QUYẾT ĐỊNH S ửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Q uyết định số 09/2020/ QĐ - UBND ngày 07/4/2020 và Q uyết định số 07/2021/ QĐ - UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đ à N ẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017 / NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nư ớc trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; C ă n cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng gi á đất; định gi á đất cụ thể và t ư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 74/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc đặt, đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà N ẵ ng;
Căn cứ tại Nghị quyết số 103/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về nhiệm vụ chung năm 2023;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi tr ư ờng tại Tờ trình số 632/TTr - STNMT ngày 24/11/2022; Tờ trình số 633/TTr-STNMT ngày 24/11/2022; Tờ trình số 654/TTr-STNMT ngày 08/12/2022 và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố tại phiên họp ngày 25/11/2022 (Thông báo số 6 02/TB-VP ngày 07/12/2022 của Văn phòng UBND thành phố) và phiên họp ngày 08/12/2022 (Thông báo s ố 609/TB-VP ngày 15/12/2022 của Văn phòng UBND - thành phố).
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 5555/STNMT-CCQLĐĐ ngày 20/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
1. Bổ sung giá đất một số tuyến đường tại bảng giá đất Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung giá đất Khu công nghiệp tại bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
3. Sửa đổi giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục IV, V kèm theo Quyết định này.
4. Sửa đổi tên một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Bãi bỏ quy định giá đất tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Điều 3
Bãi bỏ
Điều 8 quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng
Điều 4
Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 5
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
2. Quy định chuyển tiếp:
a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo quy định tại Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND của UBND thành phố. Riêng đối với các trường hợp đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa có giá đất tại bảng giá đất để xác định các khoản thu tài chính từ đất đai thì được áp dụng theo Quyết định này.
b) Trường hợp giá đất quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này thấp hơn giá đất đã quy định tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND. Giao Cục Thuế thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ vào giá đất tại Phụ lục này điều chỉnh giảm lập bộ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho chu kỳ ổn định 5 năm 2022-2026.
c) Trường hợp giá đất quy định tại Bảng số 01, Phụ lục V kèm theo Quyết định này cao hơn giá đất đã quy định tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND thì người sử dụng đất tiếp tục nộp tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2022 theo Thông báo năm 2022. Kể từ ngày 01/01/2023, giao Cục Thuế thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ vào giá đất tại Phụ lục này để điều chỉnh tăng bộ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho chu kỳ ổn định 5 năm 2022-2026 cho thời gian ổn định còn lại./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính nhủ;
Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
TTTU, TT HĐND TP;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp;
Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp;
Cục Thuế thành phố;
Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể của Tp;
UBND các quận, huyện, xã, phường;
Chi cục Quản lý đất đai;
Trung tâm Phát triển quỹ đất;
Văn phòng Đăng ký đất đai;
Cổng thông tin điện tử thành phố;
Lưu: VT, KT (120).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Kỳ Minh
Phụ lục I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2021/QĐ-UBND
(K è m th eo Quyết định số: 30 /2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của UBND thành phố Đà N ẵ ng)
ĐVT: 1.000 đ/m 2
TT
Tên đường phố
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
I
Quận C ẩ m Lệ
1
Bình Hòa 16
18.440
12.910
9.220
2
Phước Tường 16
6.350
4.450
3.180
3
Trinh Đường
6.350
4.450
3.180
4
Đường Hòa An 24
6.156
5.391
4.464
3.636
4.309
3.774
3.125
2.545
3.078
2.696
2.232
1.818
5
Đường Hòa An 25
6.840
5.990
4.960
4.040
4.788
4.193
3.472
2.828
3.420
2.995
2.480
2.020
II
Quận Liên Chi ể u
1
Trương Công Huấn
7.070
4.950
3.540
2
Đào Ngọc Chua
5.970
4.180
2.990
3
Bắc Thượng 1
7.070
4.950
3.540
4
Bắc Thượng 2
5.970
4.180
2.990
5
Bắc Thượng 3
5.970
4.180
2.990
6
Bắc Thượng 4
5.970
4.180
2.990
7
Bắc Thượng 5
5.970
4.180
2.990
8
Lê Doãn Nhạ ( đoạn tiếp theo từ đường 7,5m đang thi công đến giáp đ ư ờng Ng u yễn Sinh Sắc)
17.460
12.220
8.730
III
Quận Ngũ H ành Sơn
1
Lê Trọng Thứ
7.530
5.270
3.770
2
Hoàng Hối Khanh
7.530
5.270
3.770
3
Lê Thì Hiến
6.460
4.520
3.230
4
Trần Minh Thiệt
9.820
6.870
4.910
5
Tr ươ ng Minh Hùng
6.460
4.520
3.230
6
Nguyễn Quý Cảnh
7.530
5.270
3.770
7
Ban Ban 1
6.460
4.520
3.230
8
Ban Ban 2
6.460
4.520
3.230
9
Ban Ban 3
6.460
4.520
3.230
10
Ban Ban 4
6.460
4.520
3.230
11
Ban Ban 5
6.460
4.520
3.230
12
Ban Ban 6
6.460
4.520
3.230
13
Ban Ban 7
6.460
4.520
3.230
14
Ban Ban 8
6.460
4.520
3.230
15
Ban Ban 9
6.460
4.520
3.230
16
Ban Ban 10
6460
4.520
3.230
17
Ban Ban 11
6.460
4.520
3.230
18
Ban Ban 12
6.460
4.520
3.230
19
Ban Ban 14
6.460
4.520
3.230
20
Ban Ban 15
7.530
5.270
3.770
21
Ban Ban 16
6.460
4 520
3.230
22
Ban Ban 17
6.460
4.520
3.230
23
M ộ c S ơ n 7
26.610
18.630
13.310
24
Bùi Quốc Khái
18.585
13.010
9.290
25
Đa Mặn 15
14.460
10.120
7230
26
Lê Hữu Khánh (Đoạn tiếp theo từ đường Mỹ Đa Tây 10 đến giáp đường Lê Hữu Kh á nh hiện hữu)
23.210
16.250
11.610
27
Phạ m Tuấn Tài - Đoạn 7,5m (Đoạn đường từ đường Mỹ Đa Tây 10 đến giáp đường Nguyễn Lữ)
20.000
14.000
10.000
28
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 7,5m
20.000
14.000
10.000
Đoạn 5,5m
17.000
11.900
8.500
29
Mỹ Đa Tây 11
15.300
10.710
7.650
30
Mỹ Đa Tây 12
20.000
14.000
10.000
31
Quảng Nam
Đoạn 20m
24.846
17.392
12.423
Đoạn 15m
21.119
14.783
10.560
IV
Quận Sơn Trà
1
Mỹ Khê 7
39.960
18.470
16.020
12.320
10.580
27.972
12.930
11.210
8.620
7.410
19.980
9.240
8.010
6.160
5.290
2
H ồ Nghinh (Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp khu vực đang thi công)
84.860
21.140
18.100
14.820
12.090
59.400
14.800
12.670
10.370
8.460
42.430
10.570
9.050
7.410
6.050
3
Mỹ Khê 8
41.430
18.470
16.020
12.530
10.220
29.000
12.930
11.210
8.770
7.150
20.720
9.240
8.010
6.270
5.110
4
Ngô Quang Huy
47.230
17.740
15.230
12.420
10.110
33.060
12.420
10.660
8.690
7.080
23.620
8.870
7.620
6.210
5.060
V
Quận Thanh Khê
1
Bàu Sen 1
35.310
24.720
17.660
2
Bàu Sen 2
33.710
23.600
16.860
3
Bàu Sen 3
32.100
22.470
16.050
4
Xuân Hoà 3
32.100
22.470
16.050
5
Xuân Hoà 4
32.100
22.470
16.050
Phụ lục II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2021/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số: 30 /2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của UBND thành phố Đà N ẵ ng)
ĐVT: 1.000 đ/m 2
TT
Tên đườn g phố
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
Đinh Văn Chất
6.120
4.284
3.060
2
Nguyễn Bá Loan
4.856
3.399
2.428
3
Hà Văn Mao
4.856
3.399
2.428
4
Nguyễn Án
4.856
3.399
2.428
5
Bờ Đằm 1
5.392
3.774
2.696
6
Bờ Đằm 2
4.856
3.399
2.428
7
Bờ Đằm 3
4.856
3.399
2.428
8
Bờ Đằm 4
Đoạn 7,5m
5.392
3.774
2.696
Đoạn 5,5m
4.856
3.399
2.428
9
Bờ Đằm 5
4.856
3.399
2.428
10
Bờ Đằm 6
4.856
3.399
2.428
11
Bờ Đằm 7
4.856
3.399
2.428
12
Bờ Đằm 8
4.856
3.399
2.428
13
Bờ Đằm 9
4.856
3.399
2.428
14
Bờ Đằm 10
4.856
3.399
2.428
15
Bờ Đằm 11
4.856
3.399
2.428
16
Bờ Đằm 12
4.856
3.399
2428
17
Bờ Đằm 14
4.856
3.399
2.428
18
Ống Khế 1
4.381
3.066
2.190
19
Ống Khế 2
3.724
2.606
1.862
20
Ống Khế 3
3.724
2 606
1.862
21
Ống Khế 4
3.724
2 606
1.862
22
Ống Khế 5
3.724
2.606
1.862
23
Ống Khế 6
3.724
2.606
1.862
24
Đá Bàn 1
5.992
4.194
2.996
25
Đá Bàn 2
4.200
2.940
2.100
26
Đá Bàn 3
4.200
2.940
2.100
27
Đá Bàn 4
4.200
2.940
2.100
28
Đá Bàn 5
3.570
2.499
1.785
29
Đá Bàn 6
Đoạn 7,5m
5.992
4.194
2.996
Đoạn 3,75m
3.570
2.499
1.785
30
Đá Bàn 7
3.570
2.499
1.785
31
Đá Bàn 8
3.570
2.499
1.785
32
Đá Bàn 9
4.200
2.940
2.100
33
Đá Bàn 10
3.570
2.499
1.785
34
Đá Bàn 11
5.992
4.194
2.996
Phụ lục III
GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 30 /2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của UBND thành phố Đà N ẵ ng)
STT
Khu Công nghiệp
Giá đất (1.000đ/m 2 )
1
Khu công nghiệp Liên Chiểu
2.466
2
Khu công nghiệp Hòa Khánh
3.259
3
Khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng
3.240
4
Khu công nghiệp Đà Nẵng
4.649
5
Khu công nghiệp Dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
4.246
6
Khu công nghiệp Hòa Cầm
3.345
Ghi chú: Giá đất tại các Khu công nghiệp nêu trên là đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và thời hạn theo quy định tại bảng giá đất là 70 năm.
Phụ lục IV
SỬA ĐỔI, GIẢM GIÁ ĐẤT MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
(kèm th e o Quyết định số 30 /2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của UBND thành phố)
ĐVT: 1.000đ/m 2
TT
Tên đường /đoạn đường
Giá đất ở đã ban hành tại Quyết định 07/2021/QĐ-UBND (Vị trí 1)
Giá đất điều chỉnh lại
Vị trí 1
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
1
Phan Huy Ôn
27.190
23.480
16.436
11.740
2
Trần Hữu Trang
25.900
23.480
16.436
11.740
3
Cầm Bá Thước
46.070
42.220
29.554
21.110
4
2 Tháng 9
Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài
98.800
98.800
69.160
49.400
Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La
98.800
83.980
58.786
41.990
Đoạn từ đến Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh
98.800
98.800
69.160
49.400
Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8
47.150
47.150
33.005
23.575
5
Duy Tân
Đoạn Núi Thành đến Lê Đình Thám
72.960
62.016
43.411
31.008
Đoạn Lê Đình Thám đến Nguyễn Hữu Thọ
72.960
72.960
51.072
36.480
Đoạn còn lại
56.400
56.400
39.480
28.200
6
Hoàng Diệu
Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh
98.800
93.450
65.415
46.725
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương
96.132
96.132
67.292
48.066
Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân
81.063
81.063
56.744
40.532
7
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu
76.740
62.016
43.411
31.008
Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà
35.050
35.050
24.535
17.525
8
Trưng Nữ Vương
Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Thiện Thuật
76.370
74.079
51.855
37.040
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến Duy Tân
76.370
76.370
53.459
38.185
Đoạn Từ Duy Tân đến Nguyễn Hữu Thọ
55.380
55.380
38.766
27.690
Đoạn còn lại
52.650
52.650
36.855
26.325
9
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu
72.960
62.016
43.411
31.008
Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn
33.370
33.370
23.359
16.685
10
Vũ Miên
8.000
6.000
4.200
3.000
11
Huỳnh Tịnh Của
8.000
6.000
4.200
3.000
12
Nguyễn Văn Xuân
Đoạn 7,5m
8.740
8.740
6.118
4.370
Đoạn 5,5m
7.870
6.000
4.200
3.000
13
Đoạn đường Quốc lộ 1A cũ (đoạn từ cầu Đỏ cũ đến đường ĐT 605)
3.200
1.540
1.078
770
14
An Hải 5
Đoạn 5,5m
22.300
22.300
15.610
11.150
Đoạn 3,5m
22.300
19.500
13.650
9.750
15
Nguyễn Bỉnh Khiêm
30.960
29.320
20.524
14.660
16
Mạc Thiên Tích
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Đoàn Khuê
21.920
14.460
10.122
7.230
Đoạn từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường Anh Thơ
21.920
21.920
15.344
10.960
17
K20
Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu
16.160
16.160
11.312
8.080
Đoạn từ Nguyễn Đình Chiểu đến Đoàn Khuê
22.090
17.776
12.443
8.888
Đoạn còn lại từ Đoàn Khuê đến Nghiêm Xuân Yêm
22.090
22.090
15.463
11.045
Ghi chú: Giá đất từ Vị trí 2 đến Vị trí 5 giữ nguyên không thay đổi.
Phụ lục V
SỬA ĐỔI, TĂNG GIÁ ĐẤT MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
(Kèm th e o Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của UBND thành phố)
Bảng số 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
TT
Tê n đườ ng /đoạn đường
Giá đất ở đã ban hành tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND (Vị trí 1)
Giá đất điều chỉnh lại Vị trí 1
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
1
Nguyễn Hữu Dật
40.220
50.030
35.021
25.015
2
Huỳnh Tấn Phát
Đoạn từ 30 Tháng 4 đến Phan Đăng Lưu
43.610
50.030
35.021
25.015
Đoạn còn lại
41.030
50.030
35.021
25.015
3
Trần Đăng Ninh
33.760
40.134
28.094
20.067
4
Võ Thành Vỹ
6.000
7.330
5.131
3.665
Bảng số 2
TT
Tên đường /đoạn đường đã ban hành
Giá đất ở đã ban hành tại Quyết định số 07/2021 /QĐ-UBND
(Vị trí 1)
Tên đường /đoạn đường điều chỉnh lại
Giá đất điều chỉnh lại Vị trí 1
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
1
Lưu Quý Kỳ
Lưu Quý Kỳ
39.670
27.769
19.835
Đoạn 5,5 m
39.670
Đoạn 3,5 m
34.410
2
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính
32.490
22.743
16.245
Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A
32.490
Đoạn còn lại
27.990
Ghi chú: Giá đất từ Vị trí 2 đến Vị trí 5 giữ nguyên không thay đổi.
Phụ lục VI
ĐỔI TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 30/ 2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của U BND thành phố Đà N ẵ ng)
STT
STT theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Tên đường theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Nay đổi tên thành đường theo Nghị quyết số 74/2021/NQ-HĐND
1
692
Gò Nảy 11
Hòa Phú 6
2
693
Gò Nảy 12
Hòa Phú 7
3
694
Gò Nảy 14
Hòa Phú 8
4
687
Gò Nảy 6
Hòa Phú 9
5
686
Gò Nảy 5
Hòa Phú 10
6
689
Gò Nảy 8
Hòa Phú 11
7
691
Gò Nảy 10
Hòa Phú 12
8
690
Gò Nảy 9
Hòa Phú 14
9
688
Gò Nảy 7
Hòa Phú 15
10
685
Gò Nảy 4
Hòa Phú 16
11
683
Gò Nảy 2
Hòa Phú 17
12
684
Gò Nảy 3
Hòa Phú 18
13
682
Gò Nảy 1
Hòa Phú 19
Ghi chú: V ề giá đất vẫn giữ nguyên không thay đổi