Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tầu hoả
55/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định
28/2006/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tầu hoả
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định
- Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tầu hoả
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 33/2005/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 07 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định tạm thời về tổ chức, hoạt động của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 33/2005/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 07 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định tạm thời về tổ chức, hoạt động của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên đường sắt quốc gia hoặc có các hoạt động liên quan đến đường sắt quốc gia. 2. Nghị định này không áp dụng đối với lực lượng bảo vệ cơ quan, xí nghiệp thuộc các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt. 3. Trong tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên đường sắt quốc gia hoặc có các hoạt động liên quan đến đường sắt quốc gia.
- 2. Nghị định này không áp dụng đối với lực lượng bảo vệ cơ quan, xí nghiệp thuộc các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa 1. Lực lượng bảo vệ trên tàu hoả được tổ chức trong các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt trên đường sắt quốc gia. 2. Lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa được tổ chức thành các Phòng, Ban, Đội, Tổ bảo vệ phù hợp với quy mô, đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam,...
- Điều 3. Tổ chức của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa
- 1. Lực lượng bảo vệ trên tàu hoả được tổ chức trong các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt trên đường sắt quốc gia.
- 2. Lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa được tổ chức thành các Phòng, Ban, Đội, Tổ bảo vệ phù hợp với quy mô, đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn nhân viên bảo vệ trên tàu hoả 1. Là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có lý lịch rõ ràng, đạo đức tốt, không có tiền án, có trình độ văn hoá từ phổ thông trung học trở lên, có đủ sức khoẻ để hoàn thành tốt nhiệm vụ bảo vệ trên tàu hỏa. 2. Đã được huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa do cơ quan cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Nhiệm vụ của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả Lực lượng bảo vệ trên tàu hoả có các nhiệm vụ sau: 1. Xây dựng kế hoạch, đề xuất các kiến nghị và biện pháp bảo đảm an ninh trật tự trên tàu hỏa với người đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt. 2. Thực hiện các biện pháp nghiệp vụ theo quy định để phát hiện, phòng ngừa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền hạn của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả Lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa có quyền hạn sau: 1. Kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở các cán bộ, nhân viên công tác trên tàu, người thuê vận tải, hành khách đi tàu chấp hành các quy định của pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường sắt và nội quy đi tàu. 2. Kiểm tra giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trang bị công cụ hỗ trợ và trang thiết bị của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa khi làm nhiệm vụ được sử dụng công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 2. Lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa được trang bị máy bộ đàm, máy ảnh, camera, đèn pin và các thiết bị cần thiết khác cho công tác bảo vệ trên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trang phục của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Trang phục của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa gồm có: áo (xuân - hè, thu - đông), quần, mũ kêpi, cà vạt (cravat), thắt lưng, và các trang phục khác (găng tay, bít tất, giày, áo mưa). 2. Áo xuân - hè: Áo sơ mi ngắn tay có nẹp bong ở tay áo, cổ đứng, hai túi ngực có nẹp bong, vai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sao hiệu, phù hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Sao hiệu: hình tròn có đường kính hình tròn bên trong bằng 2/3 đường kính hình tròn bên ngoài, nền màu đỏ tươi có ngôi sao vàng năm cánh nổi màu vàng, phía dưới ngôi sao là hàng chữ “BẢO VỆ TÀU HOẢ” màu vàng, liền với nền đỏ là nền xanh thẫm có hai bông lúa màu vàng bao q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Cấp hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa được trang bị cho những người trực tiếp làm công tác bảo vệ trên tàu hỏa và được đeo trên hai cầu vai áo để phân biệt chức vụ của cán bộ, nhân viên lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa. Chức vụ của cán bộ, nhân viên bảo vệ trên tàu hỏa gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Biển hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Biển hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa làm bằng mica, có kích thước 50mm x 84mm đeo ở trên áo trang phục phía ngực trái. 2. Phần trên của biển hiệu: nền màu xanh sẫm, rộng 11 mm, giữa ghi hàng chữ màu đỏ tên doanh nghiệp vận tải đường sắt quản lý trực tiếp cán bộ, nhân vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp và sử dụng trang thiết bị, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Việc cấp phát trang thiết bị, trang phục, sao hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu cho lực lượng bảo vệ trên tàu hoả do người đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt căn cứ tình hình hoạt động cụ thể để qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ KINH PHÍ ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG BẢO VỆ TRÊN TÀU HOẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ, chính sách đối với lực lượng bảo vệ trên tàu hoả Cán bộ, nhân viên trực tiếp làm công tác bảo vệ trên tàu hoả được hưởng các quyền lợi và chế độ, chính sách sau đây: 1. Được hưởng các quyền lợi, chế độ, chính sách đối với cán bộ, nhân viên bảo vệ theo quy định hiện hành và những quy định cụ thể của doanh nghiệp ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí cho hoạt động của lực lượng bảo vệ trên tàu hoả Kinh phí cho hoạt động của lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa do doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt chịu trách nhiệm và được tính vào chi phí kinh doanh của doanh nghiệp. Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG BẢO VỆ TRÊN TÀU HOẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của người đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Tổ chức bảo vệ trật tự an toàn trên các đoàn tàu thuộc phạm vi quản lý của doanh nghiệp. Chủ trì, phối hợp với Thanh tra giao thông đường sắt, công an, chính quyền địa phương để phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Cấp giấy phép mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này. Quy định việc đăng ký, huấn luyện việc sử dụng và cấp giấy phép sử dụng các loại công cụ hỗ trợ cho lực lượng bảo vệ trên tàu hoả. 2. Quy định chương trình, nội dung huấn luyện nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Bộ Công an xây dựng nội dung huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hoả. 2. Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của công tác bảo vệ trên tàu hoả đối với các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của chính quyền địa phương nơi có đường sắt đi qua 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt cho nhân dân địa phương. 2. Chỉ đạo lực lượng công an địa phương phối hợp với lực lượng bảo vệ trên tàu hoả ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi xâm phạm sức khoẻ, tính mạng và tài sản của hành khách,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng Tập thể, cá nhân làm nhiệm vụ bảo vệ trên tàu hoả có thành tích xuất sắc trong công tác bảo vệ trên tàu hoả và trong phong trào quần chúng bảo vệ an ninh Tổ quốc được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý kỷ luật, vi phạm Tập thể, cá nhân khi làm nhiệm vụ bảo vệ trên tàu hỏa nếu lợi dụng nhiệm vụ, quyền hạn được giao để thực hiện các hành vi vi phạm Quy chế của doanh nghiệp và vi phạm pháp luật thì tuỳ theo theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật theo Quy chế của doanh nghiệp, bị xử phạt hành chính hoặc truy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.