Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của ngành Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan, người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính thuộc ngành Giao thông vận tải. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính của ngành Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. B iểu mẫu sử dụng để xử phạt vi phạm hành chính 1. Ban hành 02 biểu mẫu biên bản sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính thuộc ngành Giao thông vận tải quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ngoài các biểu mẫu quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan, người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng biểu mẫu 1. In ấn biểu mẫu a) Biểu mẫu được in trên khổ giấy A4, đảm bảo hình thức, thể thức văn bản theo quy định pháp luật về công tác văn thư; b) Biểu mẫu được in sẵn hoặc in ra từ máy vi tính; c) Biểu mẫu in sẵn phải có các thông tin in sẵn rõ nét, trùng khớp giữa các liên; thông tin in sẵn và phần trống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023. 2. Thông tư này bãi bỏ: a) Thông tư số 37/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt; b)...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Công tác quản l ý nội bộ 1. Chánh Than h tra Bộ, Chánh Thanh tra Sở, Chánh Thanh tra Cục Hàng không, Ch á nh Thanh tr a Cục Hàng h ải, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác quản lý nội bộ, g ồ m: qu y trình tiếp nhận, xử l ý t hông tin chỉ đạo, điều hà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ:
Added / right-side focus
  • Điều 27. Công tác quản l ý nội bộ
  • 1. Chánh Than h tra Bộ, Chánh Thanh tra Sở, Chánh Thanh tra Cục Hàng không, Ch á nh Thanh tr a Cục Hàng h ải, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm...
  • quản lý việc dừng phương tiện, công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ:
Rewritten clauses
  • Left: đ) Cụm từ “Sổ theo dõi xử lý vi phạm hành chính theo Mẫu số 2 quy định tại Phụ lục IV của Thông tư này” tại khoản 2 Điều 27 và Mẫu số 2 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngà... Right: Sổ theo dõi x ử lý vi phạm hành chính theo M ẫ u số 2 quy định tại Phụ lục IV của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 27. Công tác quản l ý nội bộ 1. Chánh Than h tra Bộ, Chánh Thanh tra Sở, Chánh Thanh tra Cục Hàng không, Ch á nh Thanh tr a Cục Hàng h ải, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành c...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm v i điều chỉnh 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập; trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải. 2. Quy trình tiến hành cuộc thanh tra theo đoàn thực hiện theo hướng dẫn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nư ớ c về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, cơ quan thực hiện chức năng thanh tr a ngành Giao thông vận tải , thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và các t ổ chức, c á nhân liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận t ả i, bao gồm: Cơ quan thanh tra nhà nước và Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. 2. Cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải ( sau đâ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, kịp thời; không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dun g , th ờ i gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năn g thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra chuyên ngành, người ký ba...
Điều 5. Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải là hoạt động thanh tra đối với tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn k ỹ thuật về giao thông vận tải đường bộ, đường th ủy nội địa, đường sắt, hàng hải và hàng không (bao gồm cả điều...
Chương II Chương II QUY TRÌNH TIẾN HÀNH CUỘC THANH TRA ĐỘC LẬP