Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
164/2006/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư Chương trình phát triển KT-XH các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư Chương trình phát triển KT-XH các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
- 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
- Left: xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 Right: Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư Chương trình phát triển KT-XH các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa b...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý đầu tư Chương trình Phát triển Kinh tế - Xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II). Danh sách các xã vào diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2006
- Left: 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý đầu tư Chương trình Phát triển Kinh tế
- Left: xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 Right: Xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau: 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo). 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2002/QĐ-UB ngày 20/3/2002, Quyết định số 64/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của UBND tỉnh Lai Châu (cũ) về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 20/2002/QĐ-UB ngày 20/3/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2002/QĐ-UB ngày 20/3/2002, Quyết định số 64/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của UBND tỉnh Lai Châu (cũ)...
- Xã hội các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu (cũ).
- Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau:
- 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo).
- 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
Left
Điều 3.
Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình 135 giai đoạn II của tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Mai Trinh QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC XÃ ĐẶC BIỆT K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình 135 giai đoạn II của tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lò Mai Trinh
- Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư hỗ trợ sản xuất, thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư hỗ trợ sản xuất, thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135...
- 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 1999
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch đầu tư 1. Căn cứ kế hoạch vốn của dự án được bố trí hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định cụ thể mức vốn hỗ trợ cho từng nội dung, đối tượng thụ hưởng; đồng thời chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể các nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập kế hoạch đầu tư
- 1. Căn cứ kế hoạch vốn của dự án được bố trí hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định cụ th...
- đồng thời chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể các nội dung đầu tư, hỗ trợ cho phù hợp với điều kiện thực tế để các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections