Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
22/2022/TT-BTTTT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
78/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật như sau: 1. Bổ sung Điều 2a như sau: “Điều 2a. Yêu cầu chung trong xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 1. Xây dựng tiêu chuẩn a) Phải có sự tham gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật như sau:
- 1. Bổ sung Điều 2a như sau:
- “Điều 2a. Yêu cầu chung trong xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023. 2. Thông tư số 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện” hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Thông tư số 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến đi...
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023. Right: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Left
Điều 3
Điều 3 . Lộ trình áp dụng 1. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại QCVN 18:2022/BTTTT. 2. Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 3 . Lộ trình áp dụng
- Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu...
- Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) áp dụng QCVN 18:2022/BTTTT...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục lục
Mục lục 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 5 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 5 1.2. Đối tượng áp dụng. 5 1.3. Tài liệu viện dẫn.. 5 1.4. Giải thích từ ngữ.. 6 1.5. Ký hiệu.. 9 1.6. Chữ viết tắt 10 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT. 11 2.1. Phát xạ EMC.. 11 2.1.1. Khả năng áp dụng các phép đo phát xạ. 11 2.1.2. Cấu hình đo. 12 2.1.3. Phát xạ từ cổng vỏ. 13 2.1.4. Phát xạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau:
Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau: Phép thử miễn nhiễm phải tính đến các điều kiện thử được quy định trong Phụ lục A; Phải thực hiện phép thử trong phạm vi môi trường hoạt động theo quy định và thiết bị được cung cấp nguồn danh định; Nếu thiết bị là một phần của hệ thống hoặc được kết nối với t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;
Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến;
Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;
Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;
Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);
Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)
Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;
Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;
Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);
Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);
Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.
Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;
Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;
Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);
Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);
Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;
Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);
Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;
Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;
Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;
Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);
Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.
Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 35: "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz";
Phần 35: "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 50: "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động ";
Phần 50: "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động ";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 51: "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz";
Phần 51: "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 52: "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô [H3] ng di động ".
Phần 52: "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô [H3] ng di động ". Phụ lục E (Tham khảo) Thông tin cung cấp cho phòng thử nghiệm Nhà sản xuất phải cung cấp các thông tin dưới đây để ghi lại trong báo cáo đo kiểm tại thời điểm nộp hồ sơ thiết bị: - Các chức năng chính của thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục này xem xét bổ sung các vấn đề liên quan tới thiết bị đa vô tuyến và thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn.
Mục này xem xét bổ sung các vấn đề liên quan tới thiết bị đa vô tuyến và thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn. F.2. Thiết bị đa phần vô tuyến có khả năng hoạt động độc lập Nếu các sản phẩm vô tuyến riêng lẻ và các kết nối vô tuyến tương ứng của chúng hoạt động độc lập khi sử dụng bình thường thì áp dụng kiểm thử riêng biệt. Khi thực hiện ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.