Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội
Removed / left-side focus
  • hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao đ ộng mắc bệnh nghề nghiệp, điều tra bệnh nghề nghiệp và chế độ báo cáo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Danh mục bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội và hướng dẫn chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định Danh mục bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội và hướng dẫn chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao đ ộng mắc bệnh nghề nghiệp, điều tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm kể cả người học nghề, tập nghề, người lao động đã nghỉ hưu hoặc người lao động đã chuy ể n công tác không còn làm việc trong các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu là mức tiếp xúc thấp nhất với yếu tố có hại trong quá trình lao động để có thể gây nên bệnh nghề nghiệp. 2. Thời gian tiếp xúc tối thiểu là thời gian tiếp xúc ngắn nhất với yếu tố có hại trong quá trình lao động để có t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu là mức tiếp xúc thấp nhất với yếu tố có hại trong quá trình lao động để có thể gây nên bệnh nghề nghiệp.
  • 2. Thời gian tiếp xúc tối thiểu là thời gian tiếp xúc ngắn nhất với yếu tố có hại trong quá trình lao động để có thể gây bệnh nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm kể cả người học n...
  • 2. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều này (sau đây gọi t ắ t là người sử dụng lao động).
  • Các cơ sở y tế có đủ điều kiện khám bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho ngư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
left-only unmatched

Chương II

Chương II KHÁM SỨC KHỎE TRƯỚC KHI BỐ TRÍ LÀM VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng và thời gian khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc 1. Đ ố i tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc là người lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Luật an toàn, vệ sinh lao động . 2. Việc khám sức kh ỏ e cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này phải được thực hiện trước khi bố trí người lao động v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định 1. Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Bện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định
  • 1. Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng và thời gian khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
  • 1. Đ ố i tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc là người lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Luật an toàn, vệ sinh lao động .
  • 2. Việc khám sức kh ỏ e cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này phải được thực hiện trước khi bố trí người lao động vào làm các công việc có yếu tố có hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc 1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp cơ s ở lao động có nhiều người phải khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc thì người sử dụng lao động lập danh sách và điền các thông tin về nghề, công...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý môi trường y tế: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc; b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng mới hoặc sửa đổi, bổ sung và hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện các văn bản q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Quản lý môi trường y tế:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
  • 1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này
  • trường hợp cơ s ở lao động có nhiều người phải khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc thì người sử dụng lao động lập danh sách và điền các thông tin về nghề, công việc chuẩn bị b ố trí, yếu tố có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung khám 1. Khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc thực hiện theo nội dung của mẫu Phiếu khám sức kh ỏ e quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, bác s ỹ Trư ở ng đoàn khám chỉ định khám chuyên khoa phù hợp với vị trí làm việc của người lao động. 3. Căn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.
Removed / left-side focus
  • 1. Khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc thực hiện theo nội dung của mẫu Phiếu khám sức kh ỏ e quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, bác s ỹ Trư ở ng đoàn khám chỉ định khám chuyên khoa phù hợp với vị trí làm việc của người lao động.
  • Căn cứ vị trí làm việc của người lao động và ch ỉ định khám chuyên khoa của Trưởng đoàn khám, người thực hiện khám chuyên khoa có thể ch ỉ định thực hiện xét nghiệm cận lâm sàng (xét nghiệm, ch ẩ n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội dung khám Right: Điều 5. Điều khoản tham chiếu
left-only unmatched

Chương III

Chương III KHÁM PHÁT HIỆN BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng khám phát hiện bệnh nghề nghiệp 1. Đối tượng ph ả i khám phát hiện bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này. 2. Người lao động không thuộc Khoản 1 Điều này chuyển sang làm nghề, công việc có nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Các văn bản: Thông tư liên bộ số 08/TT-LB ngày 19 tháng 5 năm 1976 của Bộ Y tế - Bộ Thương binh và Xã hội, Tổng Công đoàn Việt Nam quy định một số bệnh nghề nghiệp và chế độ đãi ngộ công nhân viên chức nhà nước mắc bệnh nghề nghiệp; Thông tư liên b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
  • 2. Các văn bản: Thông tư liên bộ số 08/TT-LB ngày 19 tháng 5 năm 1976 của Bộ Y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tượng khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
  • 1. Đối tượng ph ả i khám phát hiện bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này.
  • 2. Người lao động không thuộc Khoản 1 Điều này chuyển sang làm nghề, công việc có nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động 1. Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 Luật an toàn vệ sinh lao động . 2. Đối với các trường hợp nghi ngờ m ắ c bệnh nghề nghiệp cấp tính hoặc do yêu c ầ u của người sử dụng lao động hoặc người lao động thì th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chẩn đoán, điều trị, dự phòng đối với người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp 1. Người lao động sau khi được chẩn đoán mắc bệnh nghề nghiệp cần được: a) Hạn chế tiếp xúc yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp đó; b) Điều trị theo phác đồ của Bộ Y tế. Đối với nhóm bệnh nhiễm độc nghề nghiệp phải được thải độc, giải độc kịp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chẩn đoán, điều trị, dự phòng đối với người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp
  • 1. Người lao động sau khi được chẩn đoán mắc bệnh nghề nghiệp cần được:
  • a) Hạn chế tiếp xúc yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động
  • 1. Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 Luật an toàn vệ sinh lao động .
  • Đối với các trường hợp nghi ngờ m ắ c bệnh nghề nghiệp cấp tính hoặc do yêu c ầ u của người sử dụng lao động hoặc người lao động thì thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp theo đề nghị của tổ ch...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệp 1. Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc theo m ẫ u quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp người lao động đã làm việc trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì sử dụng kết quả khám sức kh ỏ e gần nhất. 2. Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình và nội dung khám phát hiện bệnh nghề nghiệp 1. Quy trình khám phát hiện bệnh nghề nghiệp a) Trước khi khám phát hiện bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động hoặc người lao động ph ả i g ử i cho cơ sở khám bệnh nghề nghiệp hồ sơ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này; b) Sau khi nhận đ ủ hồ sơ, cơ sở khám bệnh nghề ngh...

Open section

Tiêu đề

Quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình và nội dung khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
  • 1. Quy trình khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
  • a) Trước khi khám phát hiện bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động hoặc người lao động ph ả i g ử i cho cơ sở khám bệnh nghề nghiệp hồ sơ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này;
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về hội chẩn để chẩn đoán bệnh nghề nghiệp 1. Hội chẩn được tiến hành đối với các trường hợp chẩn đoán các bệnh bụi phổi, phế qu ả n, bệnh rung chuyển nghề nghiệp và các trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn của bác s ỹ khám bệnh nghề nghiệp. 2. Thành phần Hội đồng hội chẩn: Người đứng đầu cơ sở khám bệnh nghề nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHÁM ĐỊNH KỲ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG MẮC BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng và thời gian khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp 1. Người lao động đã được chẩn đoán mắc bệnh nghề nghiệp. 2. Thời gian khám định kỳ bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp 1. Người sử dụng lao động chuẩn bị hồ sơ khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp bao gồm: a) Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Hồ sơ bệnh nghề nghiệp. 2. Trường hợp người lao động đã t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình và nội dung khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp 1. Quy trình khám định kỳ cho người m ắ c bệnh nghề nghiệp: a) Trước khi khám định kỳ cho người m ắ c bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động hoặc người lao động phải gửi cho cơ sở khám bệnh nghề nghiệp các giấy tờ theo quy định tại Điều 12 Thông tư nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU TRA BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các trường hợp điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Người lao động có yêu cầu điều tra bệnh nghề nghiệp có liên quan đến b ả n thân mà chưa được giải quyết chế độ theo quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động; b) Người sử dụng lao động có yêu cầu điều t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền thành lập đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Đoàn điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp do: a) Giám đốc Sở Y tế, Lãnh đạo các bộ, ngành quyết định thành lập đoàn theo đề nghị của thanh tra Sở Y tế hoặc thủ trưởng cơ quan y tế bộ, ngành đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 14 Thông tư này; b) Cục trưởng Cục Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thành phần Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Thành phần đoàn điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 15 Thông tư này gồm: a) 01 đại diện Lãnh đạo Thanh tra Sở Y tế, Lãnh đạo y tế Bộ, ngành làm trưởng đoàn; b) 01 bác sĩ có chứng chỉ bệnh nghề nghiệp làm ủy viên thư ký; c) 01 bác sĩ chuyên khoa liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của thành viên Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Trưởng đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp có trách nhiệm: a) Tổ chức, điều hành các hoạt động của đoàn điều tra, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong Đoàn điều tra; b) Tổ chức th ả o luận trong đoàn để đi đến thống nhất khi các thành viên trong đoàn điều tra còn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn, trình tự điều tra và công bố Biên bản điều tra 1. Thời hạn điều tra: Không quá 45 ngày kể từ ngày quyết định thành lập đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp có hiệu lực thi hành. 2. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp tiến hành điều tra, lập biên bản theo trình tự sau: a) Xem xét hiện trường cơ sở lao động; b) Thu thập vật ch ứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Biên bản hiện trường cơ sở lao động. 2. Vật ch ứ ng, tài liệu có liên quan. 3. Hồ sơ quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động, bệnh nghề nghiệp của cơ sở lao động. 4. Biên bản ph ỏ ng vấn trực tiếp người lao động, người sử dụng lao động và các đối tượng khác có liên quan đến công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bảo đảm kinh phí hoạt động đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp 1. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp do cơ quan qu ả n lý nhà nước chuyên ngành thành lập thì Nhà nước b ả o đảm kinh phí hoạt động theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có kiến nghị điều tra thành lập th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của người lao động 1. Khai báo thông tin trung thực về tiền sử bệnh tật, tiếp xúc nghề nghiệp trong quá trình khám sức khỏe. 2. Tham gia khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, các đợt khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp, khám định kỳ bệnh nghề nghiệp (nếu mắc) do người sử dụng lao động tổ chức. 3. Thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của người sử dụng lao động 1. Lập, qu ả n lý hồ sơ sức khỏe, hồ sơ bệnh nghề nghiệp và lưu giữ trong suốt thời gian người lao động làm việc tại đơn vị; tr ả hồ sơ sức khỏe, hồ sơ bệnh nghề nghiệp (nếu có) cho người lao động khi người lao động chuyển công tác sang cơ quan khác hoặc thôi việc, nghỉ việc, nghỉ chế độ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh nghề nghiệp 1. Có trách nhiệm phối hợp với người sử dụng lao động khi có yêu cầu về: lập kế hoạch và tiến hành khám sức kh ỏ e trước khi bố trí làm việc, khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp theo quy định. 2. Tổ chức hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp thực hiện công tác khám sức khỏe trước khi b ố trí làm việc, khám sức kh ỏ e phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp và tự tổ chức điều tra bệnh nghề nghiệp thuộc phạm vi được giao qu ả n lý. 2. Công b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác khám sức khỏe trước khi b ố trí làm việc, khám sức kh ỏ e định kỳ phát hiện bệnh nghề nghiệp, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp và điều tra bệnh nghề nghiệp trên phạm vi toàn quốc. 2. Xây dựng cơ sở dữ liệu bệnh nghề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn b ả n được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn b ả n thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông t ư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016. 2. Thông tư liên tịch s ố 08/1998/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 4 năm 1998 của liên tịch Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng d ẫ n thực hiện các quy định về bệnh nghề nghiệp và Thông tư số 12/2006/TT-BYT ngày 10 tháng 11 năm 2006 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.