Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 – 2026
214/2022/NQ-HĐND
Right document
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
32/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 – 2026
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 – 2026
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 – 2026, với các nội dung cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ kinh phí bồi dưỡng kiến thức về khởi sự doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp a) Đối tượng hỗ trợ: - Bồi dưỡng kiến thức về khởi sự doanh nghiệp, gồm: Hộ kinh doanh và cá nhân có nhu c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành nội dung Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn Phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại khoáng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tán thành nội dung Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn Phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tha...
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại được quy định chi tiết theo Biểu nêu tại Khoản 3 Điều này.
- 2. Người nộp phí:
- Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 – 2026, với các nội dung cụ thể như sau:
- 1. Hỗ trợ kinh phí bồi dưỡng kiến thức về khởi sự doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp
- - Bồi dưỡng kiến thức về khởi sự doanh nghiệp, gồm: Hộ kinh doanh và cá nhân có nhu cầu thành lập doanh nghiệp tại Thanh Hóa.
- Left: a) Đối tượng hỗ trợ: Right: 1. Đối tượng chịu phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương; Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản kim loại, kh...
- Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo Hội đ...
- Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn ngân sách tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện và nguyên tắc áp dụng chính sách 1. Thời gian thực hiện - Đối với 04 chính sách tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Nghị quyết này, thực hiện từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2025. - Đối với 03 chính sách tại các khoản 5, 6 và 7 Điều 1 Nghị quyết này, thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, trong phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.