Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng a) Chủ Chương trình, cơ quan chủ quản Chương trình, chủ dự án thành phần (chủ dự án, tiể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giao Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội ấn hành và quản lý Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy theo Mẫu số 5 ban hành theo Thông tư liên tịch số 15/2004/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 12/11/2004 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Giao Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội ấn hành và quản lý Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy theo Mẫu số 5 ban hành theo Thông tư liên tịch số 15/2004/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 12/11/2004 của B...
  • Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của...
  • Kinh phí in ấn giấy phép từ nguồn kinh phí chỉ đạo phòng chống ma túy hàng năm của Cục phòng, chống tệ nạn xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các bước giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Các bước giám sát thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các bước đánh giá thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cục phòng, chống tệ nạn xã hội có trách nhiệm thẩm tra điều kiện và hồ sơ của cơ sở cai nghiện trình Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp, gia hạn, thay đổi hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cục phòng, chống tệ nạn xã hội có trách nhiệm thẩm tra điều kiện và hồ sơ của cơ sở cai nghiện trình Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội cấp, gia hạn, thay đổi hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các bước giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
  • 1. Các bước giám sát thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Các bước đánh giá thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chỉ số, biểu mẫu giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Chỉ số, khung kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Biểu mẫu thu thập thông tin phục vụ công tác...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục phòng, chống tệ nạn xã hội và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục phòng, chống tệ nạn xã hội và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chỉ số, biểu mẫu giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
  • 1. Chỉ số, khung kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thu thập thông tin, báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Chế độ thu thập thông tin và tổng hợp các Biểu mẫu a) Thu thập và tổng hợp định kỳ 6 tháng, hằng năm: Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 04, Biểu số 05, Biểu số 06, Biểu số 07, Biểu số 08, Biểu số 09, Biểu số 10, Biểu số 11, Biểu số 12, Biểu số 13, Biể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh giá; phối hợp với các bộ, ngành, cơ quan trung ương tổ chức giám sát, đánh giá tại các cơ quan trung ương, địa phương; tổng hợp, báo cáo kết quả giám sát, đánh giá; xây dựng, hướng dẫn, triển khai Hệ thống quản lý Chương trình mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 c...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gi...
  • 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ (bao gồm ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và nguồn vốn huy động hợp pháp khác).
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022. 2. Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình kiểm tra và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 hết hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NỘI DUNG GIÁM SÁT 1. Tên đoàn giám sát: ............................................... 2. Đối tượng giám sát: .............................................. 3. Thời gian giám sát: ............................................... 4. Địa bàn giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình + Rà soát, cập nhật chỉnh sửa chương trình, tài liệu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình/môn học

Chương trình/môn học - Kết quả thực hiện việc phát triển nhà giáo và cán bộ quản lý + Bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm, năng lực phát triển chương trình dạy học Người + Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng nghề Người + Bồi dưỡng nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin Người + Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học Ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm được đầu tư, nâng cấp

Phần mềm được đầu tư, nâng cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm

Phần mềm 2.2 Xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc a Người tìm việc được thu thập, cập nhật thông tin Người Trong đó: - Thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ mới thoát nghèo Người - Thuộc huyện nghèo Người - Thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo Người - Lao động nữ Người b Người sử dụng lao động đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình - Số lượng chương trình truyền hình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình b Đối với báo in - Số lượng ấn phẩm Sản phẩm - Số lượng tờ phát hành Tờ c Đối với báo điện tử - Số lượng bài/ảnh bài/ảnh - Số lượng file điện tử (audio/video) - Các hình thức khác d Đối với sản phẩm truyền thông đăng tải trên mạng internet, mạng xã hội (ghi chi tiết sản phẩm) 2.5.2 Sản xuất các xuất bản phẩm mới, trong đó:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình + Số lượng do địa phương sản xuất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình - Số lượng chương trình truyền hình sản xuất, trong đó: + Số lượng do Bộ, ngành sản xuất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình + Số lượng do địa phương sản xuất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình - Số lượng ấn phẩm truyền thông do Bộ, ngành, địa phương xuất bản, bao gồm: + Số lượng chuyên san được xuất bản Ấn phẩm + Số lượng video clip được sản xuất Clip + Số lượng tờ rơi được xuất bản Ấn phẩm - Số lượng tọa đàm, đối thoại được tổ chức thực hiện + Số lượng tọa đàm, đối thoại do Bộ, ngành tổ chức thực hiện Cuộc + Số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm được đầu tư, nâng cấp (phần mềm)

Phần mềm được đầu tư, nâng cấp (phần mềm) Số người sử dụng lao động được thu thập, cập nhật thông tin (đơn vị) Số người tìm việc được thu thập, cập nhật thông tin (người) Số phiên giao dịch việc làm/ngày hội việc làm (Phiên/ngày hội) Số doanh nghiệp, HTX, Hộ kinh doanh, Cơ sở đào tạo tham gia (đơn vị) Số lao động được hỗ trợ tư vấn, đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình + Số lượng chương trình truyền hình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình 5.2.2 Đối với báo in + Số lượng ấn phẩm Sản phẩm + Số lượng tờ phát hành Tờ 5.2.3 Đối với báo điện tử + Số lượng bài/ảnh bài/ảnh + Số lượng file điện tử (audio/video) + Các hình thức khác 5.2.4 Đối với sản phẩm truyền thông đăng tải trên mạng internet, mạng xã hội (ghi chi tiết sản phẩm) 5.2 Sản xuất các xuất bản phẩm mới,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.