Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 65
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: - Quy trình nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 01). - Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục II).
  • 3. Quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục III).
  • 4. Định mức kinh tế kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục IV).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm:
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Right: - Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 02).
  • Left: 1. Quy trình duy trì công viên, cây xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục I). Right: - Quy trình nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 01).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2024 và thay thế các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật ban hành tại Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trong quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở:
  • Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2024 và thay thế các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật ban hành tại Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với gói thầu sử dụng quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội đã được phê duyệt dự t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2022. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2022.
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với gói thầu sử dụng quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật d...
  • a) Trường hợp đã lựa chọn nhà thầu và ký hợp đồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC LỤC

MỤC LỤC QUY TRÌNH DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH Ố HÀ NỘI NỘI DUNG Trang

Open section

MỤC LỤC

MỤC LỤC I. CĂN CỨ PHÁP LÝ II. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Công tác cứu hộ động vật hoang dã 2. Người làm công tác cứu hộ động vật hoang dã 2.1. Người làm công tác chuyên môn kỹ thuật, cán bộ thú y 2.2. Người làm công tác cứu hộ, chăm sóc, nuôi dưỡng 3. Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị, chuồng nuôi 3.1. Tiêu chuẩn chung về chuồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
  • II. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Công tác cứu hộ động vật hoang dã
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH Ố HÀ NỘI
left-only unmatched

Phần I. Kỹ thuật duy trì thảm cỏ

Phần I. Kỹ thuật duy trì thảm cỏ 1. Kỹ thuật duy trì 2. Yêu cầu kỹ thuật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Kỹ thuật duy trì cây trang trí

Phần II. Kỹ thuật duy trì cây trang trí I. Kỹ thuật trồng và duy trì hoa thời vụ II. Kỹ thuật duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên III. Kỹ thuật duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm; cây leo; cây cảnh trồng chậu 1. Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm 2. Duy trì cây cảnh trồng chậu 3. Duy trì cây leo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III. Kỹ thuật cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát và cắt tỉa cây họ cau dừa

Phần III. Kỹ thuật cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát và cắt tỉa cây họ cau dừa I. Kỹ thuật cắt tỉa cây I.1. Kỹ thuật cắt tỉa cây bóng mát I.2. Kỹ thuật cắt tỉa cây họ Cau dừa II. Kỹ thuật chặt hạ cây bóng mát III. Kỹ thuật đào gốc cây bóng mát IV. Kỹ thuật duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính thân (D 1, 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV. Kỹ thuật vệ sinh vườn hoa, công viên

Phần IV. Kỹ thuật vệ sinh vườn hoa, công viên 1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất, tượng trong công viên, vườn hoa 1.1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất 1.2. Vệ sinh tượng 2. Duy trì bể nước cảnh 3. Duy trì nhà tiêu bản sinh vật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V. Kỹ thuật trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng

Phần V. Kỹ thuật trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng I. Một số khái niệm II. Kỹ thuật trồng, chăm sóc 1. Trồng, chăm sóc cỏ 2. Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu niên 2.1. Trồng, chăm sóc cây hàng rào 2.2. Trồng, chăm sóc cây mảng, hoa lưu niên 3. Trồng, chăm sóc cây cảnh, khóm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VI. Kỹ thuật trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị

Phần VI. Kỹ thuật trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị 1. Kỹ thuật trồng cây vào ang chậu 2. Kỹ thuật xếp chậu cây, bầu cây vào vị trí trang trí 3. Kỹ thuật trang trí hoa lụa (nhựa), hoa tươi 4. Kỹ thuật tưới, chăm sóc cây hoa, cây cảnh 5. Kỹ thuật thu hồi cây hoa, cây cảnh, ang, chậu sau khi hoàn thành công tác trang trí 6. Kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I.

PHẦN I. KỸ THUẬT DUY TRÌ THẢM CỎ Thảm cỏ (Cỏ lá tre, Cỏ nhung, Cỏ lạc...) được trồng trong các công viên, vườn hoa, dải phân cách, đảo giao thông, taluy... 1. Kỹ thuật duy trì - Chuẩn bị dụng cụ: Dầm, máy cắt cỏ, vòi tưới, chổi quét... - Phát cỏ: Trung bình phát cỏ 18 lần/năm (riêng cỏ nhung phát cỏ 8 lần/năm), tùy theo địa hình mà dùn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II.

PHẦN II. KỸ THUẬT DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ I. Kỹ thuật trồng và duy trì hoa thời vụ 1. Khái niệm - Cây hoa thời vụ là cây hoa có thời gian sinh trưởng, phát triển từ khi gieo hạt ra lá đến khi hoa tàn. Tùy theo các chủng loại hoa khác nhau nên có khoảng thời gian từ 60 đến 120 ngày. Các chủng loại cây hoa thời vụ đem trồng là cây phải có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III.

PHẦN III. KỸ THUẬT CẮT TỈA, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT VÀ CẮT TỈA CÂY HỌ CAU DỪA I. Kỹ thuật cắt tỉa cây: I.1. Kỹ thuật cắt tỉa cây bóng mát: 1. Khái niệm - Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 8m, đường kính cây <= 20cm. - Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m, đường kính cây từ 21-50cm. - Cây bóng mát loại 3: Cây cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV.

PHẦN IV. KỸ THUẬT VỆ SINH VƯỜN HOA, CÔNG VIÊN 1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất, tượng trong công viên, vườn hoa 1.1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất 1.1.1: Khái niệm: Bao gồm các loại: đường gạch lá dừa, đường gạch xi măng, đường gạch blốc, đường gạch hình sin, đường gạch mắt na, đường gạch Terazo, đường nhựa và bãi đất. 1.1.2. Kỹ thuật vệ sin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V.

PHẦN V. KỸ THUẬT TRỒNG CÂY XANH TẬP TRUNG THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG I. Một số khái niệm - Quy trình kỹ thuật trồng cây xanh tập trung đối với hạng mục cây xanh thuộc các công trình xây dựng được áp dụng tại: các công trình xây dựng, các khu đô thị, công viên, vườn hoa, các tuyến đường có trồng cây xanh đã được hoàn thiện. - Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN VI.

PHẦN VI. KỸ THUẬT TRANG TRÍ PHỤC VỤ LỄ TẾT, NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ 1. Kỹ thuật trồng cây vào ang chậu Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu đến nơi làm việc, trang bị bảo hộ lao động đầy đủ, biển báo thi công. Đập tơi đất màu, trộn đất và giá thể, đổ đất đã trộn giá thể vào ang, chậu. San đều đất đã trộn giá thể trên mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC LỤC

MỤC LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Mã hiệu Nội dung định mức Trang

Open section

MỤC LỤC

MỤC LỤC THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG 1. Nội dung định mức 2. Cơ sở để xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã 3. Kết cấu định mức 4. Hướng dẫn áp dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
  • 2. Cơ sở để xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã
  • 3. Kết cấu định mức
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung định mức Right: 1. Nội dung định mức
left-only unmatched

Phần I: Thuyết minh và các quy định áp dụng

Phần I: Thuyết minh và các quy định áp dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật

Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Duy trì thảm cỏ

Chương I: Duy trì thảm cỏ 1 CX1.01.00 Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ lạc 2 CX1.02.00 Duy trì thảm cỏ nhung 3 CX1.01.01A Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ lạc, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không thực hiện nhổ cỏ dại) 4 CX1.03.01 Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên 5 CX1.03.02 Cắt tỉa cây đơn lẻ khóm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Duy trì cây trang trí

Chương II: Duy trì cây trang trí 6 CX2.01.00 Trồng và duy trì hoa thời vụ 7 CX2.02.01 Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên 8 CX2.02.02 Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (giảm tần suất tưới và cắt tỉa, không thực hiện nhổ cỏ dại) 9 CX2.03.01 Duy trì cây cành đơn lẻ, khóm 10 CX2.03.02 Duy trì cây cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát và cắt tỉa cây họ Cau dừa

Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát và cắt tỉa cây họ Cau dừa 16 CX3.01.10 Cắt tỉa, vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới 17 CX3.01.20 Cắt tỉa, vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công 18 CX3.02.10 Cắt tỉa làm thưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Duy trì vệ sinh

Chương IV: Duy trì vệ sinh 30 CX4.01.00 Duy trì bể nước cảnh (có phun nước và không phun nước) 31 CX4.02.00 Duy trì tượng 32 CX4.03.00 Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách 33 CX4.04.00 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng

Chương V: Trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng 34 CX5.01.00 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây 35 CX5.02.00 Trồng chăm sóc cây bóng mát 6cm, cây bóng mát ≤ 6cm, cây trồng nổi bầu và cây cảnh 36 CX5.03.00 Trồng chăm sóc cỏ 37 CX5.04.00 Trồng chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị

Chương VI: Trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị 38 TT01.00 Trộn đất màu, giá thể đổ vào ang, chậu 39 TT02.00 Trồng cây vào ang, chậu 40 TT03.00 Vận chuyển, bốc hạ cây, ang, chậu đến điểm trang trí 41 TT04.00 Xếp chậu cây, bầu cây vào vị trí trang trí 42 TT05.00 Trang trí hoa lụa (nhựa) 43 TT06.00 Tưới, chăm sóc cây hoa, cây cản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I THUYẾT MINH VÀ CÁC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1. Nội dung định mức: Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, vườn hoa, dải phân cách, khu đô thị; Cắt tỉa, chặt hạ, đào gốc, dịch chuyển, trồng cây bóng mát, trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị trên địa bàn Thành phố Hà Nội quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Duy trì thảm cỏ

Chương I: Duy trì thảm cỏ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Duy trì cây trang trí

Chương II: Duy trì cây trang trí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát

Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Duy trì vệ sinh

Chương IV: Duy trì vệ sinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng

Chương V: Trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị

Chương VI: Trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị 4. Hướng dẫn áp dụng: - Định mức kinh tế kỹ thuật công tác duy trì công viên, vườn hoa, dải phân cách, khu đô thị; cắt tỉa, chặt hạ, đào gốc, dịch chuyển, trồng cây bóng mát, trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị do UBND thành phố Hà Nội công bố hướng dẫn áp dụng thống nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I:

CHƯƠNG I: DUY TRÌ THẢM CỎ CX1.01.00. DUY TRÌ THẢM CỎ LÁ TRE, CỎ LẠC Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư, vật liệu đến vị trí làm việc. - Phạt cỏ (trung bình 18 lần/năm), nhổ cây dại, cỏ dại, bón phân vi sinh (bón mùa khô, 3 tháng bón 1 lần), tưới nước (trung bình 138 lần/năm), trồng dặm, quét vệ sinh thảm cỏ t...

Open section

Chương I

Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI, GIAO NHẬN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 1. Định mức nhân công phân loại, giao nhận loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu Đơn vị tính: 01 vụ Mã hi ệu Thành phần công vi ệc Đơn vị tính Thành phần tham gia Tổng Nhân công Cán b ộ chuyê n môn kỹ thuật TTCH CI.I - Phân loại theo loài Công 4 2 6 - Phân loại theo nhóm -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI, GIAO NHẬN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • 1. Định mức nhân công phân loại, giao nhận loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu
  • Thành phần tham gia
Removed / left-side focus
  • DUY TRÌ THẢM CỎ
  • CX1.01.00. DUY TRÌ THẢM CỎ LÁ TRE, CỎ LẠC
  • - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư, vật liệu đến vị trí làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: Tiêu chuẩn kỹ thuật: Right: Cán b ộ chuyê n môn kỹ thuật
  • Left: Đơn vị tính: 100 m2/tháng Right: Đơn vị tính: 01 vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II:

CHƯƠNG II: DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ CX2.01.00. TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA THỜI VỤ Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư vật liệu đến vị trí làm việc. - Cuốc đất, đập đất, nhặt gạch đá, vận chuyển phân, rải và trộn phân, cào san đất đảm bảo kỹ thuật, trồng cây hoa, làm cỏ xới phá váng, cắt sửa hoa già, vun gốc, trồng dặm,...

