QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung giá đất tại B ảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đ à N ẵng giai đoạn 2020-2024 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi , bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2017 / NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; C ă n cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thực hiện Nghị q uyết số 115/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về Kỳ họp thứ 15, Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2023 và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố tại phiên họp ngày 04/12/2023 (Thông báo số 529/TB-VP ngày 09/12/2023 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau:
“2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4
Điều 114, khoản 2
Điều 172 và khoản 3
Điều 189 của Luật Đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng; xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1
Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung cho khoản 3
Điều 3 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:
“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất:
a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất)
Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0 m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00.
Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ 25m đến ≤ 50m), nhân hệ số k= 0,80.
Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ 5 0 m đến ≤ 100m), nhân hệ số k= 0,70.
Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ 100m đến ≤150m), nhân hệ số k =0,6.
Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ 150m đến ≤200m), nhân hệ số k =0,5.
Khu vực 6: Từ trên 200m (từ 200m), nhân hệ số k = 0,4.
Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.
b) Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.
c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất vừa nằm trong phạm vi chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này.”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4
Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được bổ sung cho khoản 3
Điều 4 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:
“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất
a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất)
Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00.
Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ 25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,80.
Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ 50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,70.
Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ 100m đến ≤150m), nhân hệ số k= 0,6.
Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ 150m đến ≤200m), nhân hệ số k= 0,5.
Khu vực 6: Từ trên 200m (từ 200m), nhân hệ số k = 0,4.
Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.
b) Đối với thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.
c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất vừa nằm trong khu vực chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng một hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này.”
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5
Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được bổ sung cho khoản 3
Điều 6 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:
“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất
a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất):
Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00
Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ 25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,90
Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ 50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,75.
Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ 100m đến ≤150m), nhân hệ số k =0,6.”
Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ 150m đến ≤200m), nhân hệ số k =0,5.”
Khu vực 6: Từ trên 200m (từ 200m), nhân hệ số k =0,4.”
Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.
b) Hệ số che khuất của thửa đất: Đối với thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.
c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất, vừa nằm trong khu vực chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này”
5. Sửa đổi, bổ sung điểm d, khoản 1
Điều 9 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND, như sau
“d) Đối với đất nông nghiệp khác
Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.
Đối với các loại đất nông nghiệp khác còn lại được xác định bằng giá đất trồng cây hàng năm.”
6. Sửa đổi giá đất đối với 02 tuyến đường tại bảng giá đất, như sau:
STT
Đoạn đường
Giá đất ở (vị trí 1)
1.000 đ /m 2
Giá đất sản xuất kinh doanh (vị trí 1)
1.000đ/m 2
1
Mỹ Đa Đông 5
29.510
14.760
2
Đường DH 2- xã Hòa S ơn
(đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn)
3.100
1.550
7. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 tại Phụ lục I, II và III kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
TTTU, TT HĐND TP;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp;
Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp;
Cục Thuế thành phố;
Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể của Tp;
UBND các quận, huyện, xã, phường;
Chi cục Quản lý đất đai;
Trung tâm Phát triển quỹ đất;
Văn phòng Đăng ký đất đai;
Cổng Thông tin điện tử thành phố;
Lưu: VT, KT (120).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
Phụ lục I
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 57 /2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng )
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đườ n g phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
2 Tháng 9
Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài
59.280
22.090
15.420
12.860
11.390
Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La
50.390
22.090
15.420
12.860
11.390
Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh
59.280
16.690
14.060
12.160
10.540
Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8
28.290
13.970
12.170
10.290
8.840
2
29 Tháng 3
Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan
12.300
Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh
10.200
Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng
9.000
3
3 Tháng 2
42.680
15.610
13.400
10.960
8.950
4
30 Tháng 4
46.980
5
An Bắc 1
8.080
6
An Bắc 2
8.510
7
An Bắc 3
8.510
8
An Bắc 4
8.080
9
An Bắc 5
7.700
10
An Cư 1
21.160
11
An Cư 2
21.160
12
An Cư 3
21.160
13
An Cư 4
21.750
14
An Cư 5
21.750
15
An Cư 6
21.750
16
An Cư 7
21.750
17
An Dương Vương
24.190
18
An Đồn
24.260
10.050
8.610
7.040
5.750
19
An Đồn 1
24.260
20
An Đồn 2
20 840
21
An Đồn 3
25.010
22
An Đồn 4
29.110
23
An Đồn 5
25.010
24
An Đồn 6
29.110
25
An Hải 1
14.660
26
An Hải 2
14.660
27
An Hải 3
14.660
28
An Hải 4
14.660
29
An Hải 5
Đoạn 5,5m
13.380
Đoạn 3,5m
11.700
30
An Hải 6
Đoạn 5,5m
14.660
Đoạn 3,5m
11.700
31
An Hải 7
14.660
32
An Hải 8
14.660
33
An Hải 9
14.660
34
An Hải 10
13.630
35
An Hải 11
12.800
36
An Hải 12
12.800
37
An Hải 14
12.800
38
An Hải 15
12.800
39
An Hải 16
12.800
40
An Hải 17
12.800
41
An Hải 18
12.800
42
An Hải 19
11.700
43
An Hải 20
Đoạn 5,5m
13.370
Đoạn còn lại
11.700
44
An Hải 21
11.700
45
An Hải 22
12.000
46
An Hải Bắc 1
11.700
47
An Hải Bắc 2
11.700
48
An Hải Bắc 3
11.700
49
An Hải Bắc 4
11.700
50
An Hải Bắc 5
11.700
51
An Hải Bắc 6
11.700
52
An Hải Bắc 7
14.660
53
An Hải Bắc 8
12.480
54
An Hải Đông 1
12.030
9.970
8.290
6.770
5.490
55
An Hòa 1
11.390
56
An Hòa 2
9.530
57
An Hòa 3
9.530
58
An Hòa 4
11.390
59
An Hòa 5
9.070
60
An Hòa 6
9.530
61
An Hòa 7
9.530
62
An Hòa 8
9.530
63
An Hòa 9
11.390
64
An Hòa 10
7.990
4.360
3.640
2.960
2.420
65
An Hòa 11
7.990
66
An Hòa 12
11.390
67
An Mỹ
19.550
68
An Mỹ 2
15.220
69
An Mỹ 3
14.460
70
An M ỹ 4
14.460
71
An Mỹ 5
15.220
72
An Mỹ 6
15.220
73
An Mỹ 7
15.220
74
An Mỹ 8
15.220
75
An Nông
12.750
76
An Nhơn 1
18.560
77
An Nh ơn 2
16.760
78
An Nhơn 3
16.760
8.180
7.020
5.930
4.940
79
An Nh ơn 4
13.580
80
An Nhơn 5
13.580
81
An Nh ơn 6
14.240
82
An Nh ơn 7
Đoạn 5,5m
15.750
Đoạn 3,5m
13.580
83
An Nh ơn 8
14.690
84
An Nh ơn 9
13.580
8.180
7.020
5.930
4.940
85
An Nh ơn 10
13.580
86
An Nh ơn 11
13.580
87
An Nh ơn 12
13.580
8.180
7.020
5.930
4.940
88
An Nhơn 14
13.580
89
An Nh ơn 15
13.580
90
An Tư Công Chúa
15.260
91
An Thượng 1
57.700
92
An Thượng 2
55.210
93
An Thượng 3
56.770
94
An Thượng 4
50.170
95
An Thượng 5
17.050
96
An Thượng 6
22.000
97
An Thượng 7
17.050
98
An Thư ợ ng 8
17.050
99
An Thượng 9
22.000
100
An Thượng 10
22.000
101
An Thượng 11
22.000
102
An Thượng 12
15.870
103
An Thượng 14
16 690
9.250
7.940
6.520
5.350
104
An Thượng 15
15.870
105
An Thượng 16
15.870
106
An Thượng 17
17.830
107
An Thượng 18
15.870
9.250
7.940
6.520
5.350
108
An Thượng 19
15.870
109
An Thượng 20
17.780
110
An Thượng 21
Đoạn 5,5m
17.780
Đoạn 3,5m
15.870
7.990
6.930
5.680
4.650
111
An Thượng 22
18.060
112
An Thượng 23
17.780
113
An Thượng 24
Đoạn chỉnh trang
16.930
9.790
8.360
6.860
5.630
Đoạn chia lô
17.780
9.790
8.360
6.860
5.630
114
An Thượng 26
37.330
115
An Thượng 27
36.340
116
An Thượng 28
36.340
117
An Thượng 29
Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo
37.530
Đoạn còn lại
32.740
9.790
8.360
6.860
5.630
118
An Thượng 30
36.010
119
An Thượng 31
36.010
120
An Thượng 32
36.010
121
An Thượng 33
36.010
122
An Thượng 34
36.010
123
An Thượng 35
Đoạn 7,5m
38.710
Đoạn 5,5m
32.740
124
An Thượng 36
38.710
125
An Thượng 37
32.740
126
An Thượng 38
32.740
127
An Thượng 39
32.740
128
An Thượng 40
30.010
129
An Trung 1
21.310
11.540
9.290
7.580
5.830
130
An Trung 2
21.310
131
An Trung 3
22.400
132
An Trung 4
13.510
133
An Trung 5
10.990
134
An Trung 6
10.990
135
An Trung 7
10.990
136
A n Trung 8
10.990
137
An Trung 9
13.240
138
An Trung 10
10.990
139
An Trung 11
10.990
140
An Trung 12
10.990
141
An Trung 14
10.990
142
An Trung 15
10.990
143
An Trung 16
10.990
144
An Trung Đông 1
16.510
11.170
9.430
7.460
6.080
145
An Trung Đông 2
18.280
146
An Trung Đông 3
18.280
147
An Trung Đông 4
18.280
148
An Trung Đông 5
18.280
149
An Trung Đông 6
18.280
150
An Trung Đông 7
18.280
11.170
9.430
7.460
6.080
Đoạn 5,5m (Có vỉa hè)
Đoạn 5,5m (Không vỉa hè)
Đoạn 5m (Không vỉa hè)
Đoạn 3,5m (Không vỉa hè)
151
An Vĩnh
13.090
9.800
8.870
6.250
5.200
152
An Xuân
17.000
153
An Xuân 1
10.300
154
An Xuân 2
10.300
155
Anh Thơ
12.340
156
Ấp Bắc
5.770
2.390
2.050
1.670
1.370
157
Âu Cơ
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng
17.780
4.640
4.070
3.490
2.840
Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ
12.790
4.090
3.650
2.990
2.440
Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8
5.200
2.890
2.490
2.270
1.860
Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5
6.050
2.890
2.490
2.270
1.860
158
B à Bang Nhãn
7.090
3.580
3.070
2.510
2.050
159
Ban Ban 1
3.880
160
Ban Ban 2
3.880
161
Ban Ban 3
3.880
162
Ban Ban 4
3.880
163
Ban Ban 5
3.880
164
Ban Ban 6
3.880
165
Ban Ban 7
3.880
166
Ban Ban 8
3.880
167
Ban Ban 9
3.880
168
Ban Ban 10
3.880
169
Ban Ban 11
3.880
170
Ban Ban 12
3.880
171
Ban Ban 14
3.880
172
Ban Ban 15
4.520
173
Ban Ban 16
3.880
174
Ban Ban 17
3.880
175
Ba Đình
Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai
32.380
19.730
14.400
13.030
10.480
Đoạn còn lại
28.340
15.050
13.080
11.030
9.110
176
Bá Giáng 1
4.480
177
Bá Giáng 2
4.480
178
Bá Giáng 3
4.480
179
Bá Giáng 4
4.480
180
Bá Giáng 5
4.460
181
Bá Giáng 6
4.460
182
Bá Giáng 7
4.460
183
Bá Giáng 8
4.460
184
Bá Giáng 9
4.460
185
Bá Giáng 10
4.460
186
Bá Giáng 11
4.470
187
Bá Giáng 12
4.470
188
Bá Giáng 14
4.470
189
Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý
22.330
Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên
18.890
9.640
8.320
6.830
5.600
Đoạn còn lại
16.280
9.640
8.320
6.830
5.600
190
Bạch Đằng
Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du
59.280
24.060
19.690
16.100
13.090
Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn
59.280
24.060
19.690
16.100
13.090
Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh
59.280
26.930
22.970
18.790
15.350
Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý
59.280
191
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 6,0m
9.820
Đoạn 5,5m
8.930
192
Bãi Sậy
10.400
193
Bát Nàn Công Chúa
7.070
194
Bàu Gia 1
5.410
195
Bàu Gia Thượng 1
5.890
4.120
3.580
2.920
2.370
196
Bàu Gia Thượng 2
5.890
197
Bàu Gia Thượng 3
5.890
198
Bàu Gia Thượng 4
6.550
199
Bàu Hạc 1
19.780
10.060
8.230
6.170
4.730
200
Bàu Hạc 2
18.220
201
Bàu Hạc 3
18.220
202
Bàu Hạc 4
18.220
203
Bàu Hạc 5
18.220
8.670
7.190
5.470
4.240
204
Bàu Hạc 6
19.780
10.060
8.230
6.170
4.730
205
Bàu Hạc 7
18.220
206
Bàu Hạc 8
18.220
207
Bàu Làng
14.550
6.120
4.940
4.170
2.920
208
Bàu Mạc 1
5.660
209
Bàu Mạc 2
5.660
210
Bàu Mạc 3
5.660
211
Bàu Mạc 4
5.660
212
Bàu Mạc 5
5.660
213
Bàu Mạc 6
5.660
214
Bàu Mạc 7
5.660
215
Bàu Mạc 8
5.660
216
Bàu Mạc 9
6.400
3.290
2.850
2.330
1.890
217
Bàu M ạc 10
5.150
218
Bàu Mạc 11
5.150
219
Bàu Mạc 12
5.800
3.290
2.850
2.330
1.890
220
Bàu Mạc 14
5.150
3.290
2.850
2.330
1.890
221
Bàu Mạc 15
5.150
3.290
2.850
2.330
1.890
222
Bàu Mạc 16
5.150
223
Bàu Mạc 17
5.800
224
Bàu Mạc 18
5.150
225
Bàu Mạc 19
5.800
226
Bàu Mạc 20
5.150
227
Bàu Mạc 21
5.800
228
Bàu Mạc 22
5.800
229
Bàu Mạc 23
9.400
230
Bàu Năng 1
Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm
9.130
Đoạn còn lại
8.300
4.460
3.830
3.140
2.560
231
Bàu Năng 2
9.130
232
Bàu Năng 3
9.970
233
Bàu Năng 4
9.130
234
Bàu Năng 5
9.130
235
Bàu Năng 6
9.130
236
Bàu Năng 7
8.880
237
Bàu Năng 8
8.880
238
Bàu Năng 9
8.880
239
Bàu Năng 10
8.880
240
Bàu Năng 11
9.210
4.590
3.930
3.220
2.720
241
Bàu Năng 12
8.290
242
Bàu Năng 14
8.290
243
Bàu Năng 15
8.880
244
Bắc Thượng 1
4.240
245
Bắc Thượng 2
3.580
246
Bắc Thượng 3
3.580
247
Bắc Thượng 4
3.580
248
Bắc Thượng 5
3.580
249
Bàu Tràm 1
15.400
250
Bàu Tràm 2
15.400
251
Bàu Tràm 3
14.660
252
Bàu Tràm Trung
13.600
253
Bàu Trảng 1
10.280
5.060
3.880
3.210
2.700
254
Bàu Trảng 2
9.770
255
Bàu Trảng 3
10.330
256
Bàu Trảng 4
10.330
2 5 7
Bàu Trảng 5
9.770
5.060
3.880
3.210
2.700
258
Bàu Trảng 6
10.330
259
Bàu Trảng 7
9.530
5.060
3.880
3.210
2.700
260
Bàu Sen 1
21.190
261
Bàu Sen 2
20.230
262
Bàu Sen 3
19.260
263
Bàu Vàng 1
6.730
264
Bàu Vàng 2
6.730
265
Bàu Vàng 3
6.730
266
Bàu Vàng 4
6.720
267
Bàu Vàng 5
6.740
268
Bàu Vàng 6
6.740
269
Bắc Đẩu
24.150
12.290
10.490
8.540
6.950
270
Bắc Sơn
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài
12.620
5.060
4.230
3.540
2.880
Đoạn còn lại
7.360
4.100
3.590
2.980
2.420
271
Bế Văn Đàn
Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184
27.820
11.660
9.010
7.220
5.470
Đoạn còn lại
22.350
11.660
9.010
7.220
5.470
272
Bích Khê
8.100
273
Bình An 1
12.760
274
Bình An 2
12.760
275
Bình An 3
12.760
276
Bình An 4
12.760
277
Bình An 5
12.760
278
Bình An 6
12.760
279
Bình An 7
Đoạn 5,5m
11.390
9.890
8.490
7.480
6.440
Đoạn 7,5m
13.670
9.890
8.490
7.480
6.440
280
Bình Giã
6.280
281
Bình Hòa 1
7.980
282
Bình Hòa 2
7.980
283
Bình Hòa 3
7.980
284
Bình Hòa 4
9.270
285
Bình Hòa 5
7.980
286
Bình Hòa 6
7.980
287
Bình Hòa 7
7.980
288
Bình Hòa 8
7.980
289
Bình Hòa 9
7.980
290
Bình Hòa 10
10.810
291
Bình Hòa 11
9.630
292
Bình Hòa 12
9.630
293
Bình Hòa 14
8.140
4.130
3.640
2.960
2.420
294
Bình Hòa 15
7.800
4.130
3.640
2.960
2.420
295
Bình Hòa 16
11.060
296
Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)
2.590
2.020
1.730
1.420
1.160
297
Bình Minh 1
32.120
298
Bình Minh 2
28.740
299
Bình Minh 3
28.740
300
Bình Minh 4
59.280
301
Bình Minh 5
59.280
302
Bình Minh 6
Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9
46.360
Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng
59.280
303
Bình Minh 7
59.280
304
Bình Minh 8
59.280
305
Bình Minh 9
59.280
306
Bình Minh 10
59.280
307
Bình Thái 1
7.270
4.360
3.640
2.960
2.420
308
Bình Thái 2
6.610
4.360
3.640
2.960
2.420
309
Bình Thái 3
6.610
4.360
3.640
2.960
2.420
310
Bình Thái 4
4.790
3.920
3.440
2.800
2.290
311
Bình Than
17.820
7.040
6.070
5.240
4.080
312
Bờ Quan 2
5.490
313
Bờ Quan 3
5.490
314
Bờ Quan 4
5.490
315
B ờ Quan 5
5.490
316
B ờ Quan 6
5.490
317
B ờ Quan 7
5.490
318
Bờ Quan 8
5.490
319
B ờ Quan 9
5.490
320
Bờ Quan 10
5.490
321
Bờ Quan 11
5.490
322
Bờ Quan 12
5.490
323
Bờ Quan 14
5.490
324
Bùi Bỉnh Uyên
7.600
3.170
2.720
2.230
1.820
325
Bùi Chát
5.290
3.290
2.850
2.330
1.890
326
Bùi Công Trừng
8.100
327
Bùi Dương Lịch
11.650
7.010
5.930
4.870
3.990
328
Bùi Giáng
7.360
4.100
3.590
2.980
2.420
329
Bùi Hiển
7.360
4.100
3.590
2.980
2.420
330
Bùi Huy Bích
8.740
331
Bùi Hữu Nghĩa
16.700
332
Bùi Kỷ
15.860
333
Bùi Lâm
Đoạn 5,5m
11.630
Đoạn 3,5m
10.090
334
Bùi Quốc Hưng
18.170
335
Bùi Quốc Khái
11.150
336
Bùi Tá Hán
19.360
7.940
6.830
5.590
4.550
337
Bùi Tấn Diên
6.730
338
Bùi Thế Mỹ
8.150
3.580
3.070
2.510
2.050
339
Bùi Thị Xuân
21.650
11.540
9.290
7.580
5.830
340
Bùi Thiện Ngộ
8.100
341
Bùi Trang Chước
9.000
342
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 7,5m
23.770
Đoạn 5,5m
20.600
343
Bùi Viện
15.800
344
Bùi Vịnh
Đoạn 7,5m
8.500
4.360
3.780
3.080
2.500
Đoạn 5,5m
7.960
4.120
3.580
2.920
2.370
345
Bùi Xuân Phái
19.700
346
Bùi Xương Tự
7.220
4.130
3.640
2.960
2.420
347
Bùi Xương Trạch
8.200
4.150
3.380
2.770
2.260
348
B1 - Hồng Phước
7.000
349
Ca Văn Thỉnh
18.890
11.080
9.490
7.760
6.350
350
Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ
21.640
7.010
5.960
4.610
3.770
Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn
18.340
5.450
4.700
3.840
3.140
Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm
11.380
4.820
4.150
3.290
2.890
Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm)
6.230
4.000
3.370
2.760
2.270
351
Cao Bá Nhạ
13.370
352
Cao Bá Quát
20.640
353
Cao Hồng Lãnh
6.200
354
Cao Lỗ
12.080
355
Cao Sơn 1
7.390
356
Cao Sơn 2
7.020
357
Cao Sơn 3
7.020
358
Cao Sơn 4
7.000
359
Cao Sơn 5
7.000
360
Cao S ơn 6
7.000
361
Cao Sơn 7
7.000
362
Cao S ơn 8
7.000
363
Cao Sơn Pháo
Đoạn 28,5m
14.150
Đoạn 7,5m
9.660
5.060
4.230
3.540
2.880
364
Cao Thắng
33.500
14.420
12.320
10.070
8.240
365
Cao Xuân Dục
17.820
366
Cao Xuân Huy
15.860
367
Cầm Bá Thước
25.330
368
Cẩm Bắc 1
8.200
369
Cẩm Bắc 2
8.200
370
Cẩm Bắc 3
8.200
371
Cẩm Bắc 4
7.120
372
Cẩm Bắc 5
7.120
373
Cẩm Bắc 6
7.120
374
Cẩm Bắc 7
7.120
375
Cẩm Bắc 8
7.120
376
Cẩm Bắc 9
7.120
4.120
3.580
2.920
2.370
377
Cẩm Bắc 10
7.120
378
Cẩm Bắc 11
5.890
4.120
3.580
2.920
2.370
379
Cẩm Bắc 12
5.890
4.120
3.580
2.920
2.370
380
Cẩm Chánh 1
5.470
381
Cẩm Chánh 2
5.470
382
Cẩm Chánh 3
5.470
383
Cẩm Chánh 4
6.080
384
Cẩm Chánh 5
5.470
385
Cẩm Nam 1
5.200
386
Cẩm Nam 2
5.200
387
Cẩm Nam 3
5.200
388
Cẩm Nam 4
5.200
389
Cẩm Nam 5
5.200
390
Cẩm Nam 6
5.120
391
Cẩm Nam 7
5.120
392
Cẩm Nam 8
5.120
393
Cẩm Nam 9
5.200
394
Cẩm Nam 10
5.750
395
Cẩm Nam 11
5.750
396
Cẩm Nam 12
5.750
397
Cần Giuộc
11.300
5.850
4.750
3.870
3.000
398
Cầu Đỏ - Túy Loan
Phía có vỉa hè
3.560
2.590
2.220
1.820
1.480
Phía không có vỉa hè
3.220
2.590
2.220
1.820
1.480
399
Cô Bắc
35.410
17.720
15.230
12.460
10.150
400
Cô Giang
35.650
16.100
13.840
11.320
9.220
401
Cổ Mân 1
13.110
402
Cổ Mân 2
13.110
403
Cổ Mân 3
13.110
404
Cổ Mân 4
11.700
405
Cổ Mân 5
11.700
406
Cổ Mân 6
11.700
407
Cổ Mân 7
10.900
408
Cổ Mân 8
11.200
409
Cổ Mân 9
12.000
410
Cổ Mân Cúc 1
4.370
411
Cổ Mân Cúc 2
4.370
412
Cổ Mân Cúc 3
4.370
413
Cổ Mân Cúc 4
4.370
414
Cổ Mân Lan 1
4.370
415
Cổ Mân Lan 2
4.370
416
Cổ Mân Lan 3
4.370
417
C ổ Mân Lan 4
4.370
418
Cổ Mân Mai 1
4.500
419
Cổ Mân Mai 2
4.500
420
Cổ Mân Mai 3
4.500
421
Cổ Mân Mai 4
4.500
422
Cổ Mân Mai 5
4.500
423
Cồn Dầu 1
5.130
424
Cồn Dầu 2
5.130
425
Cồn Dầu 3
5.130
426
Cồn Dầu 4
5.130
427
Cồn Dầu 5
5.130
428
Cồn Dầu 6
5.130
429
Cồn Dầu 7
5.130
430
Cồn Dầu 8
5.130
431
Cồn Dầu 9
5.130
432
Cồn Dầu 10
5.130
433
Cồn Dầu 11
8.100
434
Cồn Dầu 12
8.100
435
Cồn Dầu 14
8.100
436
Cồn Dầu 15
8.100
437
Cồn Dầu 16
8.100
438
Cồn Dầu 17
8.100
439
Cồn Dầu 18
8.100
440
Cồn Dầu 19
8.100
441
Cồn Dầu 20
8.100
442
Cồn Dầu 21
8.100
443
Cồn Dầu 22
8.100
444
Cồn Dầu 23
8.100
445
Cồn Dầu 24
8.100
446
Cống Quỳnh
5.900
4.130
3.640
2.960
2.420
447
Cù Chính Lan
Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ
22.350
8.320
6.650
5.680
4.400
Đoạn còn lại
17.630
7.170
5.790
4.950
3.770
448
Châu Thị Vĩnh Tế
31.970
9.790
8.360
6.860
5.630
449
Châu Thượng Văn
Đoạn 5m
16.700
9.680
8.490
7.720
6.340
Đoạn 3,5m
14.090
9.680
8.490
7.600
6.340
450
Châu Văn Liêm
19.280
9.120
7.820
7.060
6.380
451
Chế Lan Viên
15.300
9.640
8.720
7.160
5.870
452
Chế Viết Tấn
10.250
453
Chi Lăng
59.280
21.770
17.650
14.410
11.790
454
Chính Hữu
Đoạn 10,5m x 2 làn
37.160
10.710
9.140
7.830
6.730
Đoạn 10,5m
32.590
10.710
9.140
7.830
6.730
455
Chơn Tâm 1
6.070
456
Chơn Tâm 2
6.070
3.970
3.520
2.880
2.350
457
Chơn Tâm 3
6.160
458
Chơn Tâm 4
6.160
459
Chơn Tâm 5
6.140
460
Ch ơn Tâm 6
6.140
461
Ch ơn Tâm 7
6.080
462
Ch ơn Tâm 8
6.080
3.970
3.520
2.880
2.350
463
Ch ơn Tâm 9
6.160
464
Ch ơn Tâm 10
6.160
465
Ch ơn Tâm 11
6.160
466
Ch ơn Tâm 12
6.160
467
Chu Cẩm Phong
8.580
468
Chu Huy Mân
Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo
20.390
Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ
17.080
Đoạn còn lại
14.710
469
Chu Lai
4.900
47 0
Chu Mạnh Trinh
15.860
471
Chu Văn An
41.260
15.490
14.030
12.020
10.300
472
Chúc Động
7.360
473
Chương Dương
Chương
59.280
14.440
12.430
10.550
8.650
735
Hà Duy Phiên
5.450
736
Hà Đặc
Đoạn 5,5m
27.410
Đoạn 3,5m
21.160
737
Hà Đông 1
25.180
738
Hà Đông 2
19.170
739
Hà Đông 3
13.280
5.540
4.490
3.720
2.810
740
Hà Hồi
8.360
741
Hà Huy Giáp
Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát
18.890
11.650
9.490
7.760
6.350
Đoạn còn lại
16.420
10.570
8.630
7.060
5.770
742
Hà Huy Tập
Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ
32.420
8.360
7.130
6.320
4.620
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Huỳnh Ngọc Huệ
29.290
7.170
5.790
4.950
3.770
Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh
22.910
5.510
4.600
3.880
3.190
743
Hà Kỳ Ngộ
39.160
7.730
6.250
5.120
4.200
744
Hà Khê
26.560
8.360
7.130
6.320
4.620
745
Hà
Mục
8.500
746
Hà Tông Huân
12.890
747
Hà Tông Quyền
12.830
5.050
4.490
3.670
2.990
748
Hà Thị Thân
23.660
12.290
10.600
6.720
5.570
749
Hà Văn Tính
13.070
750
Hà Văn Trí
7.960
5.370
4.630
3.770
3.060
751
Hà Xuân 1
15.330
6.780
5.370
4.540
3.050
752
H à Xuân 2
15.330
753
H ả i Hồ
26.290
13.740
12.430
10.700
8.700
754
Hải Phòng
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)
45.630
16.400
14.900
12.040
10.340
Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)
43.550
16.400
14.900
12.040
10.340
Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt
22.330
15.620
14.260
11.430
9.840
Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh
51.900
18.170
16.420
13.930
12.590
755
Hải Sơn
Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn
24.150
13.740
12.430
10.700
8.700
Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong
16.370
Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am
11.840
8.910
7.640
6.680
5.850
756
Hải Triều
8.560
3.650
3.140
2.570
2.090
757
Hàm Nghi
59.280
19.990
17.050
13.540
10.270
758
Hàm Tử
20.660
10.210
8.760
7.210
5.900
759
Hàm Trung 1
3.950
760
Hàm Trung 2
4.280
761
Hàm Trung 3
4.280
762
Hàm Trung 4
3.760
763
Hàm Trung 5
3.910
764
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 10m
4.570
Đoạn có lòng đường 5m
3.910
765
Hàm Trung 7
3.770
766
Hàm Trung 8
4.570
767
Hàm Trung 9
3.760
768
Hàn Mạc Tử
Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè
19.250
8.970
7.950
6.720
5.780
Đoạn còn lại
16.360
8.970
7.950
6.720
5.780
769
Hàn Thuyên
29 230
11.240
9.700
7.940
6.480
770
Hằng Phương Nữ Sĩ
4.760
771
Hòa An 1
7.440
772
Hòa An 2
8.150
773
Hòa An 3
6.890
774
Hòa An 4
6.890
775
Hòa An 5
6.890
776
Hòa An 6
Đoạn 5,5m
6.300
Đoạn 5,0m
4.600
777
Hòa An 7
5.090
3.900
3.420
2.820
2.290
778
Hòa An 8
6.200
779
Hòa An 9
6.200
780
Hòa An 10
5.570
781
Hòa An 11
5.570
782
Hòa An 12
5.060
4.310
3.780
3.180
2.580
783
Hòa An 14
5.060
4 310
3.780
3.180
2.580
784
Hòa An 15
5.060
4 310
3.780
3.180
2.580
785
Hòa An 16
5.060
4.310
3.780
3.180
2.580
786
Hòa An 17
5.060
4.310
3.780
3.180
2.580
787
Hòa An 18
6.890
788
Hòa An 19
7.360
4.100
3.590
2.980
2.420
789
Hòa An 20
4.550
790
Hòa An 21
4.550
791
Hòa An 22
4.550
792
Hòa An 23
4.550
793
Hòa An 24
4.550
3.690
3.230
2.680
2.180
794
Hòa An 25
6.330
4.100
3.590
2.980
2.420
795
Hòa Bình 1
4.080
796
Hòa Bình 2
4.080
797
Hòa Bình 3
4.080
798
Hòa Bình 4
4.080
799
Hòa Bình 5
4.790
800
Hòa Bình 6
4.080
801
Hòa Bình 7
4.080
802
Hoa Lư
8.740
803
Hòa Minh 1
7.200
804
H òa Minh 2
7 190
805
Hòa Minh 3
7.190
806
Hòa Minh 4
7.180
807
Hòa Minh 5
7.180
808
Hòa Minh 6
7.190
809
Hòa Minh 7
7.150
810
Hòa Minh 8
7.180
811
Hòa Minh 9
7.160
812
Hòa Minh 10
7.160
813
Hòa Minh 11
7.160
814
Hòa Minh 12
7.040
815
Hòa Minh 14
7.040
816
Hòa Minh 15
7.040
817
Hòa Minh 16
7.150
818
Hòa Minh 17
7.180
819
Hòa Minh 18
7.140
820
Hòa Minh 19
7.040
821
Hòa Minh 20
7.040
822
Hòa Minh 21
7.160
823
Hòa Minh 22
7.160
824
Hòa Minh 23
7.160
825
Hòa Minh 24
7.520
826
Hòa Minh 25
7.520
827
Hòa Minh 26
7.520
828
Hòa Minh 27
7.520
829
Hòa Minh 28
7.520
830
Hòa Minh 29
7.520
831
Hòa Minh 30
7.520
832
Hòa Mỹ 1
5.800
833
Hòa Mỹ 2
5.080
834
Hòa Mỹ 3
5.080
835
Hòa Mỹ 4
5.080
836
Hòa Mỹ 5
5.080
837
Hòa Mỹ 6
5.260
838
Hòa Mỹ 7
5.800
839
Hòa Mỹ 8
5.800
840
Hòa Mỹ 9
7.070
4.690
4.110
3.360
2.750
841
Hòa Nam 1
6.320
842
Hòa Nam 2
6.320
843
Hòa Nam 3
6.320
844
Hòa Nam 4
6.320
4.310
3.780
3.180
2.580
845
H òa Nam 5
Đoạn từ Hoàng Tăng Bí đến Nguyễn Huy Tưởng
7.500
Đoạn còn lại
6.230
84 6
Hòa Nam 6
7.500
847
Hòa Nam 7
5.590
848
Hòa Nam 8
5.590
849
Hòa Nam 9
5.590
850
Hòa Nam 10
6.620
851
Hòa Nam 11
5.590
852
Hòa Nam 12
5.590
853
Hòa Nam 14
5.590
854
Hòa Nam 15
5.590
3.730
3.280
2.680
2.170
855
Hòa Phú 1
Đoạn 7,5m
7.710
Đoạn 5,5m
6.070
856
Hòa Phú 2
6.070
857
Hòa Phú 3
6.070
858
Hòa Phú 4
6.070
859
Hòa Phú 5
6.070
860
Hòa Phú 6
6.390
861
Hòa Phú 7
6.390
862
Hòa Phú 8
6.390
863
Hòa Phú 9
7.710
864
Hòa Phú 10
Đoạn 5,5m
6.390
Đoạn 7,5m
7.710
865
Hòa Phú 11
6.390
866
Hòa Phú 12
6.390
867
Hòa Phú 14
7.710
4.590
3.930
3.220
2.630
868
Hòa Phú 15
7.710
869
Hòa Phú 16
6.390
870
Hòa Phú 17
6.390
871
Hòa Phú 18
6.390
872
Hòa Phú 19
6.390
873
Hòa Phú 20
7.710
874
Hòa Phú 21
7.710
875
Hòa Phú 22
7.710
876
Hòa Phú 23
7.710
877
Hòa Phú 24
7.710
878
Hòa Phú 25
7.710
879
Hòa Phú 26
7.710
880
Hòa Phú 27
7.710
881
Hòa Phú 28
7.710
882
Hòa Phú 29
7.710
883
Hòa Phú 30
7.710
884
Hòa Phú 31
7.710
885
H òa Phú 32
7.710
886
Hòa Mỹ
10.950
887
Hói Kiểng 1
5.490
888
Hói Ki ểng 2
5.490
889
Hói Kiểng 3
5.490
890
Hói Kiểng 6
5.490
891
Hói Kiểng 7
5.490
892
Hói Kiểng 8
5.490
893
Hói Kiểng 10
5.490
894
Hói Kiểng 11
5.490
895
Hói Kiểng 12
5.490
896
Hói Kiểng 20
5.490
897
Hói Kiểng 21
5.490
898
Hói Kiểng 22
5.490
899
Hói Kiểng 23
5.490
900
Hói Kiểng 24
5.490
901
Hói Kiểng 26
5.490
902
Hói Kiểng 27
5.490
903
Hói Kiểng 29
5.490
904
Hói Kiểng 30
5.490
905
Hói Kiểng 31
5.490
906
H ói Kiểng 32
5.490
907
Hói Kiểng 33
5.490
908
Hóa Quê Trung 1
14.090
9.680
8.490
7.600
6.340
909
Hóa Quê Trung 2
14.090
9.680
8.490
7.600
6.340
910
Hóa Quê Trung 3
14.090
9.680
8.490
7.600
6.340
911
Hóa Sơn 1
15.500
912
Hóa Sơn 2
15.500
913
Hóa Sơn 3
17.110
914
Hóa Sơn 4
15.500
915
Hóa Sơn 5
15.500
916
Hóa Sơn 6
15.450
917
Hóa Sơn 7
15.410
918
Hóa Sơn 8
15.410
919
Hóa Sơn 9
15.410
920
Hóa Sơn 10
17.710
921
H ỏ a Sơn 1
8.000
922
H ỏ a Sơn 2
6.310
923
H ỏ a Sơn 3
6.310
3.620
3.110
2.540
2.080
924
H ỏ a Sơn 4
6.310
925
Hỏa Sơn 5
6.310
926
Hoài Thanh
Đoạn từ Phạm Hữu Kính đến Lê Văn Hưu
18.310
10.210
8.760
7.210
5.900
Đoạn còn lại
15.260
10.210
8.760
7.210
5.900
927
Hoàng Bật Đạt
4.430
928
Hoàng Bích Sơn
30.790
10.640
9.140
7.450
6.070
929
Hoàng Bình Chính
9.290
4.550
3.900
3.190
2.600
930
Hoàng Công Chất
12.040
931
Hoàng Châu Ký
Đoạn 7,5m
5.160
Đoạn 5,5m
4.520
932
Hoàng Diệu
Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh
56.070
24.400
20.040
16.890
13.400
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương
57.680
22.740
18.740
14.110
12.500
Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân
48.640
19.870
16.930
11.320
9.650
933
Hoàng Dư Khương
10.470
934
Hoàng Đ ạo Thành
Đoạn từ Đô Đốc Tuyết đến Phạm Hùng
5.350
935
Hoàng Đạo Thúy
7.180
936
Hoàng Đình Ái
Đoạn 7,5m
5.840
Đoạn 5,5m
5.320
937
Hoàng Đức Lương
26.480
938
Hoàng Hiệp
8.100
939
Hoàng Hối Khanh
4.520
940
Hoàng Hoa Thám
59.280
17.850
15.340
12.210
9.270
941
Hoàng Kế Viêm
Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo
59.280
Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Mai Thúc Lân
41.780
Đoạn Mai Thúc Lân đến Châu Thị Vĩnh Tế
34.000
942
Hoàng Minh Giám
4.900
943
Hoàng Minh Thảo
6.260
2.770
2.470
1.970
1.610
944
Hoàng Ngân
5.710
945
Hoàng Ngọc Phách
9.530
946
Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đỗ Anh Hàn
11.000
Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Trần Thánh Tông
12.280
947
Hoàng Sa
12.910
Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Nguyễn Phan Vinh
59.280
12.910
10.750
7.830
6.410
Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn Lương
55.490
Đoạn còn lại
15.990
6.400
5.600
5.230
3.730
948
Hoàng Sâm
5.550
949
Hoàng Sĩ Khải
26.480
9.520
8.180
6.690
5.450
950
Hoàng Tăng Bí
8.910
4.700
4.180
3.430
2.790
951
Hoàng Tích Trí
14.800
952
Hoàng Thế Thiện
8.780
953
Hoàng Thị Ái
5.710
954
Hoàng Thị Loan
Đoạn từ Hồ Tùng Mậu đến Nguyễn Sinh Sắc
16.700
Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến chân cầu vượt Ngã 3 Huế
20.150
5.080
4.350
3.560
2.900
Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế)
8.540
4.760
4.090
3.340
2.730
955
Hoàng Thiều Hoa
7.100
956
Hoàng Thúc Trâm
24.130
13.880
11.790
9.510
7.750
957
Hoàng Trọng Mậu
12.890
958
Hoàng Trung Thông
Đoạn 7,5m
8.820
Đoạn 10,5m
12.190
959
Hoàng Văn Hòe
Đoạn từ Bùi Tá Hán đến Nguyễn Đình Chiểu
9.860
6.380
5.500
4.490
3.650
Đoạn còn lại
8.960
6.180
5.340
4.360
3.540
960
Hoàng Văn Lai
4.160
2.340
1.930
1.640
1.340
961
Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Đà Sơn
9.630
4.470
3.940
3.410
2.800
Đoạn từ Đà Sơn đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn
6.670
3.230
2.710
2.340
1.910
Đoạn từ đường vào bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu
+ Đoạn 15m
6.030
3.080
2.580
2.230
1.820
+ Đoạn 10,5mx2
6.030
3.080
2.580
2.230
1.820
Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m
7.910
Đoạn còn lại (đến đường sắt)
6.580
4.070
3.520
2.800
2.330
962
Hoàng Văn Thụ
59.280
23.830
19.490
17.210
13.630
963
Hoàng Việt
14.510
964
Hoàng Xuân Hãn
Đoạn từ Ông Ích Đường đến Nguyễn Văn Huyên
16.600
4.700
3.840
3.140
Đoạn còn lại
15.840
965
Hoàng Xuân Nhị
20.390
966
Hồ Bá Ôn
Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m
7.910
Đoạn còn lại (đến đường sắt)
6.580
4.070
3.520
2.800
2.330
967
Hồ Biểu Chánh
21.210
968
Hồ Đắc Di
14.260
969
Hồ Hán Thương
23.700
6.670
5.660
4.640
3.800
970
Hồ Học Lãm
20.780
7.390
6.300
5.140
4.180
971
Hồ Huân Nghiệp
12.220
972
Hồ Nghinh
Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Morrison
59.280
15.220
13.060
11.070
9.080
Đoạn từ Morision đến Đông Kinh Nghĩa Thục
59.280
10.710
9.140
7.830
6.730
Đoạn còn lại
50.340
10.120
8.870
7.450
6.410
Đoạn Võ Văn Kiệt đến giáp khu vực đang thi công chiều dài 220m đặt tên Hồ Nghinh
50.920
12.680
10.860
8.890
7.250
973
Hồ Nguyên Trừng
Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Thanh Nghị
15.240
6.250
5.370
4.150
3.380
Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Núi Thành
19.430
9.970
8.740
7.530
6.480
974
Hồ Phi Tích
7.920
975
Hồ Quý Ly
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi
17.710
7.170
5.840
4.660
3.470
Đoạn còn lại
14.760
4.620
3.960
3.240
2.650
976
Hồ Trung Lượng
9.020
977
Hồ Sĩ Dương
Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9
8.200
4.120
3.580
2.920
2.370
Đoạn còn lại
7.180
978
Hồ Sĩ Đống
3.740
979
Hồ Sĩ Phấn
11.660
980
Hồ Sĩ Tân
11.070
981
Hồ Tông Thốc
25.310
982
Hồ Tùng Mậu
11.590
4.390
3.650
3.010
2.460
983
Hồ Tương
17.000
6.530
5.380
4.660
4.060
984
Hồ Tỵ
4.920
985
Hồ Thấu
Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Hà Kỳ Ngộ
32.810
10.510
9.320
7.830
6.410
Đoạn từ Hà Kỳ Ngộ đến Phạm Vấn
31.370
7.290
6.250
5.120
4.200
986
Hồ Xuân H ươ ng
39.800
10.130
8.750
7.190
5.890
987
Hố Truông 1
5.980
988
Hố Truông 2
8.970
989
Hồng Phước 1
3.910
990
Hồng Phước 2
4.760
991
Hồng Phước 3
4.760
992
Hồng Phước 4
4.760
993
Hồng Phước 5
4.760
994
Hồng Thái
7.770
995
Hùng Vương
59.280
24.400
20.040
16.890
13.400
996
Huy Cận
Đoạn từ Tiên Sơn 10 đến Huỳnh Tấn Phát
21.070
9.650
8.550
7.140
6.140
Đoạn còn lại
18.120
997
Huy Du
23.840
9 98
Huyền Quang
8.690
6.610
5.500
4.580
3.730
999
Huyền Trân Công Chúa
18.600
4.820
4.120
3.350
2.740
1000
Huỳnh Bá Chánh
3.800
2.140
1.840
1.510
1.240
1001
Huỳnh Dạng
7.260
1002
Huỳnh Lắm
5.950
1003
H uỳnh Lý
14.800
8.970
7.950
6.720
5.780
1004
Huỳnh Mẫn Đạt
24.880
1005
Huỳnh Ngọc Đủ
8.100
1006
Huỳnh Ngọc Huệ
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập
25.250
6.610
5.930
5.140
4.480
Đoạn từ Hà Huy Tập đến cuối tuyến
19.860
6.530
5.660
4.910
4.260
1007
Huỳnh Tấn Phát
Đoạn từ 30 Tháng 4 đến Phan Đăng Lưu
30.020
13.660
11.790
9.660
8.320
Đoạn còn lại
30.020
13.230
11.250
9.210
7.630
1008
Huỳnh Thị Bảo Hòa
Đoạn 7,5m
4.070
2.180
1.810
1.460
1.160
Đoạn 5,5m
3.670
2.180
1.810
1.460
1.160
1009
Huỳnh Thị Một
7.260
1010
Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh
42.770
19.510
16.640
14.270
12.290
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Chu Văn An
38.240
19.510
16.640
14.270
12.290
1011
Huỳnh Văn Gấm
9.020
1012
Huỳnh Văn Nghệ
5.950
1013
Huỳnh Xuân Nhị
5.390
1014
Hưng Hóa 1
15.580
1015
Hưng Hóa 2
19.040
1016
Hưng Hóa 3
19.040
1017
Hưng Hóa 4
19.040
1018
Hưng Hóa 5
19.040
1019
Hưng Hóa 6
19.040
1020
Hưng Hóa 7
19.040
1021
Hương Hải Thiền Sư
15.140
1022
K20
Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu
9.700
6.830
5.870
4.810
3.920
Đoạn từ Nguyễn Đình Chiểu đến Đoàn Khuê
10.670
Đoạn còn lại từ Đoàn Khuê đến Nghiêm Xuân Yêm
13.250
1023
Kiều Oánh Mậu
7.190
1024
Kiều Phụng
Đoạn từ Tế Hanh đến Phạm Hữu Nghi
4.740
Đoạn còn lại
4.370
1025
Kiều Sơn Đen
Đoạn 7,5m
5.240
Đoạn 5,5m
4.400
1026
Kim Đồng
8.700
1027
Kim Liên 1
2.870
1028
Kim Liên 2
2.870
1029
Kim Liên 3
2.870
1030
Kinh Dương Vương
Đoạn từ Lý Thái Tông đến Nguyễn Sinh Sắc
15.640
Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri
13.310
1031
Kỳ Đồng
23.710
6.440
4.460
3.110
1032
Khái Đông 1
3.820
1033
Khái Đông 2
3.820
1034
Khái Đông 3
3.820
1035
Khái Đông 4
3.820
10 36
Khái Tây 1
2.920
2.000
1.720
1.370
1.140
1037
Khái Tây 2
2.920
2.000
1.720
1.370
1.140
1038
Khánh An 1
4.700
1039
Khánh An 2
4.760
1040
Khánh An 3
3.910
1041
Khánh An 4
3.910
1042
Khánh An 5
4.760
1043
Khánh An 6
Đoạn 15m
7.140
Đoạn 7,5m
4.760
1044
Khánh An 7
Đoạn 7,5 m
4.760
Đoạn 5,5m
3.910
1045
Khánh An 8
3.910
1046
Khánh An 9
3.910
1047
Khánh An 10
3.910
1048
Khánh An 11
4.760
1049
Khánh An 12
3.910
1050
Khúc Hạo
Đoạn Ngô Quyền đến Lê Chân
22.210
Đoạn còn lại (đến giáp đường quy hoạch 10,5m)
14.800
1051
Khúc Thừa Dụ
11.960
1052
Khuê Bắc 1
7.360
1053
Khuê Bắc 2
7.360
1054
Khuê Bắc 3
7.360
1055
Khuê Đông
5.280
1056
Khuê Mỹ Đông 1
17.830
1057
Khuê Mỹ Đông 2
14.260
1058
Khuê Mỹ Đông 3
Đoạn 7,5m
16.990
Đoạn 5,5m
15.290
1059
Khuê Mỹ Đông 4
14.260
9.080
7.790
6.350
5.150
1060
Khuê Mỹ Đông 5
14.260
1061
Khuê Mỹ Đông 6
14.260
1062
Khuê Mỹ Đông 7
16.670
1063
Khuê Mỹ Đông 8
Đoạn 7,5m
16.670
Đoạn 5,5m
15.290
1064
Khuê Mỹ Đông 9
16.670
1065
Khuê Mỹ Đông 10
16.990
1066
Khuê Mỹ Đông 11
16.670
1067
Khuê Mỹ Đông 12
16.670
1068
Khuê Mỹ Đông 14
16.670
1069
Khuê Mỹ Đông 15
15.870
1070
Khương Hữu Dụng
5.760
1071
La Hối
8.100
1072
Lã Xuân Oai
58.700
1073
Lạc Long Quân
8.210
3.710
3.320
2.720
2.220
1074
Lâm Hoành
33.140
11.470
10.430
7.660
6.680
1075
Lâm Nhĩ
6.890
4.310
3.780
3.180
2.580
1076
Lâm Quang Thự
10.300
1077
Lê A
5.930
1078
Lê Anh Xuân
19.270
1079
Lê Ấm
8.100
1080
Lê Bá Trinh
Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Mai Dị
23.540
9.680
8.490
7.600
6.340
Đoạn từ Mai Dị đến Châu Thượng Văn
21.260
9.680
8.490
7.600
6.340
1081
L ê Bình
27.990
1082
Lê Bôi
16.910
6.900
5.930
4.870
3.990
1083
Lê Cảnh Tuân
8.740
1084
Lê Cao Lãng
6.500
1085
Lê Công Kiều
Đoạn 7,5m
4.350
1.930
1.600
1.370
1.040
Đoạn 5,5m
3.200
1.740
1.600
1.370
1.040
1086
Lê Cơ
14.090
9.680
8.490
7.600
6.340
1087
Lê Chân
13.610
1088
L ê Doãn Nhạ
10.480
4.600
3.820
3.150
2.580
1089
Lê Duẩn
Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn
50.980
Đoạn từ Trần Phú đến Hoàng Hoa Thám
59.280
25.030
20.680
16.900
13.840
Đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến ngã ba Cai Lang
59.280
19.990
16.450
12.850
9.740
1090
L ê Duy Đình
19.260
11.660
9.010
7.220
5.470
1091
L ê Duy Lương
7.060
1092
Lê Đại
15.680
1093
Lê Đại Hành
18.340
5.450
4.700
3.840
3.140
1094
Lê Đỉnh
5.030
1095
Lê Đình Chinh
4.960
1096
Lê Đình Diên
Đoạn từ Ngô Mây đến Phạm Hùng
5.350
1097
Lê Đình Dương
59.280
23.170
20.350
17.210
13.630
1098
Lê Đình K ỵ
6.530
3.830
3.350
2.870
2.320
1099
Lê Đình Lý
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Đỗ Quang
59.280
21.380
17.900
15.210
13.110
Đoạn từ Đỗ Quang đến Nguyễn Tri Phương
52.750
21.380
17.900
15.210
13.110
Đoạn còn lại
37.010
17.290
15.030
12.830
10.950
1100
Lê Đình Thám
35.810
16.600
14.440
12.290
10.450
1101
Lê Độ
44.860
10.630
8.660
7.080
6.000
1102
Lê Đức Thọ
Đoạn 10,5mx2
22.900
7.090
6.070
4.990
4.090
Đoạn 7,5mx2
19.930
7.090
6.070
4.990
4.090
1103
Lê Hiến Mai
5.300
1104
Lê Hồng Phong
59.280
23.170
20.350
17.210
13.630
1105
Lê Hồng Sơn
9.020
1106
Lê Hữu Kiều
8.740
1107
Lê Hữu Khánh
13.930
1108
Lê H ữu Trác
19.010
11.920
9.750
7.840
6.380
1109
Lê Hy
7.130
1110
Lê Hy Cát
13.930
6.720
5.770
4.720
3.850
1111
Lê Kim L ă ng
9.480
1112
Lê Khắc Cần
22.540
1113
L ê Khôi
24.880
1114
Lê Lai
Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai
30.710
19.300
13.510
12.400
10.120
Đoạn còn lại
28.340
15.290
13.080
11.030
9.110
1115
Lê Lâm
18.020
1116
L ê Lộ
34.640
1117
Lê Lợi
Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng
39.920
22.300
20.650
13.240
11.380
Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Pasteur
42.310
25.820
22.670
15.800
13.580
1118
Lê Mạnh Trinh
27.870
1119
Lê Minh Trung
8.100
1120
Lê Ninh
25.010
1121
Lê Như Hổ
8.810
1122
Lê Nỗ
24.810
9.970
8.710
8.320
7,180
1123
Lê Ngân
11.060
5.930
5.110
3.950
3.220
1124
Lê Ngô Cát
25.810
11.250
9.980
7.910
6.730
1125
Lê Phụ Trần
13.590
1126
Lê Phụng Hiểu
17.920
1127
Lê Quảng Ba
Đoạn 10,5m
7.890
Đoạn 5,5m
5.090
1128
Lê Quảng Chí
Đoạn 7,5m
10.250
Đoạn 10,5m
11.280
1129
Lê Quang Đạo
49.070
16.100
13.130
10.920
8.960
1130
Lê Quang Định
4.900
1131
Lê Quang Hòa
10.250
1132
Lê Quang Sung
20.050
8.920
7.430
6.070
4.960
1133
Lê Quát
4.700
1134
Lê Quý Đôn
43.330
20.910
17.910
14.050
11.560
1135
Lê Sao
4.910
1136
Lê Sát
24.810
10.150
8.960
7.280
6.480
1137
Lê Sỹ
8.910
1138
Lê Tấn Toán
27.990
1139
Lê Tấn Trung
22.310
7.210
6.070
4.990
4.090
1140
Lê Tự Nhất Thống
5.120
1141
Lê Thạch
Đoạn 10,5m
11.470
5.060
4.230
3.540
2.880
Đoạn 7,5m
8.230
4.310
3.780
3.180
2.580
1142
Lê Thanh Nghị
Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh
44.630
18.170
15.840
12.960
10.580
Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng tháng 8
40.570
17.120
15.350
11.440
9.290
1143
Lê Thành Phương
4.160
1144
Lê Thánh Tôn
38.750
21.200
17.160
1/1.870
11.750
1145
Lê Thận
5.470
1146
Lê Thị Hồng Gấm
19.240
1147
Lê Thì Hiến
3.880
1148
Lê Thị Riêng
7.070
1149
Lê Thị Tính
13.250
7.570
6.170
5.050
3.930
1150
Lê Thị Xuyến
16.690
8.670
7.840
6.530
5.420
1151
Lê Thiện Trị
4.120
1152
Lê Thiệt
7.280
1153
Lê Thiết Hùng
6.170
1154
L ê Thước
22.720
10.640
9.140
7.450
6.070
1155
Lê Thương
4.310
1156
Lê Trí Viễn
6.200
1157
Lê Trọng Tấn
Đoạn thuộc phường An Khê
8.350
4.880
4.040
3.250
2.510
Đoạn từ Trường Chinh đến Tôn Đản
9.020
4.510
3.950
3.350
2.720
Đoạn từ Tôn Đản đến cổng mỏ đá Phước Tường
6.490
4.270
3.740
3.170
2.570
Đoạn còn lại
5.390
3.470
3.030
2.570
2.080
1158
Lê Trọng Thứ
4.520
1159
Lê Trung Đình
3.880
1160
L ê Văn An
Phía có vỉa hè
9.080
4.570
3.730
3.050
2.500
Phía không có vỉa hè
8.180
4.570
3.730
3.050
2.500
1161
Lê Văn Duyệt
28.940
9.790
8.860
7.560
6.170
1162
Lê Văn Đức
24.800
1163
Lê Văn Hiến
Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng
26.710
7.520
6.410
5.250
4.280
Đoạn từ Minh Mạng đến Trần Đại Nghĩa
18.470
5.050
4.360
3.590
2.960
1164
Lê Văn Huân
15.180
1165
Lê Văn Hưu
24.050
10.210
8.760
7.210
5.900
1166
L ê Văn Linh
9.530
4.570
3.730
3.050
2.500
1167
Lê Văn Long
23.830
11.500
9.300
7.600
6.160
1168
Lê Văn Lương
18.730
6.630
5.600
4.580
3.730
1169
Lê Văn Miến
6.670
4.510
3.880
3.170
2.590
1170
Lê Văn Quý
Đoạn 7,5mx2
39.500
Đoạn 7,5m
30.800
10.640
9.140
7.450
6.070
1171
L ê Văn Sỹ
7.140
1172
Lê Văn Tâm
12.890
1173
Lê Văn Thiêm
14.660
1174
L ê Văn Thịnh
10.360
1175
Lê Văn Thủ
12.780
1176
Lê Văn Thứ
19.030
7.750
6.310
5.170
4.220
1177
L ê Vĩnh Huy
15.860
9.680
8.490
7.720
6.340
1178
Lê Vĩnh Khanh
Đoạn 7,5m
7.670
4.310
3.780
3.180
2.580
Đoạn 5,5m
6.430
1179
Liêm Lạc 1
4.040
1180
Li ê m Lạc 2
3.640
1181
Li ê m Lạc 3
3.640
1182
Liêm Lạc 4
3.640
1183
Liêm Lạc 5
3.640
1184
Liêm Lạc 6
3.640
1185
Liêm Lạc 7
3.640
1186
Liêm Lạc 8
3.640
1187
Liêm Lạc 9
3.640
1188
Liêm Lạc 10
3.640
1189
Liêm Lạc 11
3.640
1190
Liêm Lạc 12
3.700
1191
Liêm Lạc 14
3.700
1192
Liêm Lạc 15
3.700
1193
Liêm Lạc 16
3.700
1194
Liêm Lạc 17
3.700
1195
Liêm Lạc 18
3.700
1196
Liêm Lạc 19
3.700
1197
Liêm Lạc 20
3.700
1198
Liêm Lạc 21
3.700
1199
Liêm Lạc 22
3.700
1200
Liêm Lạc 24 (Xóm Lưới 1 cũ)
4.040
1201
Liêm Lạc 25 (Xóm Lưới 2 cũ)
3.640
1202
Loseby
51.010
1203
Lỗ Giáng 1
5.470
1204
Lỗ Giáng 2
5.470
1205
Lỗ Giáng 3
5.470
1206
Lỗ Giáng 4
5.030
1207
Lỗ Giáng 5
5.030
1208
Lỗ Giáng 6
5.030
1209
L ỗ Giáng 7
5.030
1210
Lỗ Giáng 8
5.030
1211
Lỗ Giáng 9
5.030
1212
Lỗ Giáng 10
5.030
1213
Lỗ Giáng 11
5.030
1214
Lỗ Giáng 12
4.790
1215
Lỗ Giáng 14
4.790
1216
Lỗ Giáng 15
4.790
1217
Lỗ Giáng 16
4.790
1218
Lỗ Giáng 17
4.790
1219
Lỗ Giáng 18
4.790
1220
Lỗ Giáng 19
4.790
1221
Lỗ Giáng 20
4.720
1222
Lỗ Giáng 21
4.660
1223
Lỗ Giáng 22
4.660
1224
Lỗ Giáng 23
4.660
1225
Lỗ Giáng 24
4.660
1226
Lộ c Ninh
5.380
1227
Lộc Phước 1
8.690
6.700
5.780
4.750
3.880
1228
Lư Giang
5.580
1229
Lương Đắc Bằng
4.160
1230
Lương Định Của
14.030
5.290
4.700
3.840
3.140
1231
Lương Hữu Khánh
13.800
1232
Lương Khánh Thiện
7.140
1233
Lương Khắc Ninh
4.040
1234
Lương Ngọc Quyến
30.310
11.500
9.300
7.600
6.160
1235
Lương Nhữ Hộc
Đoạn từ Tiểu La đến Phan Đăng Lưu
30.020
Đoạn còn lại (thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ)
20.960
9.490
8.180
7.060
6.100
1236
Lương Thế Vinh
18.880
11.170
9.430
7.460
6.080
1237
Lương Thúc Kỳ
8.110
1238
Lương Trúc Đàm
9.980
1239
Lương V ă n Can
8.830
4.150
3.380
2.770
2.260
1240
Lưu Đình Chất
3.820
1241
Lưu Hữu Phước
14.660
1242
Lưu Nhân Chú
8.490
1243
Lưu Quang Thuận
15.010
9.640
8.320
6.830
5.600
1244
Lưu Quang Vũ (đường Cai Lanh cũ)
2.920
2.000
1.720
1.370
1.140
1245
Lưu Quý Kỳ
23.800
10.150
8.960
7.940
6.480
1246
Lưu Trùng Dương
4.770
1247
Lưu Trọng Lư
16.740
1248
Lưu Văn Lang
13.700
3.770
3.230
2.650
2.160
1249
Lý Chính Thắng
7.700
1250
Lý Đạo Thành
16.410
1251
Lý Nam Đế
29.700
1252
Lý Nhân Tông
Đoạn từ Thân Cảnh Phúc đến Phan Đăng Lưu
22.180
Đoạn còn lại
19.830
1253
Lý Nhật Quang
Đoạn 10,5m
14.190
Đoạn 7,5m
11.000
Đoạn 5,5m
8.330
1254
Lý Tế Xuyên
8.490
1255
Lý Tử Tấn
15.560
1256
Lý Tự Trọng
Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ
45.950
24.800
16.720
13.630
11.150
Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn)
41.920
10.400
8.940
7.310
5.960
1257
Lý Thái Tổ
59.280
24.400
20.150
14.900
12.120
1258
Lý Thái Tông
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi
19.680
7.170
5.840
4.660
3.470
Đoạn còn lại
18.290
7.170
5.840
4.660
3.470
1259
Lý Thánh Tông
25.010
1260
Lý Thường Kiệt
47.910
17.110
14.860
12.120
9.880
1261
Lý Triện
16.270
6.530
5.380
4.660
4.060
1262
Lý Văn Phức
9.380
1263
Lý Văn Tố
22.950
Đoạn 5,5m
Đoạn 7,5m
1264
Mạc Cửu
13.150
1265
Mạc Đăng Doanh
8.100
1266
Mạc Đăng Dung
8.100
1267
Mạc Đĩnh Chi
32.080
17.720
15.230
12.460
10.150
1268
Mạc Thị Bưởi
18.260
1269
Mạc Thiên Tích
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Đoàn Khuê
8.680
Đoạn từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường Anh Thơ
13.150
1270
Mai Am
22.290
9.120
8.060
6.850
5.960
1271
Mai Anh Tuấn
5.500
1272
Mai Chí Thọ
Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan
10.250
Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ Chí Công
8.490
1273
Mai D ị
Đoạn từ Tiểu La đến Lê Bá Trinh
15.860
9.680
8.490
7.720
6.340
Đoạn từ Lê Bá Trinh đến Lê Thanh Nghị
16.650
9.680
8.490
7.720
6.340
1274
Mai Đăng Chơn
Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
8.080
2.480
2.110
1.730
1.410
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa
6.620
2.340
2.000
1.640
1.340
Đoạn từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Quảng Nam
4.810
1.860
1.600
1.300
1.060
1275
Mai Hắc Đế
29.700
12.290
10.600
6.720
5.570
1276
Mai Lão Bạng
16.360
8.970
7.950
6.720
5.780
1277
Mai Thúc Lân
Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Đỗ Bá
39.100
16.100
13.130
10.920
8.960
Đoạn từ Đỗ Bá đến Ngô Thi Sĩ
45.900
16.100
13.130
10.920
8.960
Đoạn từ Ngô Thi Sĩ đến Phan Tứ
35.550
16.100
13.130
10.920
8.960
1278
Mai Văn Ngọc
4.790
1279
Mai Xuân Thưởng
20.430
8.360
7.250
6.320
4.620
1280
Man Thiện
25.410
1281
Mân Quang 1
8.090
1282
M â n Quang 2
8.090
1283
Mân Quang 3
8.090
1 284
Mân Quang 4
8.090
6.700
5.780
4.750
3.880
1285
Mân Quang 5
9.890
6.700
5.780
4.750
3.880
1286
Mân Quang 6
6.970
1287
Mân Quang 7
6.970
1288
Mân Quang 8
11.010
6.700
5.780
5.000
4.330
1289
Mân Quang 9
10.540
1290
Mân Quang 10
10.540
1291
Mân Quang 11
10.540
1292
M â n Quang 12
8.510
1293
Mân Quang 14
8.510
6.700
5.780
5.000
4.330
1294
Mân Quang 15
8.510
1295
Mân Quang 16
8.510
1296
Mân Quang 17
8.510
1297
Mân Quang 18
8.510
1298
Mẹ Hiền
10.890
5.870
5.540
4.420
3.280
1299
Mẹ Nhu
13.790
5.870
5.540
4.420
3.280
1300
Mẹ Suốt
4.830
2.770
2.470
1.970
1.610
1301
Mẹ Thứ
Đoạn 10,5m
8.920
Đoạn 7,5m
5.990
1302
M ê Linh
Đoạn 10,5m x 2
8.140
Đoạn 15m
7.000
1303
Minh Mạng
Đoạn 15mx2
24.480
Đoạn 7,5mx2
13.850
1304
Morrison
36.470
11.230
9.600
7.830
6.380
1305
Mộc Bài 1
8.410
1306
Mộc Bài 2
8.410
1307
Mộc Bài 3
8.410
1308
Mộc Bài 4
8.410
1309
Mộc Bài 5
9.780
1310
Môc Bài 6
8.700
1311
Mộc Bài 7
6.070
1312
Mộc Bài 8
6.070
1313
M ộc Bài 9
6.070
1314
Mộc Sơn 1
8.660
1315
Mộc Sơn 2
8.660
1316
Mộc Sơn 3
9.620
1317
Mộc Sơn 4
12.790
1318
Mộc Sơn 5
8.660
3.170
2.720
2.230
1.820
1319
Mộc Sơn 6
7.600
1320
Mộc Sơn 7
15.970
1321
Mỹ An 1
14.030
1322
Mỹ An 2
14.110
1323
Mỹ An 3
14.140
1324
Mỹ An 4
14.050
1325
Mỹ An 5
14.210
1326
Mỹ An 6
14.210
1327
M ỹ An 7
14.210
1328
Mỹ An 8
14.210
1329
Mỹ An 9
14.210
1330
Mỹ An 10
14.210
1331
Mỹ An 11
13.150
1332
Mỹ An 12
13.150
1333
Mỹ An 14
13.150
1334
Mỹ An 15
13.150
1335
Mỹ An 16
13.150
1336
M ỹ An 17
16.070
1337
M ỹ An 18
11.830
1338
M ỹ An 19
11.830
1339
Mỹ An 20
11.830
1340
Mỹ An 21
11.830
1341
Mỹ An 22
11.830
1342
Mỹ An 23
11.830
1343
Mỹ An 24
11.830
1344
Mỹ An 25
11.830
1345
Mỹ An 26
10.800
1346
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 5,5m
17.710
Đoạn 4,0m
12.980
1347
Mỹ Đa Đông 2
17.710
1348
Mỹ Đa Đ ông 3
17.710
1349
Mỹ Đa Đông 4
12.980
1350
Mỹ Đa Đông 5
17.710
1351
Mỹ Đa Đông 6
12.980
1352
Mỹ Đa Đông 7
12.980
1353
Mỹ Đa Đông 8
Đoạn 4m
12.980
9.640
8.320
6.830
5.600
Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên
12.360
9.640
8.320
6.830
5.600
1354
Mỹ Đa Đông 9
14.830
1355
Mỹ Đa Đông 10
17.710
9.640
8.320
6.830
5.600
1356
Mỹ Đa Đông 11
14.830
1357
Mỹ Đa Đông 12
17.710
9.640
8.320
6.830
5.600
1358
Mỹ Đa Tây 1
12.570
135 9
Mỹ Đa Tây 2
12.571
136 0
Mỹ Đa Tây 3
12.570
1361
Mỹ Đa Tây 4
12.800
1362
Mỹ Đa Tây 5
12.800
1363
Mỹ Đa Tây 6
12.800
1364
Mỹ Đa Tây 7
12.800
1365
Mỹ Đa Tây 8
12.800
1366
Mỹ Đa Tây 9
11.120
1367
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 7,5m
12.000
Đoạn 5,5m
10.200
1368
Mỹ Đa Tây 11
9.180
1369
Mỹ Đa Tây 12
12.000
1370
Mỹ Khê 1
26.660
11.080
9.610
7.390
6.350
1371
Mỹ Khê 2
26.660
11.080
9.610
7.390
6.350
1372
Mỹ Khê 3
26.660
11.080
9.610
7.390
6.350
1373
Mỹ Khê 4
26.660
11.080
9.610
7.390
6.350
1374
Mỹ Khê 5
26.660
11.080
9.610
7.390
6.350
1375
Mỹ Khê 6
29.280
11.080
9.610
7.390
6.350
1376
Mỹ Khê 7
23.980
11.080
9.610
7.390
6.350
1377
Mỹ Khê 8
24.860
11.080
9.610
7.520
6.130
1378
Mỹ Thị
9.180
1379
Nại Hiên Đông 1
7.380
1380
Nại Hiên Đông 2
7.380
1381
Nại Hiên Đông 3
7.380
1382
Nại Hiên Đông 4
7.380
1383
Nại Hiên Đông 5
7.380
1384
Nại Hiên Đông 6
7.380
1385
Nại Hiên Đông 7
7.380
1386
Nại Hiên Đông 8
7.380
1387
Nại Hiên Đông 9
7.380
1388
Nại Hiên Đông 10
7.380
1389
Nại Hiên Đông 11
7.380
1390
Nại Hiên Đông 12
7.380
1391
Nại Hiên Đông 14
7.380
1392
Nại Hiên Đông 15
7.380
1393
Nại Hiên Đông 16
7.380
1394
Nại Hiên Đông 17
7.380
1395
Nại Hiên Đông 18
7.380
1396
Nại Hiên Đông 19
10.900
1 397
Nại Hiên Đông 20
10.900
1 398
Nại H ư ng 1
12.740
1399
Nại H ư ng 2
9.250
1400
Nại Nam
17.710
1401
Nại Nam 2
28.530
1402
Nại Nam 3
28.760
1403
Nại Nam 4
Đoạn 10,5 m
28.760
Đoạn 7,5 m
23.770
1404
Nại Nam 5
23.770
1405
Nại Nam 6
23.770
1406
Nại Nam 7
23.770
1407
Nại Nam 8
23.770
1408
Nại Nghĩa 1
6.890
1409
Nại Nghĩa 2
6.890
1410
Nại Nghĩa 3
6.890
1411
N ại Nghĩa 4
6.890
1412
Nại Nghĩa 5
6.890
1413
Nại Nghĩa 6
6.890
1414
Nại Nghĩa 7
6.890
1415
Nại Tú 1
10.860
1416
Nại Tú 2
17.800
1417
Nại Tú 3
13.270
1418
Nại Tú 4
15.300
1419
Nại Thịnh 1
10.000
1420
Nại Thịnh 2
10.000
1421
Nại Thịnh 3
9.480
1422
Nại Thịnh 4
9.480
1423
Nại Thịnh 5
10.180
1424
Nại Thịnh 6
10.180
1425
Nại Thịnh 7
10.180
1426
Nại Thịnh 8
10.180
1427
Nại Thịnh 9
10.720
1428
Nại Thịnh 10
10.180
1429
Nại Thịnh 11
9.910
1430
Nại Thịnh 12
10.180
1431
Nam Cao
10.240
4.660
4.160
3.550
2.910
1432
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đoạn từ cầu An Nông đến đường Nguyễn Đình Hiến
7.570
2.250
1.930
1.580
1.290
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Hiến đến cầu Hòa Phước
7.570
2.250
I.930
1.580
1.290
1433
Nam Sơn 1
17.660
10.730
9.190
7.940
6.480
1434
Nam S ơn 2
17.440
1435
Nam S ơn 3
17.360
1436
Nam Sơn 4
17.440
1437
Nam Sơn 5
15.190
1438
Nam Thành
5.770
2.390
2.050
1.670
1.370
1439
Nam Thọ 1
9.380
1440
Nam Thọ 2
9.380
1441
Nam Thọ 3
9.380
6.700
5.780
4.750
3.880
1442
Nam Thọ 4
9.380
1443
Nam Thọ 5
9.380
1444
Nam Thọ 6
9.380
1445
Nam Thọ 7
9.380
6.700
5.780
4.750
3.880
1446
Nam Trân
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Tường Phổ
14.960
Đoạn từ Nguyễn Tường Phổ đến Hoàng Thị Loan
13.460
1447
Ninh Tốn
14.560
1448
Non Nước
12.400
4.550
3.900
3.190
2.600
1449
Nơ Trang Long
18.550
1450
Núi Thành
Đoạn từ Trưng Nữ Vương tiến Duy Tân
45.820
19.710
16.960
13.850
11.460
Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu
33.170
13.210
11.380
10.640
8.870
Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8
28.900
10.150
9.250
8.730
7.140
1451
Nước Mặn 1
12.010
1452
Nước Mặn 2
12.010
1453
Nước Mặn 3
12.010
1454
Nước Mặn 4
12.010
1455
Nước Mặn 5
12.010
1456
Nước Mặn 6
12.010
1457
Nước Mặn 7
12.010
1458
Nước Mặn 8
12.010
1459
Nghiêm Xuân Yêm
15.240
6.830
5.870
4.810
3.920
1460
Ngọc Hân
17.590
1461
Ngọc Hồi
10.460
1462
Ngô Cao Lãng
18.200
1463
Ngô Chân Lưu
7.070
4.690
4.110
3.360
2.750
1464
Ngô Chi Lan
15.550
8.970
7.950
6.720
5.780
1465
Ngô Đức Kế
10.910
1466
Ngô Gia Khảm
15.050
5.930
4.940
4.170
2.920
1467
Ngô Gia Tự
Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương
50.890
21.680
18.640
15.290
13.580
Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng
46.030
21.680
18.640
15.290
13.580
1468
Ngô Huy Diễn
10.250
1469
Ngô Mây
5.350
1470
Ngô Nhân Tịnh
6.700
4.310
3.780
3.180
2.580
1471
Ngô Quang Huy
28.340
10.640
9.140
7.450
6.070
1472
Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Phạm Văn Đồng
29.780
14.160
10.730
8.330
7.150
Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Trung Trực
25.460
10.650
9.080
7.040
6.070
Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định
22.950
9.410
8.080
6.740
5.980
Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu
21.800
7.540
6.410
5.260
4.310
1473
Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên
10.950
4.840
4.010
3.310
2.710
Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt)
5.080
3.370
2.900
2.240
1.820
1474
Ngô Tất Tố
24.860
1475
Ngô Thế Lân
7 670
4.310
3.780
3.180
2.580
1476
Ngô Thế Vinh
18.140
1477
Ngô Thì Hiệu
11.960
1478
Ngô Thì Hương
9.490
1479
Ngô Thị Liễu
15.680
1480
Ngô Thì Sĩ
Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Quang Đạo
41.090
Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Mai Thúc Lân
32.320
9.250
7.940
6.520
5.350
Đoạn Mai Thúc Lân đến Châu Thị Vĩnh Tế
30.910
9.250
7.940
6.520
5.350
1481
Ngô Thì Trí
8.240
1482
Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt
16.670
4.840
4.010
3.310
2.710
Đoạn còn lại
11.440
4.390
3.650
3.010
2.460
1483
Ngô Tử Hạ
4.550
1484
Ngô Trí H ò a
8.420
1485
Ngô Văn Sở
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Ninh Tốn
22.730
Đoạn từ Ninh Tốn đến Đoàn Phú Tứ
15.320
1486
Ngô Viết Hữu
5.080
2.140
1.840
1.510
1.240
1487
Ngô Xuân Thu
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91)
4.700
2.090
1.790
1.460
1.190
Đoạn còn lại
3.230
2.090
1.790
1.460
1.190
1488
Ngũ Hành S ơ n
27.920
10.690
9.100
7.440
6.080
1489
Nguyễn An Ninh
9.400
4.480
3.860
3.140
2.550
1490
Nguyễn Ân
8.100
1491
Nguyễn Bá Học
28.740
1492
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 7,5m
18.890
Đoạn 4,0m
12.980
9.640
8.320
6.830
5.600
1493
Nguyễn Bá Ngọc
7.120
1494
Nguyễn Bá Phát (Nguyễn Lương Bằng đến Đàm Quang Trung)
6.090
3.100
2.680
2.210
1.810
1495
Nguyễn Biểu
17.810
1496
Nguyễn Bình
16.030
1497
Nguyễn Bính
4.910
3.830
3.350
2.870
2.320
1498
Nguyễn Bỉnh Khiêm
17.590
1499
Nguyễn Cảnh Chân
15.310
1500
Nguyễn Cảnh Dị
9.820
1501
Nguyễn Cao
11.470
4.920
4.170
3.500
2.960
1502
Nguyễn Cao Luyện
25.370
1503
Nguyễn Công Hãng
16.270
5.850
4.750
3.870
3.000
1504
Nguyễn Công Hoan
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Tứ
8.110
4.310
3.780
3.180
2.580
Đoạn còn lại
6.700
4.100
3.590
2.980
2.420
1505
Nguyễn Công Sáu
22.250
1506
Nguyễn Công Triều
7.360
4.100
3.590
2.980
2.420
1507
Nguyễn Công Trứ
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền
25.640
11.550
9.380
6.460
5.470
Đoạn từ Ngô Quyền đến Hồ Nghinh
30.670
12.560
10.230
8.370
6.820
1508
Nguyễn Cơ Thạch
14.440
1509
Nguyễn Cư Trinh
17.800
1510
Nguyễn Cửu Vân
6.680
1511
Nguyễn Chánh
10.590
4.510
3.880
3.170
2.590
1512
Nguyễn Chơn
8.480
1513
Nguyễn Chế Nghĩa
8.690
1514
Nguyễn Chí Diễu
19.050
1515
Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Trần Quốc Toản
52.750
25.820
22.670
15.800
13.580
Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lý Tự Trọng
59.190
25.820
22.670
15.800
13.580
Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lý Thường Kiệt
48.260
22.300
20.650
13.240
11.380
1516
Nguyễn Chích
9.180
4.620
3.960
3.240
2.650
1517
Nguyễn Chu Sỹ
3.910
1518
Nguyễn Du
45.040
17.110
15.640
13.900
11.380
1519
Nguyễn Dục
5.410
1520
Nguyễn Duy
10.700
1521
Nguyễn Duy Cung
3.810
1522
Nguyễn Duy Hiệu
27.610
10.650
9.080
7.040
6.070
1523
Nguyễn Duy Trinh
Đoạn từ Lê Văn Hiến đến cổng Trường Mai Đăng Chơn
14.360
4.550
3.900
3.190
2.600
Đoạn còn lại
11.150
4.400
3.780
3.100
2.520
1524
Nguyễn Dữ
11.850
5.930
5.110
3.950
3.220
1525
Nguyễn Đăng
11.160
5.520
4.490
3.670
2.850
1526
Nguyễn Đăng Đạo
Đoạn 7,5m
17.890
Đoạn 5,5m
16.520
1527
Nguyễn Đăng Giai
18.200
1528
Nguyễn Đăng Tuy ể n
13.270
1529
Nguyễn Địa Lô
8.420
1530
Nguyễn Đình
18.020
6.900
5.930
4.870
3.990
1531
Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Đa Mặn 7
10.120
6.720
5.770
4.720
3.850
Đoạn còn lại
7.340
6.180
5.340
4.360
3.540
1532
Nguyễn Đình Hiến
5.250
1533
Nguyễn Đình Hoàn
11.960
1534
Nguyễn Đình Thi
Đoạn từ Chế Viết Tấn đến Nguyễn Phước Lan
10.800
Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Quách Thị Trang
8.940
1535
Nguyễn Đình Tứ
Đoạn từ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng
Đoạn 10,5m
8.480
4.570
4.160
3.400
2.780
Đoạn 7,5m
7.680
4.570
4.160
3.400
2.780
Đoạn còn lại
7.330
3.730
3.280
2.680
2.170
1536
Nguyễn Đình Tựu
16.990
5.850
4.750
3.870
3.000
1537
Nguyễn Đình Trân
14.320
1538
Nguyễn Đình Trọng
Đoạn Âu Cơ đến Ngô Văn Sở
16.930
Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao
14.410
1539
Nguyễn Đóa
5.160
1540
Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 7,5m
8.590
4.690
4.110
3.360
2.750
Đoạn 5,5m
6.680
4.690
4 110
3.360
2.750
1541
Nguyễn Đỗ
Mục
Đoạn 7,5m
11.390
Đoạn 5,5m
9.530
1542
Nguyễn Đôn Tiết
28.170
11.500
9.300
7.600
6.160
1543
Nguyễn Đổng Chi
15.890
1 5 44
Nguyễn Đức An
Đoạn 10,5m
27.050
7.290
6.250
5.120
4.200
Đoạn 7,5m
27.050
7.290
6.250
5.120
4.200
Đoạn 5,5m
18.200
6.900
5.930
4.870
3.990
1545
Nguyễn Đức Cảnh
15.780
1546
Nguyễn Đức Thiệu
6.500
1547
Nguyễn Đức Thuận
22.250
6.830
5.870
4.810
3.920
1548
Nguyễn Đức Trung
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Ngô Gia Khảm
32.740
7.170
5.790
4.950
3.770
Đoạn còn lại
25.450
6.440
5.190
4.460
3.110
1549
Nguyễn Gia Thiều
18.010
1550
Nguyễn Gia Trí
10.110
6.590
5.680
4.730
4.090
1551
Nguyễn Giản Thanh
11.100
1552
Nguyễn Hàng
Đoạn từ Nguyễn Phước Tần đến Lê Kim Lăng
7.130
4.130
3.640
2.960
2.420
Đoạn còn lại
5.890
4.130
3.640
2.960
2.420
1553
Nguyễn Hàng Chi
Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Võ Duy Dương
5.240
Đoạn từ Võ Duy Dương đến Trương Vân Lĩnh
4.760
1554
Nguyễn Hanh
24.110
1555
Nguyễn Hành
10.950
1556
Nguyễn Hiền
8.420
1557
Nguyễn Hiến Lê
8 490
1558
Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Văn Linh
42.370
19.540
16.600
14.220
12.250
Đoạn còn lại
38.320
18.380
15.710
13.510
11.670
1559
Nguyên Hồng
17.810
1560
Nguyễn Huy
Chương
35.690
1561
Nguyễn Huy Lượng
11.470
4.920
4.170
3.500
2.960
1562
Nguyễn Huy Oánh
Đoạn từ Hà Duy Phiên đến Phạm Hùng
5.120
1563
Nguyễn Huy Tự
7.370
1564
Nguyễn Huy Tưởng
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bệnh viện Lao
9.210
4.870
4.190
3.430
2.810
Đoạn còn lại
5.940
3.730
3.280
2.680
2.170
1565
Nguyễn Hữu An
10.900
1566
Nguyễn Hữu Cảnh
17.820
1567
Nguyễn Hữu Cầu
9.760
1568
Nguyễn Hữu Dật
30.020
13.660
1569
Nguyễn Hữu Hào
8.680
1570
Nguyễn Hữu Tiến
9.580
1571
Nguyễn Hữu Thận
6.350
1572
Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu
31.660
14.470
12.260
9.980
8.720
Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8
27.380
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Thăng Long
14.960
6.620
5.650
4.370
3.560
1573
Nguyễn Hữu Thông
23.090
1574
Nguyễn Kiều
6.910
1575
Nguyễn Kim
Đoạn từ Trần Nam Trung đến Phạm Hùng
5.540
1576
Nguyễn Khang
10.340
1577
Nguyễn Khánh Toàn
22.120
1578
Nguyễn Khắc Cần
9.890
1579
Nguyễn Khắc Nhu
6.730
3.970
3.520
2.880
2.350
1580
Nguyễn Khắc Viện
20.530
3.770
3.230
2.650
2.160
1581
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 7,5m
7.060
Đoạn 5,5m
6.220
1582
Nguyễn Khoái
24.880
1583
Nguyễn Khuyến
7.460
3.970
3.520
2.880
2.350
1584
Nguyễn Lai
8.500
1585
Nguyễn Lâm
13.690
1586
Nguyễn Lộ Trạch
17.710
1587
Nguyễn Lữ
12.000
1588
Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ Âu Cơ đến Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng)
19.450
5.110
4.370
3.470
2.840
Đoạn từ Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) đến Phan Văn Định
16.130
4.640
4.160
3.370
2.750
Đoạn từ Phan Văn Định đến Nguyễn Tất Thành
9.140
3.440
2.950
2.440
2.000
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến cầu Nam Ô
7.960
3.100
2.680
2.210
1.810
1589
Nguyễn Lý
5.090
1590
Nguyễn Mậu Kiến
5.720
1591
Nguyễn Mậu Tài
9.660
1592
Nguyễn Minh Chấn
4.500
2.770
2.470
1.970
1.610
1593
Nguyễn Minh Châu
4.780
1594
Nguyễn Minh Không
5.890
1595
Nguyễn Mộng Tuân
8.200
4.690
4.110
3.360
2.750
1596
Nguyễn Mỹ
9.020
1597
Nguyễn Nghiêm
17.680
7.170
5.790
4.950
3.770
1598
Nguyễn Nghiễm
7.970
1599
Nguyễn Nhàn
9.770
4.600
4.090
3.340
2.730
1600
Nguyễn Nho Túy
8.500
1601
Nguyễn Như Đổ
3.520
2.590
2.220
1.820
1.480
1602
Nguy ễ n Như Đãi
Đoạn từ chân cầu vượt đến cổng chào tổ dân phố số 21 (giáp với đường lên cầu vượt)
4.210
3.010
2.570
2.110
1.720
Đoạn còn lại
4.470
3.010
2.570
2.110
1.720
1603
Nguyễn Như Hạnh
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt
8.570
4.760
4.090
3.340
2.730
Đoạn còn lại
6.380
3.970
3.410
2.790
2.270
1604
Nguyễn Nhược Pháp
6.110
1605
Nguyễn Phạm Tuân
7.460
1606
Nguyễn Phan Chánh
7.040
1607
Nguyễn Phan Vinh
17.140
7.090
6.070
4.990
4.090
1608
Nguyễn Phẩm
16.080
1609
Nguyễn Phi Khanh
25.410
1610
Nguyễn Phong Sắc
15.850
6.250
5.370
4.150
3.380
1611
Nguyễn Phú Hường
3.65 0
2.590
2.220
1.820
1.480
1612
Nguyễn Phục
12.130
1613
Nguyễn Phước Chu
3.910
2.030
1.740
1.420
1.160
1614
Nguyễn Phước Lan
17.540
1615
Nguyễn Phước Nguyên
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập
16.030
7.490
6.100
4.980
3.800
Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trường Chinh
12.850
6.700
5.470
4.480
3.470
1616
Nguyễn Phước Tần
14.020
1617
Nguyễn Phước Thái
15.400
5.850
4.750
3.870
3.000
1618
Nguyễn Quang Bích
25.330
1619
Nguyễn Quang Chung
8.100
1620
Nguyễn Quang Diêu
7.430
1621
Nguyễn Quang Lâm
Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh
5.180
Đoạn còn lại
4.710
1622
Nguyễn Quốc Trị
12.000
1623
Nguyễn Quý Anh
6.680
1624
Nguyễn Quý Cảnh
4.520
1625
Nguyễn Quý Đức
9.530
4.570
3.730
3.050
2.500
1626
Nguyễn Quyền
6.720
4.310
3.780
3.180
2.580
1627
Nguyễn Sáng
28.590
1 628
Nguyễn Sắc Kim
6.580
1629
Nguyễn Sĩ Cố
15.290
7.010
5.930
4.870
3.990
1630
Nguyễn Sinh Sắc
24.740
1631
Nguyễn Sơn
17.330
1632
Nguyễn Sơn Hà
14.580
1633
Nguyễn Sơn Trà
27.460
1634
Nguyễn Súy
17.410
1635
Nguyễn Tạo
3.810
1636
Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ địa phận Hòa Vang đến Nguyễn Lương Bằng
13.820
Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Trần Đình Tri
13.820
4.510
3.880
3.170
2.590
Đoạn từ Trần Đình Tri đến Nguyễn Sinh Sắc
19.580
4.510
3.880
3.170
2.590
Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Phú Lộc
19.580
Đoạn từ cầu Phú Lộc đến đường Hà Khê
31.640
8.310
7.040
5.760
4.780
Đoạn từ Hà Khê đến Tôn Thất Đạm
33.210
9.930
8.660
7.080
5.890
Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm
38.600
16.690
14.440
12.310
9.990
Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2
40.540
19.320
16.600
14.280
12.310
1637
Nguyễn Tuân
14.660
1638
Nguyễn Tuấn Thiện
11.720
6.610
5.500
4.580
3.730
1639
Nguyễn Tuyển
3.820
1640
Nguyễn Tư Giản
15.490
1641
Nguyễn Tường Phổ
11.460
4.760
4.090
3.340
2.730
1642
Nguyễn Thái Bình
8.590
1643
Nguyễn Thái Học
59.280
24.400
20.040
16.890
13.400
1644
Nguyễn Thành Hãn
14.300
9.250
7.960
6.320
5.450
1645
Nguyễn Thanh Năm
6.160
4.880
4.040
3.250
2 510
1646
Nguyễn Thành Ý
17.140
1647
Nguyễn Thần Hiến
12.560
1648
Nguyễn Thế Kỷ
12.010
1649
Nguyễn Thế Lịch
6.470
1650
Nguyễn Thế Lộc
25.550
9.520
8.180
6.690
5.450
1651
Nguyễn Thi
15.410
1652
Nguyễn Thị Ba
8.740
1653
Nguyễn Thị Bảy
11.290
1654
Nguyễn Thị Cận
4.910
1655
Nguyễn Thị Định
26.440
1656
Nguyễn Thị Hồng
8.690
6.610
5.500
4.580
3.730
1657
Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung
48.760
24.530
20.020
15.010
12.340
Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương
45.100
25.820
20.710
18.740
16.350
1658
Nguyễn Thị Sáu
8.100
1659
Nguyễn Thị Thập
15.580
1660
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5,5m
14.650
10.400
8.680
7.100
5.770
Đoạn 5m
12.030
9.970
8.290
6.770
5.490
1661
Nguyễn Thiện Thuật
37.330
17.310
14.930
12.930
11.180
1662
Nguyễn Thiếp
13.500
10.660
9.250
6.250
5.370
1663
Nguyễn Thông
28.130
12.290
10.600
6 720
5.570
1664
Nguyễn Thuật
6.700
4.310
3.780
3.180
2.580
1665
Nguyễn Thúy
8.050
1666
Nguyễn Thức Đường
12.790
1667
Nguyễn Thức Tự
4.120
1668
Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn 5,5m
9.630
Đoạn 3,5m
7.980
1669
Nguyễn Trác
18.140
1670
Nguyễn Trãi
40.440
17.650
15.100
12.970
11.290
1671
Nguyễn Tri Phương
Đoạn có dải phân cách
37.240
14.470
12.260
9.980
8.720
Đoạn không có dải phân cách
30.140
13.660
11.790
9.100
7.850
1672
Nguyễn Trọng Hợp
4.430
1673
Nguyễn Trọng Nghĩa
16.710
7.750
6.310
5.170
4.220
1674
Nguyễn Trung Ngạn
8.830
4.150
3.380
2.770
2.260
1675
Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu
19.690
8.610
7.430
6.070
4.930
Đoạn còn lại
14.860
7.630
6.670
5.470
4.480
1676
Nguyễn Trực
13.690
1677
Nguyễn Trường Tộ
24.660
14.850
13.450
1 1.490
9.810
1678
Nguyễn Văn Bổng
Đoạn 7,5m
11.390
Đoạn 5,5m
9.530
1679
Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
7.540
Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt
3.550
2.030
1.740
1.420
1.160
Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)
6.030
2.500
2.140
1.720
1.410
Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng
5.460
2.500
2.140
1.720
1.410
Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân
3.540
1.970
1.690
1.340
1.070
1680
Nguyễn Văn Giáp
5.220
1681
Nguyễn Văn Huề
10.870
5.300
4.520
3.640
2.530
1682
Nguyễn Văn Huyên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ
12.220
5.050
4.490
3.670
2.990
Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long
14.260
1683
Nguyễn Văn Hưởng
7.690
1684
Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh
59.280
25.800
21.830
18.770
16.160
Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương
59.280
25.420
21.120
16.450
13.370
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay
59.270
22.550
18.830
15.060
11.900
1685
Nguyễn Văn Ngọc
Đoạn từ đường Phạm Hữu Nghi đến đường Vũ Thạnh
5.180
Đoạn còn lại
4.710
1686
Nguyễn Văn Nguyễn
21.130
5.050
4.360
3.590
2.960
1687
Nguyễn Văn Phương
10.870
1688
Nguyễn Văn Siêu
18.580
1689
Nguyễn Văn Tạo
9.430
4.700
4.180
3.430
2.790
1690
Nguyễn Văn Tấn
5.240
1691
Nguyễn Văn T ố
14.780
1692
Nguyễn Văn Thoại
Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Thủ Khoa Huân
44.070
11.540
9.930
8.180
6.720
Đoạn từ Thủ Khoa Huân đến Lê Quang Đạo
57.050
11.540
9.930
8.180
6.720
Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Võ Nguyên Giáp
59.280
12.210
9.930
8.180
6.720
1693
Nguyễn Văn Thông
Đoạn từ Cổng khu EuroVillage đến Tôn Thất Dương Kỵ
10.250
Đoạn từ Tôn Thất Dương Kỵ đến Vũ Xuân Thiều
8.100
1694
Nguyễn Văn Thủ
24.910
1695
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu
37.210
Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quân Sơn Trà
21.030
1696
Nguyễn Văn Xuân
Đoạn 7,5m
5.240
Đoạn 5,5m
3.600
1697
Nguyễn Viết Xuân
7.810
1698
Nguyễn Xí
Đoạn 10,5m
10.970
Đoạn 7,5m
10.430
4.620
3.960
3.240
2.650
1699
Nguyễn Xiển
13.740
1700
Nguyễn Xuân Hữu
5.420
3.920
3.440
2.800
2.290
1701
Nguyễn Xuân Khoát
28.590
1702
Nguyễn Xuân Lâm
9.810
1703
Nguyễn Xuân Nhĩ
23.240
10.150
8.960
7.280
5.530
1704
Nguyễn Xuân Ôn
25.400
1705
Nhân Hòa 1
4.400
1706
Nhân Hòa 2
4.400
1707
Nhân Hòa 3
4.340
1708
Nhân Hòa 4
4.340
1709
Nhân Hòa 5
4.340
1710
Nhân Hòa 6
4.340
1711
Nhân Hòa 7
4.340
1712
Nhân Hòa 8
4,400
1713
Nhân Hòa 9
4.400
1714
Nhất Chi Mai
7.130
1715
Nhơn Hòa 1
5.780
3.730
3.280
2.680
2.170
1716
Nhơn Hòa 2
5.780
1717
Nhơn Hòa 3
5.780
3.730
3.280
2.680
2.170
1718
Nhơn Hòa 4
5.780
3.730
3.280
2 680
2.170
1719
Nhơn Hòa 5
5.020
3.730
3 280
2.680
2.170
1720
Nhơn Hòa 6
5.010
3.730
3.280
2.680
2.170
1721
Nhơn Hòa 7
5.010
3.730
3.280
2.680
2.170
1722
Nhơn Hòa 8
5.270
3.730
3.280
2.680
2.170
1723
Nhơn Hòa 9
5.010
3.730
3 280
2.680
2.170
1724
Nhơn Hòa 10
5.010
3.730
3.280
2.680
2.170
1725
Nhơn Hòa 11
5.010
3.730
3.280
2.680
2.170
1726
Nhơn Hòa 12
5.060
1727
Nhơn Hòa 14
5.080
3.790
3.330
2.820
2.290
1728
Nhơn Hòa 15
5.080
1729
Nhơn Hòa 16
5.080
1730
Nhơn Hòa 17
5.080
1731
Nhơn Hòa 18
5.080
1732
Nhơn Hòa 19
4.450
1733
Nhơn Hòa 20
4.450
1734
Nhơn Hòa 21
4.450
1735
Nhơn Hòa 22
4.450
1736
Nhơn Hòa 23
4.450
1737
Nhơn Hòa Phước 1
5.780
1738
Nhơn Hòa Phước 2
4.730
1739
Nhơn Hòa Phước 3
4.730
1740
Nhơn Hòa Xuân
4.400
1741
Như Nguyệt
52.060
1742
Ông Ích Đường
Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng 8
19.720
5.640
5.100
4.160
3.410
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Lê Đại Hành
17.450
5.450
4.700
3.840
3.140
1743
Ông Ích Khiêm
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương
59.280
23.770
18.780
13.900
10.480
Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung
59.280
26.410
21.280
15.170
11.780
Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành
49.840
19.150
14.510
12.790
9.930
1744
Quảng Nam
Đoạn từ cầu Trung Lương đến cầu Đồng Khoa (Đoạn 20m)
14.910
Đoạn còn lại (Đoạn 15m)
12.670
1745
Pasteur
59.280
19.300
14.540
12.840
11.390
1746
Phạm Bành
5.220
1747
Phạm Bằng
16.240
7.040
6.070
4.980
4.080
1748
Phạm Công Trứ
4.400
1749
Phạm Cự Lượng
20.750
11.750
9.730
8.390
6.470
1750
Phạm Duy Tốn
4.040
1751
Phạm Đình Hổ
12.800
1752
Phạm Đức Nam
5.340
1753
Phạm Hồng Thái
Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh
49.180
22.060
18.290
14.270
12.610
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái
44.330
22.060
18.290
14.270
12.610
1754
Phạm Hùng
11.100
2.950
2.400
1.670
1.300
1755
Phạm Huy Thông
12.770
1756
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 10,5m
5.960
Đoạn 5,5m x 2 làn
5.110
1757
Phạm Hữu Kính
21.030
10.780
9.220
7.580
6.200
1758
Phạm Hữu Nhật
19.040
1759
Phạm Kiệt
18.410
9.080
7.790
6.350
5.150
1760
Phạm Khiêm Ích
11.660
1761
Phạm N ổ i
5.490
3.620
3.110
2.540
2.080
1762
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 7,5m
8.540
4.880
4.040
3.250
2.510
Đoạn 5,5m
6.470
4.880
4.040
3.250
2.510
1763
Phạm Ngọc Thạch
18.330
1764
Phạm Ngũ Lão
28.970
17.650
15.100
12.350
10.100
1765
Phạm Như Hiền
3.910
1766
Phạm Nhữ Tăng
22.690
8.360
7.250
6.320
4.620
1767
Phạm Như Xương
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết Nam Cao
10.240
4.660
4.160
3.550
2.910
Đoạn từ Nam Cao đến Khánh An 1
6.890
3.970
3.520
2.880
2.350
1768
Phạm Phú Tiết
17.890
1769
Phạm Phú Thứ
59.280
24.400
20.040
16.890
13.400
1770
Phạm Quang Ảnh
Đoạn 5,5m
14.650
10.400
8.680
7.100
5.770
Đoạn 5m
12.030
9.970
8.290
6.770
5.490
1771
Phạm Sư Mạnh
8.490
1772
Phạm Tu
Đoạn 5,5m
23.090
Đoạn 3,5m
13.670
1773
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 10,5m
15.600
Đoạn 7,5m
12.000
1774
Phạm Tứ
14.550
5.290
4.700
3.840
3.140
1775
Phạm Thận Duật
7.260
1776
Phạm Thế Hiển
15.860
1777
Phạm Thị Lam Anh
3.570
2.180
1.810
1.460
1.160
1778
Phạm Thiều
23.090
1779
Phạm Văn Bạch
19.270
10.150
8.960
7.280
5.530
1780
Phạm Văn Đồng
59.280
15.440
13.260
11.070
9.080
1781
Phạm Văn Nghị
48.970
14.490
10.590
8.540
7.510
1782
Phạm Văn Ngôn
8.070
1783
Phạm Văn Tráng
6.930
1784
Phạm Văn Xảo
Đoạn 10,5m
18.750
Đoạn 7,5m
10.420
1785
Phạm Vấn
20.350
7.290
6.250
5.120
4.200
1786
Phạm Viết Chánh
7.880
4.120
3.580
2.920
2.370
1787
Phạm Vinh
6.140
1788
Phạm Xuân Ẩn
8.100
1789
Phan Anh
19.830
1790
Phan Bá Phiến
13.810
7.040
6.070
4.980
4.080
1791
Phan Bá Vành
11.960
1792
Phan Bôi
Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ
25.010
Đoạn còn lại
22.810
8.180
7.150
6.040
4.940
1793
Phan Bội Châu
52.100
17.170
14.860
12.120
9.880
1794
Phan Châu Trinh
Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản
59.280
23.280
19.720
16.470
13.480
Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh
56.070
23.280
19.720
16.470
13.480
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương
48.590
20.860
17.660
14.760
12.080
1795
Phan Du
4.040
1796
Phan Đăng Lưu
Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát
30.580
13.450
11.070
10.640
8.870
Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ
27.380
11.650
9.490
7.760
6.350
Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo
23.040
1797
Phan Đình Giót
5.120
2.970
2.540
2.110
1.700
1798
Phan Đình Phùng
59.280
24.400
20.040
16.890
13.400
1799
Phan Đình Thông
7.370
1800
P han Hành Sơn
27.800
10.210
8.760
7.210
5.900
1801
Phan Hoan
6.140
1802
Phan Huy Ch ú
17.590
1803
Phan Huy Ích
13.500
1804
Phan Huy Ôn
14.090
10.670
9.190
7.940
6.480
1805
Phan Huy Thực
9.890
1806
Phan Kế Bính
19.490
9.790
8.930
8.000
7.220
1807
Phan Khoang
6.970
4.100
3.590
2.980
2.420
1808
Phan Khôi
5.180
1809
Phan Liêm
40.000
1810
Phan Ngọc Nhân
5.710
1811
Phan Nhu
Đoạn 5,5m
11.780
4.920
4.170
3.500
2.960
Đoạn 7,5m
11.780
4.920
4.170
3.500
2.960
1812
Phan Phu Tiên
11.780
4.920
4.170
3.500
2.960
1813
Phan Sĩ Thực
5.990
4.130
3.640
2.960
2.420
1814
Phan Tòng
8.880
1815
Phan Tôn
Đoạn 7,5m
38.360
Đoạn 5,5m
33.460
1816
Phan Tốn
5.020
1817
Phan Tứ
32.110
9.640
8.320
6.830
5.600
1818
Phan Thanh
51.410
17.850
15.340
12.000
8.950
1819
Phan Thành Tài
Đoạn 7,5m
44.080
18.640
17.000
13.360
10.990
Đoạn 10,5m
46.360
18.640
17.000
13.360
10.990
1820
Phan Thao
7.840
1821
Phan Thị N ể
8.210
1822
Phan Thúc Duyện
17.870
9.790
8.360
6.860
5.630
1823
Phan Triêm
7.000
1824
Phan Trọng Tuệ
17.720
1825
Phan Văn Đạt
6.910
1826
Phan Văn Định
8.250
4.480
3.860
3.140
2.550
1827
Phan Văn Hớn
13.690
1828
Phan Văn Thuật
7.040
1829
Phan Văn Trị
9.530
4.570
3.730
3.050
2.500
1830
Phan Văn Trường
6.900
1831
Phan Xích Long
10.720
1832
Phần Lăng 1
Phần Lăng 2
Phần Lăng 4
Phần Lăng 5
Phần Lăng 6
Phần Lăng 7
Phần L ă ng 8
Phần Lăng 9
Phần Lăng 10
Phần Lăng 11
Phần Lăng 12
Phần Lăng 14
Phần Lăng 15
Phần Lăng 16
Phần Lăng 17
Phần Lăng 18
Phần Lăng 19
Phần Lang giai đoạn 2, Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa