Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bổ sung giá đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
  • 1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Bổ sung giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023. 2. Quy định chuyển tiếp a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020. 2. Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về Ban hành giá các loại đất trên địa bàn thành phố và Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Sửa đổi, bổ sung mộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về Ban hành giá các loại đất trên địa bàn thành phố và Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019...
Removed / left-side focus
  • 2. Quy định chuyển tiếp
  • a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm...
  • Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND và Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND của UBND thành phố. Riêng đối với các trường hợp đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020.
left-only unmatched

Phan Du

Phan Du 6.740 4.720 3.370 II Quận Liên Chiểu 1 Trần Triệu Luật (đoạn tiếp theo từ đường Nguyễn Chơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc) 15.710 11.000 7.860 2 Nguyễn Chơn 14.135 9.890 7.070 3 Hòa Phú 20 12.850 9.000 6.430 4 Hòa Phú 21 12.850 9.000 6.430 5 Hòa Phú 22 12.850 9.000 6.430 6 Hòa Phú 23 12.850 9.000 6.430 7 Hòa Phú 24 12.850 9.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Hoan

Phan Hoan 10.235 7.160 5.120 5 Trương Xuân Nam 10.235 7.160 5.120 6 Đặng Hồi Xuân 10.235 7.160 5.120 7 Bờ Quan 2 9.143 6.400 4.570 8 Bờ Quan 3 9.143 6.400 4.570 9 Bờ Quan 4 9.143 6.400 4.570 10 Bờ Quan 5 9.143 6.400 4.570 11 Bờ Quan 6 9.143 6.400 4.570 12 Bờ Quan 7 9.143 6.400 4.570 13 Bờ Quan 8 9.143 6.400 4.570 14 Bờ Quan 9 9.143 6.4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thêm

Phan Thêm 3.870 2.709 1.935 22 Nguyễn Chí Trung 3.870 2.709 1.935 23 Nguyễn Triệu Luật 3.150 2.205 1.575 24 Nguyễn Minh Vân 3.870 2.709 1.935 25

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Quang Định

Phan Quang Định 3.870 2.709 1.935 26 Vũ Phạm Hàm 3.150 2.205 1.575 27 Hoàng Phê 3.870 2.709 1.935 28 Bàu Nghè 1 3.150 2.205 1.575 29 Bàu Nghè 2 3.150 2.205 1.575 30 Bàu Nghè 3 3.150 2.205 1.575 31 Bàu Nghè 4 3.150 2.205 1.575 32 Bàu Nghè 5 3.870 2.709 1.935 33 Bàu Nghè 6 3.150 2.205 1.575 34 Bàu Nghè 7 3.150 2.205 1.575 35 Bàu Nghè 8 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ nhà, đất hợp lệ để thực hiện các khoản thu tài chính từ đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 107 Luật Đất đai 2013 và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng theo Bảng giá các loại đất tại Quyết định số 46/2016...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên vả Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai, cụ thể như sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc, phương pháp xây dựng bảng giá đất 1. Căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai; phương pháp định giá đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị...
Điều 3. Điều 3. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị 1. Xác định vị trí đất: a) Căn cứ đất ở mặt tiền đường phố và ven đường kiệt (hoặc hẻm) mà phân loại theo 5 vị trí sau đây: - Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố. - Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên. - Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến...
Điều 4. Điều 4. Các yếu tố để xác định giá đất tại nông thôn 1. Bảng giá đất tại nông thôn được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quy định này và áp dụng đối với đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa. a) Đối với đất ven đường đá, sỏi, cấp phối thì nhân hệ số 0,9 so với giá đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa tương ứng. b) Đối v...
Điều 5. Điều 5. Giá đất tại đô thị và nông thôn đối với những đường chưa được đặt tên tại các khu dân cư: 1. Giá đất tại đô thị và nông thôn đối với những đường chưa được đặt tên tại các khu dân cư được quy định tại Phụ lục III kèm theo quy định này. 2. Trường hợp các đường chưa được quy định giá đất tại Phụ lục III kèm theo quy định này thì x...
Điều 6. Điều 6. Giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn 1. Giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm t...