Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội
31/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
65/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: - Quy trình nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 01). - Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 1. Quy trình duy trì công viên, cây xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục I).
- 2. Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục II).
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: Right: Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:
- Left: - Quy trình nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 01). Right: 3. Quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục III).
- Left: - Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 02). Right: 4. Định mức kinh tế kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục IV).
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2024 và thay thế các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật ban hành tại Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2024 và thay thế các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật ban hành tại Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành...
- Trong quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở:
- Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2022. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với gói thầu sử dụng quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội đã được phê duyệt dự t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với gói thầu sử dụng quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật d...
- a) Trường hợp đã lựa chọn nhà thầu và ký hợp đồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2022.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC I. CĂN CỨ PHÁP LÝ II. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Công tác cứu hộ động vật hoang dã 2. Người làm công tác cứu hộ động vật hoang dã 2.1. Người làm công tác chuyên môn kỹ thuật, cán bộ thú y 2.2. Người làm công tác cứu hộ, chăm sóc, nuôi dưỡng 3. Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị, chuồng nuôi 3.1. Tiêu chuẩn chung về chuồng...
Open sectionRight
MỤC LỤC
MỤC LỤC QUY TRÌNH DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH Ố HÀ NỘI NỘI DUNG Trang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH Ố HÀ NỘI
- I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- II. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Công tác cứu hộ động vật hoang dã
Left
Chương I: Định mức kinh tế kỹ thuật phân loại, giao nhận động vật hoang dã.
Chương I: Định mức kinh tế kỹ thuật phân loại, giao nhận động vật hoang dã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã.
Chương II: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Định mức kinh tế kỹ thuật vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi.
Chương III: Định mức kinh tế kỹ thuật vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Định mức kinh tế kỹ thuật chuyển giao động vật hoang dã.
Chương IV: Định mức kinh tế kỹ thuật chuyển giao động vật hoang dã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Định mức kinh tế kỹ thuật tiêu hủy động vật hoang dã.
Chương V: Định mức kinh tế kỹ thuật tiêu hủy động vật hoang dã. 4. Hướng dẫn áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã là căn cứ lập kế hoạch, xây dựng đơn giá, dự toán cho các khối lượng công việc trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội. Riêng đối với trị số hao phí t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI, GIAO NHẬN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 1. Định mức nhân công phân loại, giao nhận loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu Đơn vị tính: 01 vụ Mã hi ệu Thành phần công vi ệc Đơn vị tính Thành phần tham gia Tổng Nhân công Cán b ộ chuyê n môn kỹ thuật TTCH CI.I - Phân loại theo loài Công 4 2 6 - Phân loại theo nhóm -...
Open sectionRight
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: DUY TRÌ THẢM CỎ CX1.01.00. DUY TRÌ THẢM CỎ LÁ TRE, CỎ LẠC Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư, vật liệu đến vị trí làm việc. - Phạt cỏ (trung bình 18 lần/năm), nhổ cây dại, cỏ dại, bón phân vi sinh (bón mùa khô, 3 tháng bón 1 lần), tưới nước (trung bình 138 lần/năm), trồng dặm, quét vệ sinh thảm cỏ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DUY TRÌ THẢM CỎ
- CX1.01.00. DUY TRÌ THẢM CỎ LÁ TRE, CỎ LẠC
- - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư, vật liệu đến vị trí làm việc.
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI, GIAO NHẬN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
- 1. Định mức nhân công phân loại, giao nhận loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu
- Thành phần tham gia
- Left: Đơn vị tính: 01 vụ Right: Đơn vị tính: 100 m2/tháng
- Left: Cán b ộ chuyê n môn kỹ thuật Right: Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NUÔI DƯỠNG, CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Thành phần công việc: Nhận và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi), làm đồ chơi, theo dõi tập tính sinh hoạt, huấn luyện động vật; quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non (trực đêm, trực chăm sóc đặc biệt, bác sỹ điều...
Open sectionRight
CHƯƠNG II:
CHƯƠNG II: DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ CX2.01.00. TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA THỜI VỤ Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư vật liệu đến vị trí làm việc. - Cuốc đất, đập đất, nhặt gạch đá, vận chuyển phân, rải và trộn phân, cào san đất đảm bảo kỹ thuật, trồng cây hoa, làm cỏ xới phá váng, cắt sửa hoa già, vun gốc, trồng dặm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
- CX2.01.00. TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA THỜI VỤ
- - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư vật liệu đến vị trí làm việc.
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NUÔI DƯỠNG, CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
- Nhận và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi), làm đồ chơi, theo dõi tập tính sinh hoạt, huấn luyện động vật
- quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non (trực đêm, trực chăm sóc đặc biệt, bác sỹ điều trị). Thuốc thú y dùng trong điều trị thú ốm bằng 2% thức ăn (TĂ).
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỆ SINH CHUỒNG NUÔI, SÂN BÃI 1. Vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi nhóm thú dữ Nhóm thú dữ gồm: Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ si nh nền chuồng 02 lần/ngày, vệ sinh khay ăn, máng nước, bể tắm, sâ n bãi; tẩy uế 01 lần/tuần bằng hóa chất sát trùng Chloramin B hoặc các loại hóa chấ...
Open sectionRight
CHƯƠNG III:
CHƯƠNG III: CẮT TỈA, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT VÀ CẮT TỈA CÂY HỌ CAU DỪA CX3.01.10. CẮT TỈA VÉN TÁN, NÂNG CAO VÒM LÁ, CẮT CÀNH KHÔ, GỠ PHỤ SINH THỰC HIỆN CHỦ YẾU BẰNG CƠ GIỚI Thành phần công việc: - Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện. - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẮT TỈA, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT VÀ CẮT TỈA CÂY HỌ CAU DỪA
- CX3.01.10. CẮT TỈA VÉN TÁN, NÂNG CAO VÒM LÁ, CẮT CÀNH KHÔ, GỠ PHỤ SINH THỰC HIỆN CHỦ YẾU BẰNG CƠ GIỚI
- - Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỆ SINH CHUỒNG NUÔI, SÂN BÃI
- 1. Vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi nhóm thú dữ
- Nhóm thú dữ gồm: Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa.
- Left: - Nhân công vệ sinh nền chuồng Right: - Thu dọn vệ sinh mặt bằng khu vực thi công.
Left
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO ĐVHD 1. Chuyển giao động vật hoang dã là loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu Đơn vị tính: 01 đợt TT Thành phần công việc Đơn vị tính Thành phần tham gia Tổng Nhâ n công Cá n bộ chuyên môn kỹ thuật 1 - Kiểm tra sức khỏe, tập tính Công 4 2 6 - Bắt nhốt vận chuyển động vật - Kiểm tra số lượng, trọng...
Open sectionRight
CHƯƠNG IV:
CHƯƠNG IV: DUY TRÌ VỆ SINH CX4.01.00 - DUY TRÌ BỂ NƯỚC CẢNH (CÓ PHUN NƯỚC VÀ KHÔNG PHUN NƯỚC) Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc. - Cọ rửa trong và ngoài bể, cọ rửa thiết bị bể phun, dọn vớt rác, cung cấp nước vào bể theo đúng thiết kế, thay nước theo quy trình, vận hành hệ thống phun với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DUY TRÌ VỆ SINH
- CX4.01.00 - DUY TRÌ BỂ NƯỚC CẢNH (CÓ PHUN NƯỚC VÀ KHÔNG PHUN NƯỚC)
- Chuẩn bị dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc.
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO ĐVHD
- 1. Chuyển giao động vật hoang dã là loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu
- Đơn vị tính: 01 đợt
- Left: Cá n bộ chuyên môn kỹ thuật Right: Yêu cầu kỹ thuật:
Left
Chương V
Chương V ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TIÊU HUỶ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 1. Định mức nhân công tiêu hủy động vật hoang dã Đơn vị tính: 01 lần TT Thành phần công việc Đơn vị tính Thành phần tham gia Tổng Nhân công tiêu huỷ Nhân công vận hành lò thiêu Cán bộ chuyên mô n kỹ thuật 1 - Vận chuyển động vật, sản phẩm động vật hoang dã đến nơi tiêu hủy C...
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT GẶM NHẤM VT5.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG NHÍM, DON, CẦY BAY, SÓC, CHUỘT LANG. Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn. Lấy thức ăn, dồn động vật cho ăn. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, không bị rụng lông, hoạt động nha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT GẶM NHẤM
- VT5.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG NHÍM, DON, CẦY BAY, SÓC, CHUỘT LANG.
- Mua và chế biến thức ăn. Lấy thức ăn, dồn động vật cho ăn. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ).
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TIÊU HUỶ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
- 1. Định mức nhân công tiêu hủy động vật hoang dã
- Nhân công tiêu huỷ
- Left: Đơn vị tính: 01 lần Right: Đơn vị tính: con/ngày
- Left: Thành phần tham gia Right: Thành phần hao phí
- Left: Cán bộ chuyên mô n kỹ thuật Right: Yêu cầu kỹ thuật:
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG 1. Nội dung định mức 2. Cơ sở để xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã 3. Kết cấu định mức 4. Hướng dẫn áp dụng
Open sectionRight
MỤC LỤC
MỤC LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Mã hiệu Nội dung định mức Trang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- 2. Cơ sở để xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã
- 3. Kết cấu định mức
- Left: 1. Nội dung định mức Right: Nội dung định mức
Left
Chương I: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI, GIAO NHẬN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Chương I: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI, GIAO NHẬN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 1. Định mức nhân công phân loại, giao nhận loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu 2. Định mức nhân công phân loại, giao nhận loài động vật hoang dã trung bình: Beo lửa, Mèo rừng, cày các loại, Khỉ, Vượn, Voọc, Culi, Cá sấu, Trăn, Kỳ đà, Sóc, chim Đại bàng, Diều, Ó, Công, Hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: ĐỊ NH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NUÔI DƯỠNG, CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Chương II: ĐỊ NH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NUÔI DƯỠNG, CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ I. Định mức kinh tế kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng loài thú ăn thịt 1. Hổ 2. Báo hoa mai, Báo đen 3. Báo gấm 4. Gấu ngựa 5. Gấu chó 6. Beo lửa 7. Mèo rừng 8. Cầy (Hương, Vằn, Đốm, Mốc, Mực, Giông) 9. Chồn 10. Lửng lợn 11. Rái cá 12. Tê tê II. Định mức kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỆ SINH CHUỒNG NUÔI, SÂN BÃI
Chương III: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỆ SINH CHUỒNG NUÔI, SÂN BÃI 1. Vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi nhóm thú dữ 2. Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú trung bình, thú nhỏ, thú tạp 3. Vệ sinh chuồng nuôi nhóm: Chim ăn hạt lớn, chim ăn hạt nhỏ, chim họ Vẹt, chim họ Hồng Hoàng, Niệc mỏ vằn, Cao cát... 4. Vệ sinh chuồng nuôi nhóm: Đại bàng, Diều,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Chương IV: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 1. Chuyển giao động vật hoang dã là loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu 2. Chuyển giao động vật hoang dã là loài thú trung bình: Beo lửa, Mèo rừng, Cầy các loại, Khỉ, Vượn, Voọc, Culi, Cá sấu, Trăn, Kỳ đà, Sóc, chim Đại bàng, Diều, Ó, Công, Hồng hoàng, Rắn các loại 3. Chuyển gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TIÊU HUỶ ĐỘ NG VẬT HOANG DÃ
Chương V: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TIÊU HUỶ ĐỘ NG VẬT HOANG DÃ 1. Định mức nhân công thiêu hủy động vật hoang dã 2. Định mức nhiêu liệu tiêu hủy động vật hoang dã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections