Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 57

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
3 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bổ sung giá đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau: “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
  • “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều...
  • xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Bổ sung giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 3. Sửa đổi giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021
  • Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022
  • Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023. 2. Quy định chuyển tiếp a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023.
  • 2. Quy định chuyển tiếp
  • a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Du

Phan Du 6.740 4.720 3.370 II Quận Liên Chiểu 1 Trần Triệu Luật (đoạn tiếp theo từ đường Nguyễn Chơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc) 15.710 11.000 7.860 2 Nguyễn Chơn 14.135 9.890 7.070 3 Hòa Phú 20 12.850 9.000 6.430 4 Hòa Phú 21 12.850 9.000 6.430 5 Hòa Phú 22 12.850 9.000 6.430 6 Hòa Phú 23 12.850 9.000 6.430 7 Hòa Phú 24 12.850 9.00...

Open section

Phan Du

Phan Du 4.040 1796 Phan Đăng Lưu - Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát 30.580 13.450 11.070 10.640 8.870 - Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ 27.380 11.650 9.490 7.760 6.350 - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo 23.040 1797 Phan Đình Giót 5.120 2.970 2.540 2.110 1.700 1798 Phan Đình Phùng 59.280 24.400 20.040 16.890 13.4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phan Đăng Lưu
  • - Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát
  • - Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ
Removed / left-side focus
  • Quận Liên Chiểu
  • Trần Triệu Luật (đoạn tiếp theo từ đường Nguyễn Chơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc)
  • Xuân Thiều 34
Rewritten clauses
  • Left: Quận Ngũ Hành Sơn Right: P han Hành Sơn
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Hoan

Phan Hoan 10.235 7.160 5.120 5 Trương Xuân Nam 10.235 7.160 5.120 6 Đặng Hồi Xuân 10.235 7.160 5.120 7 Bờ Quan 2 9.143 6.400 4.570 8 Bờ Quan 3 9.143 6.400 4.570 9 Bờ Quan 4 9.143 6.400 4.570 10 Bờ Quan 5 9.143 6.400 4.570 11 Bờ Quan 6 9.143 6.400 4.570 12 Bờ Quan 7 9.143 6.400 4.570 13 Bờ Quan 8 9.143 6.400 4.570 14 Bờ Quan 9 9.143 6.4...

Open section

Phan Hoan

Phan Hoan 6.140 1802

Open section

The right-side section removes or condenses 12 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Trương Xuân Nam
  • Đặng Hồi Xuân
  • Hói Kiểng 10
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Thêm

Phan Thêm 3.870 2.709 1.935 22 Nguyễn Chí Trung 3.870 2.709 1.935 23 Nguyễn Triệu Luật 3.150 2.205 1.575 24 Nguyễn Minh Vân 3.870 2.709 1.935 25

Open section

Phan Thêm

Phan Thêm 2.320 157

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Nguyễn Chí Trung
  • Nguyễn Triệu Luật
  • Nguyễn Minh Vân
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Quang Định

Phan Quang Định 3.870 2.709 1.935 26 Vũ Phạm Hàm 3.150 2.205 1.575 27 Hoàng Phê 3.870 2.709 1.935 28 Bàu Nghè 1 3.150 2.205 1.575 29 Bàu Nghè 2 3.150 2.205 1.575 30 Bàu Nghè 3 3.150 2.205 1.575 31 Bàu Nghè 4 3.150 2.205 1.575 32 Bàu Nghè 5 3.870 2.709 1.935 33 Bàu Nghè 6 3.150 2.205 1.575 34 Bàu Nghè 7 3.150 2.205 1.575 35 Bàu Nghè 8 3...

Open section

Phan Quang Định

Phan Quang Định 2.320 156

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • BỔ SUNG GIÁ ĐẤT 02 TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC III BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2021/QĐ-UBND
  • (Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
  • ĐVT: 1.000 đồng/m 2

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; - TTTU, TT HĐND TP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp; - Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp; - Cục Thuế thành phố; - Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể c...
Chương Dương Chương Dương - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 29.690 - Đoạn còn lại 24.200 6.830 5.870 4.810 3.920 474 Dã Tượng 19.200 7.750 6.310 5.170 4.220 475 Diên Hồng 9.720 476 Diệp Minh Châu 8.100 477 Doãn Kế Thiện 13.150 478 Doãn Khuê - Đoạn 10,5m 28.760 - Đoạn 7,5m 23.770 479 Doãn Uẩn 12.230 7.090 6.080 4.970 4.060 480 Dũng Sĩ Thanh Kh...
Phan Anh Phan Anh 19.830 1790
Phan Bá Phiến Phan Bá Phiến 13.810 7.040 6.070 4.980 4.080 1791
Phan Bá Vành Phan Bá Vành 11.960 1792
Phan Bôi Phan Bôi - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ 25.010 - Đoạn còn lại 22.810 8.180 7.150 6.040 4.940 1793
Phan Bội Châu Phan Bội Châu 52.100 17.170 14.860 12.120 9.880 1794
Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 59.280 23.280 19.720 16.470 13.480 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 56.070 23.280 19.720 16.470 13.480 - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 48.590 20.860 17.660 14.760 12.080 1795