QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2023;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT ngày 21/06/2023 và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Sửa đổi giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo quy định tại Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND và Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND của UBND thành phố. Riêng đối với các trường hợp đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa có giá đất tại bảng giá đất để xác định các khoản thu tài chính từ đất đai thì được áp dụng theo Quyết định này.
b) Trường hợp giá đất quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này thấp hơn giá đất đã quy định tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND. Giao Cục Thuế thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ vào giá đất tại Phụ lục này điều chỉnh giảm lập bộ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho chu kỳ ổn định 5 năm 2022-2026.
c) Trường hợp giá đất quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này cao hơn giá đất đã quy định tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND thì người sử dụng đất tiếp tục nộp tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2023 theo Thông báo năm 2023. Kể từ năm 2024, giao Cục Thuế thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ vào giá đất tại Phụ lục này để điều chỉnh tăng bộ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho chu kỳ ổn định 5 năm 2022-2026 cho thời gian ổn định còn lại./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
TTTU, TT HĐND TP;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp;
Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp;
Cục Thuế thành phố;
Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể của Tp;
UBND các quận, huyện, xã, phường;
Chi cục Quản lý đất đai;
Trung tâm Phát triển quỹ đất;
Văn phòng Đăng ký đất đai;
Cổng Thông tin điện tử thành phố;
Lưu: VT, KT(120).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Kỳ Minh
Phụ lục I
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2021/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
TT
Tên đường phố
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
I
Quận Cẩm Lệ
1
Phan Du
6.740
4.720
3.370
II
Quận Liên Chiểu
1
Trần Triệu Luật (đoạn tiếp theo từ đường Nguyễn Chơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc)
15.710
11.000
7.860
2
Nguyễn Chơn
14.135
9.890
7.070
3
Hòa Phú 20
12.850
9.000
6.430
4
Hòa Phú 21
12.850
9.000
6.430
5
Hòa Phú 22
12.850
9.000
6.430
6
Hòa Phú 23
12.850
9.000
6.430
7
Hòa Phú 24
12.850
9.000
6.430
8
Hòa Phú 25
12.850
9.000
6.430
9
Hòa Phú 26
12.850
9.000
6.430
10
Hòa Phú 27
12.850
9.000
6.430
11
Hòa Phú 28
12.850
9.000
6.430
12
Hòa Phú 29
12.850
9.000
6.430
13
Hòa Phú 30
12.850
9.000
6.430
14
Hòa Phú 31
12.850
9.000
6.430
15
Hòa Phú 32
12.850
9.000
6.430
16
Đà Sơn 3
7.930
5.550
3.970
17
Đà Sơn 4
6.110
4.280
3.060
18
Đà Sơn 5
6.110
4.280
3.060
19
Đà Sơn 6
6.110
4.280
3.060
20
Đà Sơn 7
6.110
4.280
3.060
21
Đà Sơn 8
6.110
4.280
3.060
22
Khánh An 12
6.520
4.560
3.260
23
Bàu Mạc 23
15.670
10.970
7.840
24
Xuân Thiều 34
13.750
9.630
6.880
25
Xuân Thiều 35
13.750
9.630
6.880
26
Xuân Thiều 36
8.590
6.010
4.300
27
Xuân Thiều 37
8.590
6.010
4.300
28
Xuân Thiều 38
8.590
6.010
4.300
29
Hòa Mỹ 9
11.780
7.820
6.850
5.600
4.580
8.250
5.470
4.800
3.920
3.210
5.890
3.910
3.430
2.800
2.290
III
Quận Ngũ Hành Sơn
1
Lưu Trùng Dương
7.950
5.570
3.980
2
Mỹ Thị
15.300
10.300
8.900
7.260
5.900
10.710
7.210
6.230
5.080
4.130
7.650
5.150
4.450
3.630
2.950
3
Từ Giấy
10.235
7.160
5.120
4
Phan Hoan
10.235
7.160
5.120
5
Trương Xuân Nam
10.235
7.160
5.120
6
Đặng Hồi Xuân
10.235
7.160
5.120
7
Bờ Quan 2
9.143
6.400
4.570
8
Bờ Quan 3
9.143
6.400
4.570
9
Bờ Quan 4
9.143
6.400
4.570
10
Bờ Quan 5
9.143
6.400
4.570
11
Bờ Quan 6
9.143
6.400
4.570
12
Bờ Quan 7
9.143
6.400
4.570
13
Bờ Quan 8
9.143
6.400
4.570
14
Bờ Quan 9
9.143
6.400
4.570
15
Bờ Quan 10
9.143
6.400
4.570
16
Bờ Quan 11
9.143
6.400
4.570
17
Bờ Quan 12
9.143
6.400
4.570
18
Bờ Quan 14
9.143
6.400
4.570
19
Hói Kiểng 1
9.143
6.400
4.570
20
Hói Kiểng 2
9.143
6.400
4.570
21
Hói Kiểng 3
9.143
6.400
4.570
22
Hói Kiểng 6
9.143
6.400
4.570
23
Hói Kiểng 7
9.143
6.400
4.570
24
Hói Kiểng 8
9.143
6.400
4.570
25
Hói Kiểng 10
9.143
6.400
4.570
26
Hói Kiểng 11
9.143
6.400
4.570
27
Hói Kiểng 12
9.143
6.400
4.570
28
Hói Kiểng 20
9.143
6.400
4.570
29
Hói Kiểng 21
9.143
6.400
4.570
30
Hói Kiểng 22
9.143
6.400
4.570
31
Hói Kiểng 23
9.143
6.400
4.570
32
Hói Kiểng 24
9.143
6.400
4.570
33
Hói Kiểng 26
9.143
6.400
4.570
34
Hói Kiểng 27
9.143
6.400
4.570
35
Hói Kiểng 29
9.143
6.400
4.570
36
Hói Kiểng 30
9.143
6.400
4.570
37
Hói Kiểng 31
9.143
6.400
4.570
38
Hói Kiểng 32
9.143
6.400
4.570
39
Hói Kiểng 33
9.143
6.400
4.570
IV
Quận Sơn Trà
1
Lâm Hoành (Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành hiện hữu đến giáp đường Kiệt 209 Nguyễn Văn Thoại)
55.240
19.120
17.380
12.760
11.130
38.670
13.380
12.170
8.930
7.790
27.620
9.560
8.690
6.380
5.570
2
Lê Hữu Trác (Đoạn tiếp theo từ đường An Hải Đông 1 đến giáp đường Kiệt 209 Nguyễn Văn Thoại)
31.690
19.870
16.250
13.070
10.630
22.180
13.910
11.380
9.150
7.440
15.850
9.940
8.130
6.540
5.320
3
Mỹ Khê 4 (Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành mới đặt tên đến giáp đường Mỹ Khê 4 hiện hữu)
44.440
18.470
16.020
12.320
10.580
31.110
12.930
11.210
8.620
7.410
22.220
9.240
8.010
6.160
5.290
4
Trần Bạch Đằng (Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đằng hiện hữu)
84.860
21.140
18.100
14.820
12.090
59.400
14.800
12.670
10.370
8.460
42.430
10.570
9.050
7.410
6.050
V
Quận Thanh Khê
1
Bàu Hạc 7
30.360
21.250
15.180
2
Bàu Hạc 8
30.360
21.250
15.180
3
Vĩnh Tân - Đoạn 7,5m
55.600
38.920
27.800
Vĩnh Tân - Đoạn 5,5m
42.800
29.960
21.400
VI
Huyện Hòa Vang
1
Trà Ban 1
4.370
3.059
2.185
2
Trà Ban 2
4.370
3.059
2.185
3
Trà Ban 3
4.370
3.059
2.185
4
Dương Sơn 1 - Đoạn 10,5m
6.921
4.845
3.461
Dương Sơn 1 - Đoạn 7,5m
6.292
4.404
3.146
5
Dương Sơn 2
6.292
4.404
3.146
6
Dương Sơn 3
6.292
4.404
3.146
7
Dương Sơn 4
6.292
4.404
3.146
8
Dương Sơn 5
4.410
3.087
2.205
9
Dương Sơn 6
4.410
3.087
2.205
10
Dương Sơn 7
4.410
3.087
2.205
11
Dương Sơn 8
4.410
3.087
2.205
12
Dương Sơn 9
4.410
3.087
2.205
13
Dương Sơn 10
6.292
4.404
3.146
14
Dương Sơn 11
6.292
4.404
3.146
15
La Bông 1
3.570
2.499
1.785
16
La Bông 2
5.992
4.194
2.996
17
La Bông 3
3.570
2.499
1.785
18
La Bông 4
3.570
2.499
1.785
19
La Bông 5
3.570
2.499
1.785
20
La Bông 6
3.570
2.499
1.785
21
Phan Thêm
3.870
2.709
1.935
22
Nguyễn Chí Trung
3.870
2.709
1.935
23
Nguyễn Triệu Luật
3.150
2.205
1.575
24
Nguyễn Minh Vân
3.870
2.709
1.935
25
Phan Quang Định
3.870
2.709
1.935
26
Vũ Phạm Hàm
3.150
2.205
1.575
27
Hoàng Phê
3.870
2.709
1.935
28
Bàu Nghè 1
3.150
2.205
1.575
29
Bàu Nghè 2
3.150
2.205
1.575
30
Bàu Nghè 3
3.150
2.205
1.575
31
Bàu Nghè 4
3.150
2.205
1.575
32
Bàu Nghè 5
3.870
2.709
1.935
33
Bàu Nghè 6
3.150
2.205
1.575
34
Bàu Nghè 7
3.150
2.205
1.575
35
Bàu Nghè 8
3.150
2.205
1.575
36
Bàu Nghè 9
3.150
2.205
1.575
37
An Ngãi 1
3.150
2.205
1.575
38
An Ngãi 2
3.150
2.205
1.575
39
An Ngãi 3
3.870
2.709
1.935
40
An Ngãi 4
3.150
2.205
1.575
41
An Ngãi 5
3.150
2.205
1.575
42
An Ngãi 6
3.150
2.205
1.575
43
An Ngãi 7
3.150
2.205
1.575
44
An Ngãi 8
3.150
2.205
1.575
45
An Ngãi 9
3.150
2.205
1.575
Phụ lục II
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT 02 TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC III BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2021/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
TT
Tên đường phố
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
I
Ngũ Hành Sơn
1
Đường 3,5m thuộc phường Mỹ An
21.000
14.700
10.500
II
Hòa Vang
1
Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan)
3.297
2.308
1.649
PHỤ LỤC III
SỬA ĐỔI GIÁ ĐẤT 02 TUYẾN ĐƯỜNG TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2021/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/m 2 .
TT
Tên đường phố
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
I
Ngũ Hành Sơn
1
Trần Hoành
27.300
11.390
9.790
8.010
6.530
19.110
7.970
6.850
5.610
4.570
13.650
5.700
4.900
4.010
3.270
II
Hải Châu
1
Đào Tấn
Đoạn có vỉa hè
42.310
28.730
24.290
20.700
16.540
29.620
20.110
17.000
14.050
11.580
21.160
14.730
12.150
10.040
8.270
Đoạn không có vỉa hè
38.079
28.730
24.290
20.700
16.540
26.700
20.110
17.000
14.050
11.580
19.000
14.730
12.150
10.040
8.270
Ghi chú:
Giá đất Vị trí 1 đường Trần Hoành tăng giá, các vị trí còn lại được giữ nguyên không thay đổi giá đất.
Giá đất Vị trí 1 đường Đào Tấn (đoạn không có vỉa hè) giảm giá, các vị trí còn lại được giữ nguyên không thay đổi giá đất.