Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 74

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền
  • của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung giá đất một số tuyến đường tại bảng giá đất Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục I, Ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
  • 1. Bổ sung giá đất một số tuyến đường tại bảng giá đất Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
  • 2. Bổ sung giá đất Khu công nghiệp tại bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ quy định giá đất tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ quy định giá đất tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Điều 8 quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 210/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định tạm thời về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 210/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 8 quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - TVTU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nh...
  • - TVTU, TTHĐND thành phố;
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện Right: - UBND các quận, huyện, phường, xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Quy định chuyển tiếp: a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trong quá trình sử dụng đất, những trường hợp sau đây được cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tạo thửa đất mới do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất; 2. Tạo thửa đất mới do hợp nhiều thửa đất thành một thửa; 3. Tạo thửa đất mới trong trường hợp chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất, chuyển mục đích sử dụng một phần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trong quá trình sử dụng đất, những trường hợp sau đây được cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Tạo thửa đất mới do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất;
  • 2. Tạo thửa đất mới do hợp nhiều thửa đất thành một thửa;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
  • 2. Quy định chuyển tiếp:
left-only unmatched

Phan Huy Ôn

Phan Huy Ôn 27.190 23.480 16.436 11.740 2 Trần Hữu Trang 25.900 23.480 16.436 11.740 3 Cầm Bá Thước 46.070 42.220 29.554 21.110 4 2 Tháng 9 - - - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài 98.800 98.800 69.160 49.400 - Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La 98.800 83.980 58.786 41.990 - Đoạn từ đến Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 98.800 98.800...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính 32.490 22.743 16.245 - Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A 32.490 - Đoạn còn lại 27.990 Ghi chú: Giá đất từ Vị trí 2 đến Vị trí 5 giữ nguyên không thay đổi. Phụ lục VI ĐỔI TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 30/ 2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của U BND thành phố Đà N ẵ ng)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp đối với mọi loại đất theo mẫu thống nhất quy định tại Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây viết tắt là Quyết định 08/2006/QĐ-BTNMT). 1. Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trư...
Điều 2. Điều 2. Nhà nước không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý quy định tại Điều 3 của Nghị định số: 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây viết tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP); 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do Ủy ba...
Điều 3. Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp theo quy định của Luật Đất đai năm 1987, Luật Đất đai năm 1993 (do huyện Hoà Vang cấp, tỉnh QN-ĐN cấp); giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định 60/CP) về quyền sở...
Điều 4. Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp theo từng thửa đất gồm hai (02) bản, một bản cấp cho người sử dụng đất và một bản lưu tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của cơ quan tài nguyên và môi trường trực thuộc Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử d...
Điều 6. Điều 6. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tên người sử dụng đất được ghi như sau: a) Người sử dụng đất là cá nhân (trong nước) thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ, tên, năm sinh, số chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp giấy chứng minh nhân dân, địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người sử dụng đất. b) Người sử...
Điều 7. Điều 7. Trường hợp khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất được phép chậm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật thì phải ghi phần nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong hồ sơ địa chính. 1. Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng từ đất vườn,...
Điều 8. Điều 8. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có tài sản gắn liền với đất và việc thể hiện trên sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền trên đất 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có nhà ở, các loại nhà khác, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc khác, rừng cây, cây lâu năm được ghi trên giấy chứng...