Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 57
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau: “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bổ sung giá đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 3. Sửa đổi giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều...
  • xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo
  • xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.”
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau: Right: 2. Bổ sung giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021
  • Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022
  • Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023. 2. Quy định chuyển tiếp a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023.
  • 2. Quy định chuyển tiếp
  • a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; - TTTU, TT HĐND TP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp; - Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp; - Cục Thuế thành phố; - Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương Dương

Chương Dương - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 29.690 - Đoạn còn lại 24.200 6.830 5.870 4.810 3.920 474 Dã Tượng 19.200 7.750 6.310 5.170 4.220 475 Diên Hồng 9.720 476 Diệp Minh Châu 8.100 477 Doãn Kế Thiện 13.150 478 Doãn Khuê - Đoạn 10,5m 28.760 - Đoạn 7,5m 23.770 479 Doãn Uẩn 12.230 7.090 6.080 4.970 4.060 480 Dũng Sĩ Thanh Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 expanded

Phan Anh

Phan Anh 19.830 1790

Open section

Phan Hoan

Phan Hoan 10.235 7.160 5.120 5 Trương Xuân Nam 10.235 7.160 5.120 6 Đặng Hồi Xuân 10.235 7.160 5.120 7 Bờ Quan 2 9.143 6.400 4.570 8 Bờ Quan 3 9.143 6.400 4.570 9 Bờ Quan 4 9.143 6.400 4.570 10 Bờ Quan 5 9.143 6.400 4.570 11 Bờ Quan 6 9.143 6.400 4.570 12 Bờ Quan 7 9.143 6.400 4.570 13 Bờ Quan 8 9.143 6.400 4.570 14 Bờ Quan 9 9.143 6.4...

Open section

The right-side section adds 12 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Trương Xuân Nam
  • Đặng Hồi Xuân
  • Hói Kiểng 10
similar-content Similarity 0.64 rewritten

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến 13.810 7.040 6.070 4.980 4.080 1791

Open section

Phan Thêm

Phan Thêm 3.870 2.709 1.935 22 Nguyễn Chí Trung 3.870 2.709 1.935 23 Nguyễn Triệu Luật 3.150 2.205 1.575 24 Nguyễn Minh Vân 3.870 2.709 1.935 25

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Chí Trung
  • Nguyễn Triệu Luật
  • Nguyễn Minh Vân
Removed / left-side focus
  • Phan Bá Phiến
left-only unmatched

Phan Bá Vành

Phan Bá Vành 11.960 1792

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 rewritten

Phan Bôi

Phan Bôi - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ 25.010 - Đoạn còn lại 22.810 8.180 7.150 6.040 4.940 1793

Open section

Phan Du

Phan Du 6.740 4.720 3.370 II Quận Liên Chiểu 1 Trần Triệu Luật (đoạn tiếp theo từ đường Nguyễn Chơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc) 15.710 11.000 7.860 2 Nguyễn Chơn 14.135 9.890 7.070 3 Hòa Phú 20 12.850 9.000 6.430 4 Hòa Phú 21 12.850 9.000 6.430 5 Hòa Phú 22 12.850 9.000 6.430 6 Hòa Phú 23 12.850 9.000 6.430 7 Hòa Phú 24 12.850 9.00...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quận Liên Chiểu
  • Trần Triệu Luật (đoạn tiếp theo từ đường Nguyễn Chơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc)
  • Xuân Thiều 34
Removed / left-side focus
  • - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ
  • - Đoạn còn lại
left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 52.100 17.170 14.860 12.120 9.880 1794

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 rewritten

Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 59.280 23.280 19.720 16.470 13.480 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 56.070 23.280 19.720 16.470 13.480 - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 48.590 20.860 17.660 14.760 12.080 1795

Open section

Phan Quang Định

Phan Quang Định 3.870 2.709 1.935 26 Vũ Phạm Hàm 3.150 2.205 1.575 27 Hoàng Phê 3.870 2.709 1.935 28 Bàu Nghè 1 3.150 2.205 1.575 29 Bàu Nghè 2 3.150 2.205 1.575 30 Bàu Nghè 3 3.150 2.205 1.575 31 Bàu Nghè 4 3.150 2.205 1.575 32 Bàu Nghè 5 3.870 2.709 1.935 33 Bàu Nghè 6 3.150 2.205 1.575 34 Bàu Nghè 7 3.150 2.205 1.575 35 Bàu Nghè 8 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BỔ SUNG GIÁ ĐẤT 02 TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC III BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2021/QĐ-UBND
  • (Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
  • ĐVT: 1.000 đồng/m 2
Removed / left-side focus
  • - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản
  • - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh
  • - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương
Rewritten clauses
  • Left: Phan Châu Trinh Right: Phan Quang Định
left-only unmatched

Phan Du

Phan Du 4.040 1796 Phan Đăng Lưu - Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát 30.580 13.450 11.070 10.640 8.870 - Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ 27.380 11.650 9.490 7.760 6.350 - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo 23.040 1797 Phan Đình Giót 5.120 2.970 2.540 2.110 1.700 1798 Phan Đình Phùng 59.280 24.400 20.040 16.890 13.4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Hoan

Phan Hoan 6.140 1802

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ch ú

Phan Huy Ch ú 17.590 1803

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ích

Phan Huy Ích 13.500 1804

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ôn

Phan Huy Ôn 14.090 10.670 9.190 7.940 6.480 1805

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Thực

Phan Huy Thực 9.890 1806

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính 19.490 9.790 8.930 8.000 7.220 1807

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Khoang

Phan Khoang 6.970 4.100 3.590 2.980 2.420 1808

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Khôi

Phan Khôi 5.180 1809

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Liêm

Phan Liêm 40.000 1810

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Nhân

Phan Ngọc Nhân 5.710 1811

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Nhu

Phan Nhu - Đoạn 5,5m 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960 - Đoạn 7,5m 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960 1812

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Phu Tiên

Phan Phu Tiên 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960 1813

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sĩ Thực

Phan Sĩ Thực 5.990 4.130 3.640 2.960 2.420 1814

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tòng

Phan Tòng 8.880 1815

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tôn

Phan Tôn - Đoạn 7,5m 38.360 - Đoạn 5,5m 33.460 1816

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tốn

Phan Tốn 5.020 1817

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tứ

Phan Tứ 32.110 9.640 8.320 6.830 5.600 1818

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh

Phan Thanh 51.410 17.850 15.340 12.000 8.950 1819

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thành Tài

Phan Thành Tài - Đoạn 7,5m 44.080 18.640 17.000 13.360 10.990 - Đoạn 10,5m 46.360 18.640 17.000 13.360 10.990 1820

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thao

Phan Thao 7.840 1821

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thị N ể

Phan Thị N ể 8.210 1822

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thúc Duyện

Phan Thúc Duyện 17.870 9.790 8.360 6.860 5.630 1823

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Triêm

Phan Triêm 7.000 1824

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trọng Tuệ

Phan Trọng Tuệ 17.720 1825

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Đạt

Phan Văn Đạt 6.910 1826

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Định

Phan Văn Định 8.250 4.480 3.860 3.140 2.550 1827

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Hớn

Phan Văn Hớn 13.690 1828

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Thuật

Phan Văn Thuật 7.040 1829

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị 9.530 4.570 3.730 3.050 2.500 1830

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trường

Phan Văn Trường 6.900 1831

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Xích Long

Phan Xích Long 10.720 1832

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 1

Phần Lăng 1 8.290 1833

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 2

Phần Lăng 2 8.710 1834 Ph ầ n Lăng 3 8.290 1835

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 4

Phần Lăng 4 8.290 1 836

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 5

Phần Lăng 5 8.290 1837

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 6

Phần Lăng 6 10.500 1838

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 7

Phần Lăng 7 10.500 5.850 4.750 3.870 3.000 1839

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần L ă ng 8

Phần L ă ng 8 10.500 5.850 4.750 3.870 3.000 1840

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 9

Phần Lăng 9 - Đoạn 5,5m 8.710 - Đoạn 3,5m 8.290 1841

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 10

Phần Lăng 10 8.710 1842

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 11

Phần Lăng 11 8.710 1843

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 12

Phần Lăng 12 8.710 1844

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 14

Phần Lăng 14 8.710 1845

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 15

Phần Lăng 15 8.710 1846

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 16

Phần Lăng 16 8.710 1847

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 17

Phần Lăng 17 8.710 1848

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 18

Phần Lăng 18 8.710 1849

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 19

Phần Lăng 19 9.170 1850 Phó Đức Chính - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 19.780 7.290 6.250 5.320 4.430 - Đoạn còn lại 16.930 6.900 5.930 4.870 3.990 1851 Phong Bắc 1 5.900 1852 Phong Bắc 2 5.900 1853 Phong Bắc 3 5.900 1854 Phong Bắc 4 5.900 1855 Phong Bắc 5 5.900 1856 Phong Bắc 6 5.900 1857 Phong Bắc 7 5.900 1858 Phong Bắc 8 5 900 1859...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Quang Định

Phan Quang Định 2.320 156

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thêm

Phan Thêm 2.320 157

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thúc Trực

Phan Thúc Trực 3.600 158

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Đáng

Phan Văn Đáng - Đoạn 10,5m 4.400 2.550 2.280 1.510 1.240 - Đoạn 7,5m 3.600 2.550 2.280 1.510 1.240 159 Tế Hanh 4.560 160 Túy Loan 1 2.430 161 Túy Loan 2 2.430 162 Túy Loan 3 1.990 163 Túy Loan 4 3.300 164 Túy Loan 5 1.990 165 Túy Loan 6 3.300 166 Túy Loan 7 3.300 167 Túy Loan 8 2.430 168 Túy Loan 9 2.430 169 Thu Bồn 4.370 170 Trà Ban 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.