Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
22/2022/TT-BTTTT
Right document
Về việc thành lập Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng
2018/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng
- Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Thành lập Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng, gồm các thành viên sau đây: 1- Ông Phạm Vũ Câu, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phó trưởng ban thường trực Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố, Giám đốc Dự án thí điểm cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng - Chủ tịch Hội đồng; 2- Ông Nguyễn Hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Thành lập Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng, gồm các thành viên sau đây:
- 1- Ông Phạm Vũ Câu, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phó trưởng ban thường trực Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố, Giám đốc Dự án thí điểm cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng - Chủ...
- 2- Ông Nguyễn Huy Tưởng, Phó Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Phó trưởng ban Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố - Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023. 2. Thông tư số 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện” hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 t...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và hình thức tổ chức hoạt động của Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng thực hiện theo quy định tại Quy trình thí điểm bán đấu giá doanh nghiệp Nhà nước tại Hải Phòng ban hành theo Quyết định số 1666/QĐ-UB ngày 01/9/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và hình thức tổ chức hoạt động của Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng thực hiện theo quy định tại Quy trình thí điểm bán đấu giá doanh nghi...
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023.
- Thông tư số 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến đi...
Left
Điều 3
Điều 3 . Lộ trình áp dụng 1. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại QCVN 18:2022/BTTTT. 2. Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết b...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng được sử dụng con dấu và tài khoản của cơ quan thường trực Ban đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố (Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng). Kinh phí hoạt động của Hội đồng đấu giá lấy từ số tiền thu được do bán đấu giá doanh nghiệp Nhà nước tại Hải Phòng. Mức kinh phí nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng được sử dụng con dấu và tài khoản của cơ quan thường trực Ban đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố (Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng).
- Kinh phí hoạt động của Hội đồng đấu giá lấy từ số tiền thu được do bán đấu giá doanh nghiệp Nhà nước tại Hải Phòng.
- Mức kinh phí này không vượt quá chi phí bán doanh nghiệp Nhà nước quy định tại mục III (2.3) Thông tư 47/2000/TT-BTC ngày 24/5/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn những vấn đề tài chính trong giao, bán...
- Điều 3 . Lộ trình áp dụng
- Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu...
- Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) áp dụng QCVN 18:2022/BTTTT...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thường trực Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố, Giám đốc Dự án thí điểm cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước tại Hải Phòng, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc diện bán đấu giá và các ông (bà) có tên trên căn cứ Quyết định thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thường trực Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố, Giám đốc Dự án thí điểm cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước tại Hải Phòng, Thủ trưởng c...
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
Left
Mục lục
Mục lục 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 5 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 5 1.2. Đối tượng áp dụng. 5 1.3. Tài liệu viện dẫn.. 5 1.4. Giải thích từ ngữ.. 6 1.5. Ký hiệu.. 9 1.6. Chữ viết tắt 10 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT. 11 2.1. Phát xạ EMC.. 11 2.1.1. Khả năng áp dụng các phép đo phát xạ. 11 2.1.2. Cấu hình đo. 12 2.1.3. Phát xạ từ cổng vỏ. 13 2.1.4. Phát xạ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và hình thức tổ chức hoạt động của Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng thực hiện theo quy định tại Quy trình thí điểm bán đấu giá doanh nghiệp Nhà nước tại Hải Phòng ban hành theo Quyết định số 1666/QĐ-UB ngày 01/9/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và hình thức tổ chức hoạt động của Hội đồng bán đấu giá thí điểm doanh nghiệp Nhà nước Hải Phòng thực hiện theo quy định tại Quy trình thí điểm bán đấu giá doanh nghi...
- 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 5
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 5
- 1.2. Đối tượng áp dụng. 5
Left
Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau:
Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau: Phép thử miễn nhiễm phải tính đến các điều kiện thử được quy định trong Phụ lục A; Phải thực hiện phép thử trong phạm vi môi trường hoạt động theo quy định và thiết bị được cung cấp nguồn danh định; Nếu thiết bị là một phần của hệ thống hoặc được kết nối với t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;
Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến;
Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;
Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;
Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);
Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)
Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;
Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;
Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);
Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);
Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.
Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;
Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;
Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);
Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);
Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;
Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);
Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;
Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;
Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;
Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);
Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.
Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 35: "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz";
Phần 35: "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 50: "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động ";
Phần 50: "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động ";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 51: "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz";
Phần 51: "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 52: "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô [H3] ng di động ".
Phần 52: "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô [H3] ng di động ". Phụ lục E (Tham khảo) Thông tin cung cấp cho phòng thử nghiệm Nhà sản xuất phải cung cấp các thông tin dưới đây để ghi lại trong báo cáo đo kiểm tại thời điểm nộp hồ sơ thiết bị: - Các chức năng chính của thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục này xem xét bổ sung các vấn đề liên quan tới thiết bị đa vô tuyến và thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn.
Mục này xem xét bổ sung các vấn đề liên quan tới thiết bị đa vô tuyến và thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn. F.2. Thiết bị đa phần vô tuyến có khả năng hoạt động độc lập Nếu các sản phẩm vô tuyến riêng lẻ và các kết nối vô tuyến tương ứng của chúng hoạt động độc lập khi sử dụng bình thường thì áp dụng kiểm thử riêng biệt. Khi thực hiện ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.