lập bản đồ địa chính thể hiện một khu vực, một phạm vi đất đai để phục vụ các nội dung quản lý nhà nước về đất đai.
  • Trích lục bản đồ địa chính:
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1 : Công tác đo đạc và bản đồ

Phần 1 : Công tác đo đạc và bản đồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp và đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính,...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét; b) Kè có 05...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V
  • 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
  • a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ
  • Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp và đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất. - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở t...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm: 10 cống q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm:
  • 10 cống qua đê cấp II, 02 cống qua đê cấp III và 05 cống qua đê cấp IV.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính
  • - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất.
  • - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở trích lục từ bản đồ địa chính sau khi đã kiểm tra và đối soát với hiện trạng sử dụng đất.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính Phải tuân thủ theo đúng quy trình, quy phạm thành lập bản đồ địa chính năm 2008 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 18/12/2008. Trường hợp có sự thay đổi thì thực hiện theo quy trình, quy phạm mới do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ. Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ.
  • Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính
  • Phải tuân thủ theo đúng quy trình, quy phạm thành lập bản đồ địa chính năm 2008 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 18/12/2008.
  • Trường hợp có sự thay đổi thì thực hiện theo quy trình, quy phạm mới do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính: a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc, ranh giới thửa đất của các chủ sử dụng trong phạm vi khu đất. b) Thể hiện đúng hiện trạng sử dụng đất, diện tích, mục...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng
  • Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoả...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính
  • 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính:
  • a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc, ranh giới thửa đất của các chủ sử dụng trong phạm vi khu đất.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính 1. Đối với các công trình giao thông: Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất. Trong đó phạm vi đo vẽ được xác định ngoài phạm vi cọc GPMB từ 5m-10m (năm đến mười mét). 2. Đối với cá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc các Công ty trách nhiện hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh, Chủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022.
  • 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính
  • Đối với các công trình giao thông:
  • Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất.
left-only unmatched

Phần 2 : Quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Phần 2 : Quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải được công bố trong suốt thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 2. Việc sử dụng đất phải đảm bảo đúng và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và chỉ được điều chỉnh quy hoạch, kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố công khai 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã công bố công khai. 2. Nghiêm cấm việc lấn chiếm, cơi nới, đầu tư bất động sản, chuyển mục đích sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3 : Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn ao và xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất

Phần 3 : Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn ao và xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 200m 2 ; 2. Đối với các xã không thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mục đích áp dụng hạn mức giao đất ở 1. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng, quy hoạch các khu dân cư; 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở; 3. Cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất làm nhà ở; 4. Xem xét bồi thường về đất có nhà ở khi nhà nước thu hồi đất theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Diện tích đất ở tối thiểu, được phép tách thửa 1. Diện tích sau khi tách thửa đối với thửa đất ở của mỗi hộ gia đình, cá nhân tối thiểu là 30m 2 và cạnh nhỏ nhất của thửa đất từ 03m (ba mét) trở lên. 2. Thửa đất ở được hình thành sau ngày Quy định này có hiệu lực mà có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu được quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân 1. Đối với thửa đất có nhà ở, có vư­ờn, ao trong cùng thửa đất hình thành trư­ớc ngày 18/12/1980 và ng­ười đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai 2003 thì diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất Loại đất nông nghiệp được xác định để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất bao gồm: đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất nông nghiệp khác của hộ gia đình cá nhân đang sử dụng ổn định, ranh giới rõ ràng, không tranh chấp được UBND xã, phường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4 : Xây dựng, điều chỉnh giá đất và đơn giá cho thuê đất

Phần 4 : Xây dựng, điều chỉnh giá đất và đơn giá cho thuê đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm 1. Việc xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm của tỉnh do Ban xây dựng và điều chỉnh giá đất của tỉnh thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 188/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về việc bổ sung một số điều của Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đơn giá cho thuê đất 1. Được tính toán trên cơ sở Bảng giá đất đã được công bố hàng năm của tỉnh và tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 675/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh. 2. Đơn giá thuê đất theo quy định tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 5 : Các quy định cụ thể về thu hồi đất bồi thường giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Phần 5 : Các quy định cụ thể về thu hồi đất bồi thường giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định ủy quyền ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UBND tỉnh uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, góp vốn bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định các tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường Giải phóng mặt bằng 1. Trung tâm phát triển quỹ đất: Trung tâm phát triển quỹ đất có vài trò, nhiệm vụ được Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ nội vụ quy định tại Thông tư liên tịch số 38/2004/TTLT-BTNMT- BNV ngày 31/12/2004 hướng dẫn chức năng nhiệm vụ quyền hạn của Văn phòng đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai đối với tổ chức Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do nhà đầu tư và chủ sử dụng đất lập thành 02 bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 1. Hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất gồm: a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất có xác nhận của UBND cấp xã nơi có đất. b) Quyết định phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự thủ tục thu hồi đất để giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để thực hiện dự án đầu tư 1. Giới thiệu địa điểm và thông báo chủ trương thu hồi đất: - Căn cứ dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc văn bản về chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, Tổ chức có nhu cầu sử dụng đất liên hệ với UBND huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức Các tổ chức cá nhân sử dụng đất ổn định, không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch, chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải có trách nhiệm lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Trình tự, thủ tục được thực hiện như sau: 1. Các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức 1. Nhà đầu tư trước khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh về việc chấp thuận địa điểm và chủ trương đầu tư. 2. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 6 : Chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính

Phần 6 : Chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nội dung chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính 1. Chỉnh lý biến động đất đai, cập nhật hồ sơ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất. 2. Chỉnh lý biến động đất đai đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất. 3. Chỉnh lý biến động đất đai đối với trường hợp các nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn trong việc chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính 1. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chỉ đạo, hướng dẫn UBND huyện, thị xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã trong việc chỉnh lý biến động đất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến quy định này đến tất cả các Sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyên, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ sử dụng đất trong toàn tỉnh. - Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện bản quy định này và ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.