Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo
  • xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo
  • 2025 và mẫu biểu báo cáo
Rewritten clauses
  • Left: xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 Right: Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu...
Target excerpt

Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, báo cáo kết quả rà soát 1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau: a) Khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp điểm theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo T...
Điều 2 Điều 2 . Xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ng ư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện theo Phiếu khảo sát, xác định thu nhập c...
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./. Phụ lục I DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT (Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7...
Mục I, II, III phần I. Thông tin về hộ gia đình Mục I, II, III phần I. Thông tin về hộ gia đình 4.2 Diện tích nhà ở bình quân dưới 8m 2 /người
Mục IV phần I. Thông tin về hộ gia đình Mục IV phần I. Thông tin về hộ gia đình 5 Nước sinh hoạt và vệ sinh 5.1 Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt
Mục VIII phần I. Thông tin về hộ gia đình Mục VIII phần I. Thông tin về hộ gia đình 5.2 Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh
Mục V phần I. Thông tin về hộ gia đình Mục V phần I. Thông tin về hộ gia đình 6 Tiếp cận thông tin 6.1 Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng internet Cột 13 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình. 6.2 Hộ gia đình không có Tivi, dàn nghe nhạc, máy vi tính/máy tính máy tính bảng, điện thoại (cố định/di động)
Mục IX phần I. Thông tin về hộ gia đình Mục IX phần I. Thông tin về hộ gia đình Tổng điểm B2 Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1 (Đơn vị tính: điểm) STT Chỉ tiêu đánh giá Nông thôn đồng bằng sông Hồng Nông thôn trung du và miền núi phía Bắc Nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung Nông thôn Tây Nguyên Nông thôn Đông Nam Bộ Nông thôn đồng bằng sông Cửu Long Thành thị...