Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
30/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
103/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung giá đất một số tuyến đường tại bảng giá đất Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục I, Ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về đối tượng và điều kiện hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Phạm vi điều chỉnh: Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế đang hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, được cấp giấy chứng nhận đăng ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về đối tượng và điều kiện hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế đang hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
- 1. Bổ sung giá đất một số tuyến đường tại bảng giá đất Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
- 2. Bổ sung giá đất Khu công nghiệp tại bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ quy định giá đất tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, với mức hỗ trợ tối đa 3.000.000 đồng/người/khóa học. 2. Hỗ trợ chi p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
- 1. Hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, với mức hỗ trợ tối đa 3.000.000 đồng/người/khóa học.
- 2. Hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho đối tượng quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này, với mức hỗ trợ tối đa 2.000.000 triệu đồng/người/khóa học.
- Điều 2. Bãi bỏ quy định giá đất tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ Điều 8 quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghề đào tạo và mức hỗ trợ Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Danh mục nghề và mức hỗ trợ đối với đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này và điều chỉnh khi cần thiết. Đối với những nghề được Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, có quy định mức hỗ trợ lớn hơn mức hỗ trợ tối đa quy định tại Điều 2 Nghị quyết này thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghề đào tạo và mức hỗ trợ
- Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Danh mục nghề và mức hỗ trợ đối với đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này và điều chỉnh khi cần thiết.
- Đối với những nghề được Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, có quy định mức hỗ trợ lớn hơn mức hỗ trợ tối đa quy định tại Điều 2 Nghị quyết này thì chỉ được hỗ trợ bằng mức tối đa.
- Điều 3. Bãi bỏ Điều 8 quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Mỗi lao động là đối tượng của chính sách chỉ được hỗ trợ học nghề một lần để giải quyết việc làm, chuyển đổi ngành nghề. Riêng những người đã được hỗ trợ học nghề nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì được Ủy ban nhân dân xã, phường xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ học nghề khác theo chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ
- Mỗi lao động là đối tượng của chính sách chỉ được hỗ trợ học nghề một lần để giải quyết việc làm, chuyển đổi ngành nghề.
- Riêng những người đã được hỗ trợ học nghề nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì được Ủy ban nhân dân xã, phường xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ học nghề khác theo chính sách này đ...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Quy định chuyển tiếp: a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
- 2. Quy định chuyển tiếp:
- a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm...
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
Left
Phan Huy Ôn
Phan Huy Ôn 27.190 23.480 16.436 11.740 2 Trần Hữu Trang 25.900 23.480 16.436 11.740 3 Cầm Bá Thước 46.070 42.220 29.554 21.110 4 2 Tháng 9 - - - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài 98.800 98.800 69.160 49.400 - Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La 98.800 83.980 58.786 41.990 - Đoạn từ đến Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 98.800 98.800...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính 32.490 22.743 16.245 - Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A 32.490 - Đoạn còn lại 27.990 Ghi chú: Giá đất từ Vị trí 2 đến Vị trí 5 giữ nguyên không thay đổi. Phụ lục VI ĐỔI TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 30/ 2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của U BND thành phố Đà N ẵ ng)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections