Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh
25/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác hệ thống Hội nghị truyền hình thành phố Hải Phòng.
2134/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác hệ thống Hội nghị truyền hình thành phố Hải Phòng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác hệ thống Hội nghị truyền hình thành phố Hải Phòng.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh Thái Bình (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với khu kinh tế, các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình; quản lý và tổ chức thực hiện chức năng cung ứng dị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, vận hành và khai thác hệ thống Hội nghị truyền hình thành phố Hải Phòng”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, vận hành và khai thác hệ thống Hội nghị truyền hình thành phố Hải Phòng”.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh Thái Bình (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với...
- quản lý và tổ chức thực hiện chức năng cung ứng dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất, kinh doanh cho doanh nghiệp trong khu kinh tế, các khu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý; b) Dự thảo Đề án thành lập, tổ chức lại Ban Quản lý theo quy định của pháp luật; c) Dự thảo Quy chế phối hợp làm việc với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc các c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - VPCP, Bộ Tư pháp (Cục K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- a) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý;
- b) Dự thảo Đề án thành lập, tổ chức lại Ban Quản lý theo quy định của pháp luật;
- Left: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban Quản lý, gồm: Trưởng ban và không quá 03 Phó Trưởng ban. 2. Các tổ chức hành chính thuộc Ban Quản lý: 6 tổ chức, gồm: a) Văn phòng; b) Phòng Kế hoạch - Đầu tư; c) Phòng Doanh nghiệp - Lao động; d) Phòng Quy hoạch - Xây dựng; đ) Phòng Môi trường - Tài nguyên; e) Về Văn phòng đại diện Khu kinh tế và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống Hội nghị truyền hình 1. Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư phát triển, nâng cấp kỹ thuật, công nghệ, mở rộng quy mô của Hệ thống Hội nghị truyền hình. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Hệ thống Hội nghị truyền hình; Trun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống Hội nghị truyền hình
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư phát triển, nâng cấp kỹ thuật, công nghệ, mở rộng quy mô của Hệ thống Hội nghị truyền hình.
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Hệ thống Hội nghị truyền hình
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Ban Quản lý, gồm: Trưởng ban và không quá 03 Phó Trưởng ban.
- 2. Các tổ chức hành chính thuộc Ban Quản lý: 6 tổ chức, gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Trưởng ban Ban Quản lý 1. Sắp xếp tổ chức, bố trí công chức, viên chức, lao động hợp đồng tại các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ban Quản lý theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Bố trí số lượng cấp phó của các tổ chức hành chính quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này theo đúng quy đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về toàn bộ hoạt động của Hệ thống Hội nghị truyền hình; 2. Trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phương hướng, nhiệm vụ, kế hoạch hoạt động hàng năm, 5 năm; kế hoạch đầu tư phát triển nâng cấp kỹ thuật, công nghệ, mở rộng quy m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về toàn bộ hoạt động của Hệ thống Hội nghị truyền hình;
- 2. Trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phương hướng, nhiệm vụ, kế hoạch hoạt động hàng năm, 5 năm; kế hoạch đầu tư phát triển nâng cấp kỹ thuật, công nghệ, mở rộng quy mô cho Hệ thông Hội ng...
- 3. Xây dựng, hướng dẫn thực hiện quy trình, đảm bảo kỹ thuật an toàn cho vận hành Hệ thống Hội nghị truyền hình;
- 1. Sắp xếp tổ chức, bố trí công chức, viên chức, lao động hợp đồng tại các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ban Quản lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
- Bố trí số lượng cấp phó của các tổ chức hành chính quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này theo đúng quy định tại khoản 4 Điều 70 Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 25/8/2022 của Chính phủ và các q...
- Left: Điều 4. Trách nhiệm của Trưởng ban Ban Quản lý Right: Điều 4. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2023 và thay thế Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 03/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh Thái Bình.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin và Truyền thông 1. Quản lý toàn bộ tài sản thuộc về Hệ thống Hội nghị truyền hình; 2. Tổ chức thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Hệ thống Hội nghị truyền hình; 3. Tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, kế hoạch hoạt động hàng năm, 5 năm; kế hoạch đầu tư phát triển nâng cấp kỹ thuật, cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin và Truyền thông
- 1. Quản lý toàn bộ tài sản thuộc về Hệ thống Hội nghị truyền hình;
- 2. Tổ chức thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Hệ thống Hội nghị truyền hình;
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2023 và thay thế Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 03/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn ph...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tham gia quản lý Hệ thống Hội nghị truyền hình 1. Cơ quan quản lý điểm chủ tọa a) Quản lý toàn bộ trang, thiết bị được lắp đặt và bàn giao tại đơn vị; b) Định kỳ hàng tháng chủ động kiểm tra, bảo dưỡng các trang thiết bị thuộc quyền quản lý theo hướng dẫn của Trung tâm Thông tin và Truyền thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tham gia quản lý Hệ thống Hội nghị truyền hình
- 1. Cơ quan quản lý điểm chủ tọa
- a) Quản lý toàn bộ trang, thiết bị được lắp đặt và bàn giao tại đơn vị;
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp, Giám đốc Sở Nội vụ
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Unmatched right-side sections