Open section

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NUÔI DƯỠNG, CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Thành phần công việc: Nhận và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi), làm đồ chơi, theo dõi tập tính sinh hoạt, huấn luyện động vật; quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non (trực đêm, trực chăm sóc đặc biệt, bác sỹ điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NUÔI DƯỠNG, CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • Nhận và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi), làm đồ chơi, theo dõi tập tính sinh hoạt, huấn luyện động vật
  • quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non (trực đêm, trực chăm sóc đặc biệt, bác sỹ điều trị). Thuốc thú y dùng trong điều trị thú ốm bằng 2% thức ăn (TĂ).
Removed / left-side focus
  • DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
  • CX2.01.00. TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA THỜI VỤ
  • - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư vật liệu đến vị trí làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III:

CHƯƠNG III: CẮT TỈA, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT VÀ CẮT TỈA CÂY HỌ CAU DỪA CX3.01.10. CẮT TỈA VÉN TÁN, NÂNG CAO VÒM LÁ, CẮT CÀNH KHÔ, GỠ PHỤ SINH THỰC HIỆN CHỦ YẾU BẰNG CƠ GIỚI Thành phần công việc: - Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện. - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, vật...

Open section

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỆ SINH CHUỒNG NUÔI, SÂN BÃI 1. Vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi nhóm thú dữ Nhóm thú dữ gồm: Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ si nh nền chuồng 02 lần/ngày, vệ sinh khay ăn, máng nước, bể tắm, sâ n bãi; tẩy uế 01 lần/tuần bằng hóa chất sát trùng Chloramin B hoặc các loại hóa chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỆ SINH CHUỒNG NUÔI, SÂN BÃI
  • 1. Vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi nhóm thú dữ
  • Nhóm thú dữ gồm: Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa.
Removed / left-side focus
  • CẮT TỈA, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT VÀ CẮT TỈA CÂY HỌ CAU DỪA
  • CX3.01.10. CẮT TỈA VÉN TÁN, NÂNG CAO VÒM LÁ, CẮT CÀNH KHÔ, GỠ PHỤ SINH THỰC HIỆN CHỦ YẾU BẰNG CƠ GIỚI
  • - Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
Rewritten clauses
  • Left: - Thu dọn vệ sinh mặt bằng khu vực thi công. Right: - Nhân công vệ sinh nền chuồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV:

CHƯƠNG IV: DUY TRÌ VỆ SINH CX4.01.00 - DUY TRÌ BỂ NƯỚC CẢNH (CÓ PHUN NƯỚC VÀ KHÔNG PHUN NƯỚC) Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc. - Cọ rửa trong và ngoài bể, cọ rửa thiết bị bể phun, dọn vớt rác, cung cấp nước vào bể theo đúng thiết kế, thay nước theo quy trình, vận hành hệ thống phun với...

Open section

Chương IV

Chương IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO ĐVHD 1. Chuyển giao động vật hoang dã là loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu Đơn vị tính: 01 đợt TT Thành phần công việc Đơn vị tính Thành phần tham gia Tổng Nhâ n công Cá n bộ chuyên môn kỹ thuật 1 - Kiểm tra sức khỏe, tập tính Công 4 2 6 - Bắt nhốt vận chuyển động vật - Kiểm tra số lượng, trọng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHUYỂN GIAO ĐVHD
  • 1. Chuyển giao động vật hoang dã là loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu
  • Đơn vị tính: 01 đợt
Removed / left-side focus
  • DUY TRÌ VỆ SINH
  • CX4.01.00 - DUY TRÌ BỂ NƯỚC CẢNH (CÓ PHUN NƯỚC VÀ KHÔNG PHUN NƯỚC)
  • Chuẩn bị dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: Yêu cầu kỹ thuật: Right: Cá n bộ chuyên môn kỹ thuật
left-only unmatched

CHƯƠNG V: TRỒNG CÂY XANH TẬP TRUNG THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

CHƯƠNG V: TRỒNG CÂY XANH TẬP TRUNG THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CX5.01.00. LÀM ĐẤT KỸ THUẬT TRƯỚC KHI TRỒNG CÂY Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc. - Cuốc sâu 20-25cm; Lộn đất để ải trong 01 ngày. - Vơ sạch rễ củ, thân cỏ, gạch đá tập kết vào nơi quy định và vận chuyển về bãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG VI:

CHƯƠNG VI: TRANG TRÍ PHỤC VỤ LỄ TẾT, CÁC NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ 1. TT01.00 - TRỘN ĐẤT MÀU, GIÁ THỂ ĐỔ VÀO ANG, CHẬU Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc. - Đập tơi đất, trộn đất màu và giá thể. Đổ đất màu, giá thể sau khi trộn đủ khối lượng đối với từng loại ang, chậu. San đất đều mặt ang, chậu. - Vệ sinh mặt bằng, cất...

Open section

Chương V

Chương V ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TIÊU HUỶ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 1. Định mức nhân công tiêu hủy động vật hoang dã Đơn vị tính: 01 lần TT Thành phần công việc Đơn vị tính Thành phần tham gia Tổng Nhân công tiêu huỷ Nhân công vận hành lò thiêu Cán bộ chuyên mô n kỹ thuật 1 - Vận chuyển động vật, sản phẩm động vật hoang dã đến nơi tiêu hủy C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TIÊU HUỶ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • 1. Định mức nhân công tiêu hủy động vật hoang dã
  • Thành phần tham gia
Removed / left-side focus
  • TRANG TRÍ PHỤC VỤ LỄ TẾT, CÁC NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ
  • 1. TT01.00 - TRỘN ĐẤT MÀU, GIÁ THỂ ĐỔ VÀO ANG, CHẬU
  • - Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: Yêu cầu kỹ thuật: Right: Cán bộ chuyên mô n kỹ thuật
  • Left: Đơn vị tính: 1m 2 Right: Đơn vị tính: 01 lần
left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC QUY TRÌNH CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NỘI DUNG Trang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I. Những quy định chung

Phần I. Những quy định chung I. Quy định đối với người làm công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động vật II. Quản lý hồ sơ động vật III. Nhập, xuất động vật IV. Trường hợp động vật bị chết V. Chuồng nuôi VI. Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc động vật VII. Công tác bảo vệ sức khỏe

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Quy trình kỹ thuật chăn nuôi

Phần II. Quy trình kỹ thuật chăn nuôi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1: Lớp Thú (Mammalia)

Chương 1: Lớp Thú (Mammalia) I. Bộ Thú ăn thịt ( Carnivora ) 1. Họ Mèo ( Felidae ) 2. Họ Cầy ( Viverriadae 3. Họ Chó ( Canidae ) 4. Họ Chồn ( Mustelidae ) - Lửng lợn ( Arctonyx collaris ) E. Họ Gấu ( Ursidae ) II. Bộ guốc chẵn ( Artiodactyla ) 1. Họ Hươu Nai ( Cervidae ) 2. Họ Hươu cao cổ ( Giraffidae ) 3. Họ Trâu Bò ( Bovidae ) 4. Họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2: Lớp chim (Aves)

Chương 2: Lớp chim (Aves) 1. Bộ Gà ( Galliformes ) - Họ Trĩ ( Phasianidae ) 2. Bộ Cắt - Falconiformes , Họ Ưng ( Accipitridae ) - Chim ăn thịt 3. Bộ Hạc ( Ciconiiformes ) - Họ Diệc ( Ardeidae ) - Họ Hạc ( Ciconiidae ) 4. Bộ Sả ( Coraciiformes ) Họ Hồng hoàng ( Bucerotidae ) 5. Bộ Vẹt ( Psittaciformes ) Họ Vẹt ( Psittacidae ) 6. Bộ Đà đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3: Lớp Bò sát (Reptilia)

Chương 3: Lớp Bò sát (Reptilia) 1. Bộ Cá sấu ( Crocodylia ) Họ Cá sấu ( Crocodylidae ) 2. Bộ có vảy ( Squamata ) - Họ Trăn ( Boidae ) 3. Bộ Rùa ( Testudinata ) Quy trình sản xuất cỏ voi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

PHẦN I.

PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG I. Quy định đối với người làm công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động vật - Những người được phân công làm việc ở khu vực chăn nuôi động vật phải được đào tạo về kỹ thuật chăn nuôi động vật vườn thú, được phân công chăm sóc nuôi dưỡng các loài động vật phù hợp với bậc thợ. - Sức khỏe tốt và không có bệnh truyền nhiễm....

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • I. Quy định đối với người làm công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động vật
  • - Những người được phân công làm việc ở khu vực chăn nuôi động vật phải được đào tạo về kỹ thuật chăn nuôi động vật vườn thú, được phân công chăm sóc nuôi dưỡng các loài động vật phù hợp với bậc thợ.
left-only unmatched

PHẦN II.

PHẦN II. QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 1:

CHƯƠNG 1: LỚP THÚ ( MAMMALIA ) I. Bộ Thú ăn thịt (Carnivora) 1. Họ Mèo (Felidae) Bao gồm các loài chuyên ăn thịt như: Hổ Amua ( Panthera tigris altaica ), Hổ Đông Dương ( Panthera tigris corbetti ), Sư tử ( Panthera leo ), Báo hoa mai ( Panthera pardus ), Báo đen ( Panthera onca ), Báo gấm ( Neofelis nebulosa ), Beo lửa ( Felis temminc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II:

CHƯƠNG II: LỚP CHIM (AVES) 1. Bộ Gà ( Galliformes ) - Họ Trĩ ( Phasianidae ) Gồm các loài: Trĩ sao ( Rheinartia ocellata ), Công ( Pavo muticus ), Gà lôi lam đuôi trắng ( Lphura hatinhensis ), Gà lôi lam mào trắng ( Lophura edwardsi ), Gà lôi trắng ( Lophura nycthemera ), Gà lôi hông tía ( Lophura diardi ), Trĩ đỏ ( Phasianus colchicus...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 3:

CHƯƠNG 3: LỚP BÒ SÁT ( REPTILIA ) 1. Bộ Cá sấu ( Crocodylia ): Họ Cá sấu ( Crocodylidae ) Bao gồm những loài: Cá sấu xiêm ( Crocodylus siamensis ) hay Cá sấu nước ngọt, Cá sấu hoa cà ( Crocodylus polosus ) hay Cá sấu nước lợ,... 1.1. Yêu cầu kỹ thuật 1.1.1. Yêu cầu trưng bày Bộ da có màu sắc điển hình, không bị nấm bệnh. 1.1.2. Yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Mã hiệu NỘI DUNG Trang Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng 1. Nội dung định mức 2. Căn cứ xác lập định mức 3. Kết cấu của tập định mức 4. Hướng dẫn áp dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất: Chăm sóc, nuôi dưỡng

Phần thứ nhất: Chăm sóc, nuôi dưỡng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú dữ

Chương I: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú dữ VT1.01.00. Chăm sóc, nuôi dưỡng Sư tử VT1.02.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Hổ VT1.03.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Báo VT1.04.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Gấu VT1.05.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Beo lửa VT1.06.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Chó sói VT1.07.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Mèo rừng VT1.08.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Chồn, cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Chăm sóc, nuôi dưỡng voi

Chương II: Chăm sóc, nuôi dưỡng voi VT2.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Voi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Chăm sóc, nuôi dưỡng các loại vượn, khỉ

Chương III: Chăm sóc, nuôi dưỡng các loại vượn, khỉ VT3.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Vượn, Voọc, Khỉ các loại, Cu ly

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Chăm sóc, nuôi dưỡng bò sát

Chương IV: Chăm sóc, nuôi dưỡng bò sát VT4.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Cá sấu VT4.02.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Rùa, Ba ba, Kỳ đà VT4.03.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Trăn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Chăm sóc, nuôi dưỡng động vật gặm nhấm

Chương V: Chăm sóc, nuôi dưỡng động vật gặm nhấm VT5.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Nhím, Cầy bay, Sóc bụng đỏ, Chuột lang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú móng guốc

Chương VI: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú móng guốc VT6.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Nai VT6.02.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Hươu VT6.03.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Hoẵng, Sơn dương, Dê, Cừu VT6.04.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Ngựa (vằn, hoang, bạch) VT6.05.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Bò tót VT6.06.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Hà mã VT6.07.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Chăm sóc, nuôi dưỡng chim

Chương VII: Chăm sóc, nuôi dưỡng chim VT7.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim: loại chim ăn thịt VT7.02.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim: loại chim ăn cá VT7.03.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim ăn hạt VT7.04.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Đà điểu VT7.05.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim họ Vẹt VT7.06.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim họ Hồng hoàng (Hồng hoàng, Niệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Chăm sóc, nuôi dưỡng Đười ươi, Dã nhân (Tinh Tinh)

Chương VIII: Chăm sóc, nuôi dưỡng Đười ươi, Dã nhân (Tinh Tinh) VT8.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Đười ươi, Dã nhân (Tinh tinh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi

Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi VT9.01.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú dữ VT9.02.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú tạp VT9.03.00 Vệ sinh chuồng nuôi Voi VT9.04.00 Vệ sinh chuồng nuôi Hà mã VT9.05.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú móng guốc VT9.06.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chim ăn hạt VT9.07.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chim ăn cá VT9.08...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi

Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1. Nội dung định mức: Định mức kinh tế kỹ thuật công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất: Chăm sóc, nuôi dưỡng.

Phần thứ nhất: Chăm sóc, nuôi dưỡng. - Chương I: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú dữ. - Chương II: Chăm sóc, nuôi dưỡng Voi. - Chương III: Chăm sóc, nuôi dưỡng các loại Vượn, Khỉ. - Chương IV: Chăm sóc, nuôi dưỡng bò sát. - Chương V: Chăm sóc, nuôi dưỡng động vật gặm nhấm. - Chương VI: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú móng guốc. - Chương VII: Chăm sóc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi.

Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.25 reduced

Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi.

Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi. 4. Hướng dẫn áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng động vật là căn cứ để lập kế hoạch, xây dựng đơn giá, dự toán cho các khối lượng công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đối với định mức chăm sóc, nuôi dưỡng động vật non thực hiện theo Quyết định số 31/2022/...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi.
  • 4. Hướng dẫn áp dụng
  • Đối với định mức chăm sóc, nuôi dưỡng động vật non thực hiện theo Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 của UBND Thành phố và các quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Định mức kinh tế kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng động vật là căn cứ để lập kế hoạch, xây dựng đơn giá, dự toán cho các khối lượng công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội
left-only unmatched

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG THÚ DỮ Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị thú ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Trực đêm, bác sỹ điều trị. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật nhanh nhẹn, ngoại hình cân đối, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG VOI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho động vật ăn (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Huấn luyện Voi, trực đêm, bác sỹ điều trị. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, khỏe mạnh (vòi không thõng) VT2.01.00 C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG CÁC LOẠI VƯỢN, KHỈ VT3.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG VƯỢN, VOỌC, KHỈ CÁC LOẠI, CU LY Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, dồn thú cho ăn. Quản lý và chăm sóc thú ốm, thú đẻ, trực đêm, bác sỹ điều trị, duy trì các công việc trang trí nội thất. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG BÒ SÁT Thành phần công việc: Lấy thức ăn, dồn động vật cho ăn, theo dõi, bác sỹ điều trị. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Da hoặc mai có màu sắc điển hình của loài, không bị nấm bệnh. VT4.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG CÁ SẤU. Đơn vị tính: con/ngày Mã hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT GẶM NHẤM VT5.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG NHÍM, DON, CẦY BAY, SÓC, CHUỘT LANG. Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn. Lấy thức ăn, dồn động vật cho ăn. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, không bị rụng lông, hoạt động nha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG THÚ MÓNG GUỐC VT6.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG NAI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho thú ăn. Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Dồn thú tiêm phòng bệnh. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG CHIM Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho chim ăn. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Duy trì các công việc trang trí nội thất. Yêu cầu kỹ thuật: Chim không ủ rũ, không bị trụi lông, có bộ lông điển hình của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐƯỜI ƯƠI, DÃ NHÂN (TINH TINH) Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, dồn động vật, cho ăn, theo dõi. Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Trực đêm, bác sỹ điều trị. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, khỏe m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI VỆ SINH CHUỒNG NUÔI VT9.01.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú dữ Nhóm thú dữ gồm: Sư tử, Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa, Chó sói... Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh nền chuồng, tẩy uế 1 tuần/lần bằng thuốc sát trùng Cloramin T 1 % hoặc bằng loại khác có tác dụng tương đương, vệ sinh cống rãnh, nạo vét các hố ga, thu gom bùn rác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ BA

PHẦN THỨ BA VT10.01.00 Sản xuất cỏ voi Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ tới nơi làm việc - Cuốc đất 2 lần sâu 20-25cm, đập đất 1 lần. Làm cỏ, nhặt gạch - Rạch hàng sâu 15-20 cm, bón phân lót, đặt hom, lấp kín hom - Làm cỏ dại, tưới nước, bón phân theo quy trình kỹ thuật - Thu hoạch Yêu cầu kỹ thuật: Cỏ xanh tươi, không già, khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I: Định mức kinh tế kỹ thuật phân loại, giao nhận động vật hoang dã. Chương I: Định mức kinh tế kỹ thuật phân loại, giao nhận động vật hoang dã.
Chương II: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã. Chương II: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã.
Chương III: Định mức kinh tế kỹ thuật vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi. Chương III: Định mức kinh tế kỹ thuật vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi.
Chương IV: Định mức kinh tế kỹ thuật chuyển giao động vật hoang dã. Chương IV: Định mức kinh tế kỹ thuật chuyển giao động vật hoang dã.
Chương V: Định mức kinh tế kỹ thuật tiêu hủy động vật hoang dã. Chương V: Định mức kinh tế kỹ thuật tiêu hủy động vật hoang dã. 4. Hướng dẫn áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã là căn cứ lập kế hoạch, xây dựng đơn giá, dự toán cho các khối lượng công việc trong nuôi dưỡng, cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hà Nội. Riêng đối với trị số hao phí t...
Chương I: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI, GIAO NHẬN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Chương I: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÂN LOẠI, GIAO NHẬN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 1. Định mức nhân công phân loại, giao nhận loài thú lớn: Hổ, Báo, Gấu 2. Định mức nhân công phân loại, giao nhận loài động vật hoang dã trung bình: Beo lửa, Mèo rừng, cày các loại, Khỉ, Vượn, Voọc, Culi, Cá sấu, Trăn, Kỳ đà, Sóc, chim Đại bàng, Diều, Ó, Công, Hồ...
Chương II: ĐỊ NH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NUÔI DƯỠNG, CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Chương II: ĐỊ NH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NUÔI DƯỠNG, CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ I. Định mức kinh tế kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng loài thú ăn thịt 1. Hổ 2. Báo hoa mai, Báo đen 3. Báo gấm 4. Gấu ngựa 5. Gấu chó 6. Beo lửa 7. Mèo rừng 8. Cầy (Hương, Vằn, Đốm, Mốc, Mực, Giông) 9. Chồn 10. Lửng lợn 11. Rái cá 12. Tê tê II. Định mức kinh...
Chương III: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỆ SINH CHUỒNG NUÔI, SÂN BÃI Chương III: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỆ SINH CHUỒNG NUÔI, SÂN BÃI 1. Vệ sinh chuồng nuôi, sân bãi nhóm thú dữ 2. Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú trung bình, thú nhỏ, thú tạp 3. Vệ sinh chuồng nuôi nhóm: Chim ăn hạt lớn, chim ăn hạt nhỏ, chim họ Vẹt, chim họ Hồng Hoàng, Niệc mỏ vằn, Cao cát... 4. Vệ sinh chuồng nuôi nhóm: Đại bàng, Diều,...