Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
22/2022/TT-BTTTT
Right document
V/v Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt rét Quốc gia" do Quỹ toàn cầu Phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét tài trợ (vòng 7) giai đoạn 2009 - 2013
2013/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt rét Quốc gia" do Quỹ toàn cầu Phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét tài trợ (vòng 7) giai đoạn 2009 - 2013
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt rét Quố...
- Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt rét Quốc gia" do Quỹ toàn cầu Phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét tài trợ (vòng 7) giai đoạn 2009 - 2013 (dưới đây gọi tắt là Ban quản lý Dự án),...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt ré...
- 2013 (dưới đây gọi tắt là Ban quản lý Dự án), gồm các thành viên sau:
- Trưởng ban: Ông Lường Văn Kiên - Phó Giám đốc Sở Y tế;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023. 2. Thông tư số 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện” hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ban quản lý Dự án có nhiệm vụ: - Lập kế hoạch, tổ chức triển khai, theo dõi và giám sát các hoạt động của Dự án địa phương; - Định kỳ báo cáo tiến độ Dự án, báo cáo tài chính theo quy định của Việt Nam và nhà tài trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ban quản lý Dự án có nhiệm vụ:
- - Lập kế hoạch, tổ chức triển khai, theo dõi và giám sát các hoạt động của Dự án địa phương;
- - Định kỳ báo cáo tiến độ Dự án, báo cáo tài chính theo quy định của Việt Nam và nhà tài trợ.
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023.
- Thông tư số 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến đi...
Left
Điều 3
Điều 3 . Lộ trình áp dụng 1. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại QCVN 18:2022/BTTTT. 2. Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết b...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Ban quản lý Dự án có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước tỉnh để giao dịch theo quy định của Dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Ban quản lý Dự án có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước tỉnh để giao dịch theo quy định của Dự án.
- Điều 3 . Lộ trình áp dụng
- Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu...
- Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) áp dụng QCVN 18:2022/BTTTT...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 26/10/2004, Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 và Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, G...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ các Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 26/10/2004, Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 và Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Giám đốc Công an tỉnh và thành viên có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
Left
Mục lục
Mục lục 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 5 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 5 1.2. Đối tượng áp dụng. 5 1.3. Tài liệu viện dẫn.. 5 1.4. Giải thích từ ngữ.. 6 1.5. Ký hiệu.. 9 1.6. Chữ viết tắt 10 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT. 11 2.1. Phát xạ EMC.. 11 2.1.1. Khả năng áp dụng các phép đo phát xạ. 11 2.1.2. Cấu hình đo. 12 2.1.3. Phát xạ từ cổng vỏ. 13 2.1.4. Phát xạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ban quản lý Dự án có nhiệm vụ: - Lập kế hoạch, tổ chức triển khai, theo dõi và giám sát các hoạt động của Dự án địa phương; - Định kỳ báo cáo tiến độ Dự án, báo cáo tài chính theo quy định của Việt Nam và nhà tài trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ban quản lý Dự án có nhiệm vụ:
- - Lập kế hoạch, tổ chức triển khai, theo dõi và giám sát các hoạt động của Dự án địa phương;
- - Định kỳ báo cáo tiến độ Dự án, báo cáo tài chính theo quy định của Việt Nam và nhà tài trợ.
- 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 5
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 5
- 1.2. Đối tượng áp dụng. 5
Left
Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau:
Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau: Phép thử miễn nhiễm phải tính đến các điều kiện thử được quy định trong Phụ lục A; Phải thực hiện phép thử trong phạm vi môi trường hoạt động theo quy định và thiết bị được cung cấp nguồn danh định; Nếu thiết bị là một phần của hệ thống hoặc được kết nối với t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;
Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến;
Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;
Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;
Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);
Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)
Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;
Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;
Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);
Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);
Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.
Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;
Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;
Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);
Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);
Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;
Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);
Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;
Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;
Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;
Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);
Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.
Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 35: "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz";
Phần 35: "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 50: "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động ";
Phần 50: "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động ";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 51: "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz";
Phần 51: "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 52: "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô [H3] ng di động ".
Phần 52: "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô [H3] ng di động ". Phụ lục E (Tham khảo) Thông tin cung cấp cho phòng thử nghiệm Nhà sản xuất phải cung cấp các thông tin dưới đây để ghi lại trong báo cáo đo kiểm tại thời điểm nộp hồ sơ thiết bị: - Các chức năng chính của thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục này xem xét bổ sung các vấn đề liên quan tới thiết bị đa vô tuyến và thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn.
Mục này xem xét bổ sung các vấn đề liên quan tới thiết bị đa vô tuyến và thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn. F.2. Thiết bị đa phần vô tuyến có khả năng hoạt động độc lập Nếu các sản phẩm vô tuyến riêng lẻ và các kết nối vô tuyến tương ứng của chúng hoạt động độc lập khi sử dụng bình thường thì áp dụng kiểm thử riêng biệt. Khi thực hiện ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.