Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ Điều 2, Nghị quyết số 129/2009/NQ-HĐND ngày 29/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với công tác thể dục, thể thao; chữa trị cai nghiện, hỗ trợ cho cán bộ đi học, hỗ trợ và thù lao cộng tác viên dân số và mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Điều 2, Nghị quyết số 129/2009/NQ-HĐND ngày 29/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với công tác thể dục, thể thao
  • chữa trị cai nghiện, hỗ trợ cho cán bộ đi học, hỗ trợ và thù lao cộng tác viên dân số và mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Điều 2, Nghị quyết số 129/2009/NQ-HĐND ngày 29/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với công tác thể dục, thể thao
  • chữa trị cai nghiện, hỗ trợ cho cán bộ đi học, hỗ trợ và thù lao cộng tác viên dân số và mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TRÌNH Kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Ban hành kèm theo Quyết...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình này quy định về hoạt động, trình tự, thủ tục kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 23 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài chính, Ủy ban...
Điều 3. Điều 3. Mục đích kiểm tra Hoạt động kiểm tra nhằm chấn chỉnh và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật về đăng ký kinh doanh; phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và áp dụng hoặc kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền áp dụng biện pháp theo quy định của pháp luật để xử lý kịp thời hành vi vi phạm; góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản l...
Chương II Chương II NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA; TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ KIỂM TRA Điều 8. Ban hành quyết định kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định kiểm tra. 2. Căn cứ ban hành quyết định kiểm tra: a) Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc sự cố, sự kiện,...
Điều 12. Điều 12. Tổ chức thực hiện quyết định xử lý về kiểm tra, kết luận kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức việc theo dõi, đôn đốc thực hiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính, các quyết định khác theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và pháp luật có li...
Điều 13. Điều 13. Lưu trữ hồ sơ 1. Hồ sơ kiểm tra bao gồm: a) Quyết định phê duyệt kế hoạch kiểm tra chuyên đề, Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế hoạch kiểm tra chuyên đề (nếu có); quyết định kiểm tra; quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; các hồ sơ do Đoàn kiểm tra cung cấp và các tài liệu khác có liên quan; b) Các tài liệu chứng minh...