Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024
57/2023/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2010 về ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
12/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau: “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau:
- “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, phường
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau:
- “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; - TTTU, TT HĐND TP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp; - Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp; - Cục Thuế thành phố; - Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương Dương
Chương Dương - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 29.690 - Đoạn còn lại 24.200 6.830 5.870 4.810 3.920 474 Dã Tượng 19.200 7.750 6.310 5.170 4.220 475 Diên Hồng 9.720 476 Diệp Minh Châu 8.100 477 Doãn Kế Thiện 13.150 478 Doãn Khuê - Đoạn 10,5m 28.760 - Đoạn 7,5m 23.770 479 Doãn Uẩn 12.230 7.090 6.080 4.970 4.060 480 Dũng Sĩ Thanh Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Anh
Phan Anh 19.830 1790
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Phiến
Phan Bá Phiến 13.810 7.040 6.070 4.980 4.080 1791
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Vành
Phan Bá Vành 11.960 1792
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bôi
Phan Bôi - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ 25.010 - Đoạn còn lại 22.810 8.180 7.150 6.040 4.940 1793
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 52.100 17.170 14.860 12.120 9.880 1794
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Châu Trinh
Phan Châu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 59.280 23.280 19.720 16.470 13.480 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 56.070 23.280 19.720 16.470 13.480 - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 48.590 20.860 17.660 14.760 12.080 1795
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Du
Phan Du 4.040 1796 Phan Đăng Lưu - Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát 30.580 13.450 11.070 10.640 8.870 - Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ 27.380 11.650 9.490 7.760 6.350 - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo 23.040 1797 Phan Đình Giót 5.120 2.970 2.540 2.110 1.700 1798 Phan Đình Phùng 59.280 24.400 20.040 16.890 13.4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Hoan
Phan Hoan 6.140 1802
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Ch ú
Phan Huy Ch ú 17.590 1803
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Ích
Phan Huy Ích 13.500 1804
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Ôn
Phan Huy Ôn 14.090 10.670 9.190 7.940 6.480 1805
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Thực
Phan Huy Thực 9.890 1806
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính 19.490 9.790 8.930 8.000 7.220 1807
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Khoang
Phan Khoang 6.970 4.100 3.590 2.980 2.420 1808
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Khôi
Phan Khôi 5.180 1809
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Liêm
Phan Liêm 40.000 1810
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Nhân
Phan Ngọc Nhân 5.710 1811
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Nhu
Phan Nhu - Đoạn 5,5m 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960 - Đoạn 7,5m 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960 1812
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Phu Tiên
Phan Phu Tiên 11.780 4.920 4.170 3.500 2.960 1813
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sĩ Thực
Phan Sĩ Thực 5.990 4.130 3.640 2.960 2.420 1814
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tòng
Phan Tòng 8.880 1815
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tôn
Phan Tôn - Đoạn 7,5m 38.360 - Đoạn 5,5m 33.460 1816
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tốn
Phan Tốn 5.020 1817
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tứ
Phan Tứ 32.110 9.640 8.320 6.830 5.600 1818
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh
Phan Thanh 51.410 17.850 15.340 12.000 8.950 1819
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thành Tài
Phan Thành Tài - Đoạn 7,5m 44.080 18.640 17.000 13.360 10.990 - Đoạn 10,5m 46.360 18.640 17.000 13.360 10.990 1820
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thao
Phan Thao 7.840 1821
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thị N ể
Phan Thị N ể 8.210 1822
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thúc Duyện
Phan Thúc Duyện 17.870 9.790 8.360 6.860 5.630 1823
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Triêm
Phan Triêm 7.000 1824
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trọng Tuệ
Phan Trọng Tuệ 17.720 1825
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đạt
Phan Văn Đạt 6.910 1826
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Định
Phan Văn Định 8.250 4.480 3.860 3.140 2.550 1827
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Hớn
Phan Văn Hớn 13.690 1828
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Thuật
Phan Văn Thuật 7.040 1829
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị 9.530 4.570 3.730 3.050 2.500 1830
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trường
Phan Văn Trường 6.900 1831
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Xích Long
Phan Xích Long 10.720 1832
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 1
Phần Lăng 1 8.290 1833
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 2
Phần Lăng 2 8.710 1834 Ph ầ n Lăng 3 8.290 1835
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 4
Phần Lăng 4 8.290 1 836
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 5
Phần Lăng 5 8.290 1837
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 6
Phần Lăng 6 10.500 1838
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 7
Phần Lăng 7 10.500 5.850 4.750 3.870 3.000 1839
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần L ă ng 8
Phần L ă ng 8 10.500 5.850 4.750 3.870 3.000 1840
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 9
Phần Lăng 9 - Đoạn 5,5m 8.710 - Đoạn 3,5m 8.290 1841
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 10
Phần Lăng 10 8.710 1842
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 11
Phần Lăng 11 8.710 1843
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 12
Phần Lăng 12 8.710 1844
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 14
Phần Lăng 14 8.710 1845
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 15
Phần Lăng 15 8.710 1846
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 16
Phần Lăng 16 8.710 1847
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 17
Phần Lăng 17 8.710 1848
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 18
Phần Lăng 18 8.710 1849
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Lăng 19
Phần Lăng 19 9.170 1850 Phó Đức Chính - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 19.780 7.290 6.250 5.320 4.430 - Đoạn còn lại 16.930 6.900 5.930 4.870 3.990 1851 Phong Bắc 1 5.900 1852 Phong Bắc 2 5.900 1853 Phong Bắc 3 5.900 1854 Phong Bắc 4 5.900 1855 Phong Bắc 5 5.900 1856 Phong Bắc 6 5.900 1857 Phong Bắc 7 5.900 1858 Phong Bắc 8 5 900 1859...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Quang Định
Phan Quang Định 2.320 156
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thêm
Phan Thêm 2.320 157
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thúc Trực
Phan Thúc Trực 3.600 158
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đáng
Phan Văn Đáng - Đoạn 10,5m 4.400 2.550 2.280 1.510 1.240 - Đoạn 7,5m 3.600 2.550 2.280 1.510 1.240 159 Tế Hanh 4.560 160 Túy Loan 1 2.430 161 Túy Loan 2 2.430 162 Túy Loan 3 1.990 163 Túy Loan 4 3.300 164 Túy Loan 5 1.990 165 Túy Loan 6 3.300 166 Túy Loan 7 3.300 167 Túy Loan 8 2.430 168 Túy Loan 9 2.430 169 Thu Bồn 4.370 170 Trà Ban 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections