Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định

Open section

Tiêu đề

Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tầu hoả

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tầu hoả
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 33/2005/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 07 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định tạm thời về tổ chức, hoạt động của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hỏa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hỏa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 33/2005/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 07 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định tạm thời về tổ chức, hoạt động của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối t­ượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên đ­ường sắt quốc gia hoặc có các hoạt động liên quan đến đường sắt quốc gia. 2. Nghị định này không áp dụng đối với lực lượng bảo vệ cơ quan, xí nghiệp thuộc các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt. 3. Trong tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối t­ượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên đ­ường sắt quốc gia hoặc có các hoạt động liên quan đến đường sắt quốc gia.
  • 2. Nghị định này không áp dụng đối với lực lượng bảo vệ cơ quan, xí nghiệp thuộc các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa 1. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả đ­ược tổ chức trong các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đ­ường sắt trên đ­ường sắt quốc gia. 2. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa được tổ chức thành các Phòng, Ban, Đội, Tổ bảo vệ phù hợp với quy mô, đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa
  • 1. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả đ­ược tổ chức trong các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đ­ường sắt trên đ­ường sắt quốc gia.
  • 2. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa được tổ chức thành các Phòng, Ban, Đội, Tổ bảo vệ phù hợp với quy mô, đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam,...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn nhân viên bảo vệ trên tàu hoả 1. Là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có lý lịch rõ ràng, đạo đức tốt, không có tiền án, có trình độ văn hoá từ phổ thông trung học trở lên, có đủ sức khoẻ để hoàn thành tốt nhiệm vụ bảo vệ trên tàu hỏa. 2. Đã đ­ược huấn luyện, bồi d­ưỡng nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa do cơ quan cô...
Điều 5 Điều 5 . Nhiệm vụ của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả có các nhiệm vụ sau: 1. Xây dựng kế hoạch, đề xuất các kiến nghị và biện pháp bảo đảm an ninh trật tự trên tàu hỏa với ngư­ời đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt. 2. Thực hiện các biện pháp nghiệp vụ theo quy định để phát hiện, phòng ngừa...
Điều 6. Điều 6. Quyền hạn của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa có quyền hạn sau: 1. Kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở các cán bộ, nhân viên công tác trên tàu, ng­ười thuê vận tải, hành khách đi tàu chấp hành các quy định của pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn giao thông đ­ường sắt và nội quy đi tàu. 2. Kiểm tra giấy...
Điều 7. Điều 7. Trang bị công cụ hỗ trợ và trang thiết bị của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa khi làm nhiệm vụ đ­ược sử dụng công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 2. Lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hỏa đ­ược trang bị máy bộ đàm, máy ảnh, camera, đèn pin và các thiết bị cần thiết khác cho công tác bảo vệ trên t...
Điều 8. Điều 8. Trang phục của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Trang phục của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa gồm có: áo (xuân - hè, thu - đông), quần, mũ kêpi, cà vạt (cravat), thắt l­ưng, và các trang phục khác (găng tay, bít tất, giày, áo m­ưa). 2. Áo xuân - hè: Áo sơ mi ngắn tay có nẹp bong ở tay áo, cổ đứng, hai túi ngực có nẹp bong, vai...
Điều 9. Điều 9. Sao hiệu, phù hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Sao hiệu: hình tròn có đường kính hình tròn bên trong bằng 2/3 đường kính hình tròn bên ngoài, nền màu đỏ tươi có ngôi sao vàng năm cánh nổi màu vàng, phía dưới ngôi sao là hàng chữ “BẢO VỆ TÀU HOẢ” màu vàng, liền với nền đỏ là nền xanh thẫm có hai bông lúa màu vàng bao q...
Điều 10. Điều 10. Cấp hiệu của lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hoả 1. Cấp hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa đ­ược trang bị cho những ng­ười trực tiếp làm công tác bảo vệ trên tàu hỏa và đư­ợc đeo trên hai cầu vai áo để phân biệt chức vụ của cán bộ, nhân viên lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa. Chức vụ của cán bộ, nhân viên bảo vệ trên tàu hỏa gồm...
Điều 11. Điều 11. Biển hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Biển hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa làm bằng mica, có kích thư­ớc 50mm x 84mm đeo ở trên áo trang phục phía ngực trái. 2. Phần trên của biển hiệu: nền màu xanh sẫm, rộng 11 mm, giữa ghi hàng chữ màu đỏ tên doanh nghiệp vận tải đư­ờng sắt quản lý trực tiếp cán bộ, nhân vi...