Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
22/2022/TT-BTTTT
Right document
ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
2022/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT).
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023. 2. Thông tư số 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện” hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Lộ trình áp dụng 1. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại QCVN 18:2022/BTTTT. 2. Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xúc tiến, thu hút đầu tư 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Xây dựng chương trình, kế hoạch về xúc tiến đầu tư phát triển Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện. b) Ban Quản lý chủ động thực hiện công tác quảng bá; xúc tiến, thu hút đầu tư vào Khu kinh tế Nam Phú...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3 . Lộ trình áp dụng
- Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu...
- Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) áp dụng QCVN 18:2022/BTTTT...
- 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý:
- a) Xây dựng chương trình, kế hoạch về xúc tiến đầu tư phát triển Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện.
- b) Ban Quản lý chủ động thực hiện công tác quảng bá
- Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, các thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu...
- Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết bị đầu cuối thiết bị thông tin vô tuyến điện (thuộc phạm vi điều chỉnh trong QCVN 18:2022/BTTTT) áp dụng QCVN 18:2022/BTTTT...
- Left: Điều 3 . Lộ trình áp dụng Right: Điều 3. Xúc tiến, thu hút đầu tư
Điều 3. Xúc tiến, thu hút đầu tư 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Xây dựng chương trình, kế hoạch về xúc tiến đầu tư phát triển Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cấp Giấy Chứng nhận đầu tư và các giấy phép khác 1. Đối với các dự án đầu tư đã có trong quy hoạch ngành, quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp, quy hoạch chi tiết các khu chức năng được duyệt, Ban Quản lý tiến hành các thủ tục đồng ý tiếp nhận để nhà đầu tư triển khai thủ tục đầu tư và thực hi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Điều 4. Cấp Giấy Chứng nhận đầu tư và các giấy phép khác
- Đối với các dự án đầu tư đã có trong quy hoạch ngành, quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp, quy hoạch chi tiết các khu chức năng được duyệt, Ban Quản lý tiến hành...
- 2. Đối với các dự án đầu tư chưa có trong quy hoạch phát triển Khu kinh tế Nam Phú Yên, quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nam Phú Yên, quy hoạch chi tiết các khu chức năng, Ban Quản lý trả lời c...
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
Điều 4. Cấp Giấy Chứng nhận đầu tư và các giấy phép khác 1. Đối với các dự án đầu tư đã có trong quy hoạch ngành, quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp, quy hoạch chi tiết các khu chứ...
Left
Mục lục
Mục lục 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 5 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 5 1.2. Đối tượng áp dụng. 5 1.3. Tài liệu viện dẫn.. 5 1.4. Giải thích từ ngữ.. 6 1.5. Ký hiệu.. 9 1.6. Chữ viết tắt 10 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT. 11 2.1. Phát xạ EMC.. 11 2.1.1. Khả năng áp dụng các phép đo phát xạ. 11 2.1.2. Cấu hình đo. 12 2.1.3. Phát xạ từ cổng vỏ. 13 2.1.4. Phát xạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Lao động-Thương binh và Xã hội, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 5
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 5
- 1.2. Đối tượng áp dụng. 5
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế
- 1. QUY ĐỊNH CHUNG.. 5
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh. 5
- 1.2. Đối tượng áp dụng. 5
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên...
Left
Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau:
Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau: Phép thử miễn nhiễm phải tính đến các điều kiện thử được quy định trong Phụ lục A; Phải thực hiện phép thử trong phạm vi môi trường hoạt động theo quy định và thiết bị được cung cấp nguồn danh định; Nếu thiết bị là một phần của hệ thống hoặc được kết nối với t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc xem xét trình UBND tỉnh (đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào ng...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau:
- Phép thử miễn nhiễm phải tính đến các điều kiện thử được quy định trong Phụ lục A;
- Phải thực hiện phép thử trong phạm vi môi trường hoạt động theo quy định và thiết bị được cung cấp nguồn danh định;
- Điều 6. Quản lý tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước
- 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý:
- a) Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc xem xét trình UBND tỉnh (đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác,...
- Mục này đưa ra các yêu cầu đối với cấu hình cho phép thử miễn nhiễm như sau:
- Phép thử miễn nhiễm phải tính đến các điều kiện thử được quy định trong Phụ lục A;
- Phải thực hiện phép thử trong phạm vi môi trường hoạt động theo quy định và thiết bị được cung cấp nguồn danh định;
Điều 6. Quản lý tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc xem xét trình UBND tỉnh (đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của UBND tỉ...
Left
Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;
Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến;
Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;
Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;
Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);
Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)
Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;
Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;
Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);
Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);
Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.
Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;
Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;
Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);
Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);
Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;
Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);
Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;
Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;
Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;
Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);
Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.
Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 35: "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz";
Phần 35: "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 50: "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động ";
Phần 50: "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động ";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 51: "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz";
Phần 51: "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz";
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 52: "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô [H3] ng di động ".
Phần 52: "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô [H3] ng di động ". Phụ lục E (Tham khảo) Thông tin cung cấp cho phòng thử nghiệm Nhà sản xuất phải cung cấp các thông tin dưới đây để ghi lại trong báo cáo đo kiểm tại thời điểm nộp hồ sơ thiết bị: - Các chức năng chính của thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục này xem xét bổ sung các vấn đề liên quan tới thiết bị đa vô tuyến và thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn.
Mục này xem xét bổ sung các vấn đề liên quan tới thiết bị đa vô tuyến và thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn. F.2. Thiết bị đa phần vô tuyến có khả năng hoạt động độc lập Nếu các sản phẩm vô tuyến riêng lẻ và các kết nối vô tuyến tương ứng của chúng hoạt động độc lập khi sử dụng bình thường thì áp dụng kiểm thử riêng biệt. Khi thực hiện ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections