THÔNG TƯ Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia g iảm nghèo bền vững giai đoạn 20 21 - 202 5
Căn cứ Nghị định số 14 /201 7 /NĐ-CP ngày 17 tháng 0 2 năm 201 7 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Căn cứ Nghị định số 29 /20 21 / NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 20 21 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư ; Căn cứ Nghị định số 27 /20 22 / NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 20 22 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các c hương trình mục tiêu quốc gia; Thực hiện Quyết định số 90 /QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 20 22 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Chương trình mục tiêu quốc gia g iảm nghèo bền vững giai đoạn 20 21 - 202 5 ;
Chương trình mục tiêu quốc gia g iảm nghèo bền vững giai đoạn 20 21 - 202 5 .
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là
Chương trình).
Chương trình, cơ quan chủ quản
Chương trình, chủ dự án thành phần (chủ dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc
Chương trình), chủ đầu tư.
Chương trình.
Điều 2
Các bước giám sát, đánh giá thực hiện
Chương trình
Chương trình thực hiện theo
Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương trình thực hiện theo
Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3
Chỉ số, biểu mẫu giám sát, đánh giá thực hiện
Chương trình
Chương trình thực hiện theo Biểu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương trình thực hiện theo Biểu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương trình thực hiện theo Biểu số 03, Biểu số 04, Biểu số 05, Biểu số 06, Biểu số 07, Biểu số 08, Biểu số 09, Biểu số 10, Biểu số 11, Biểu số 12, Biểu số 13, Biểu số 14, Biểu số 15 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương trình 6 tháng, hằng năm, định kỳ, đột xuất thực hiện theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương trình đầu kỳ, giữa kỳ, kết thúc, hằng năm và đột xuất thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4
Chế độ thu thập thông tin, báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện
Chương trình
Chương trình
Chương trình cùng cấp để tổng hợp, báo cáo cơ quan cấp trên.
Chương trình.
Chương trình gửi báo cáo đánh giá đầu kỳ (năm 2022) về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các bộ, cơ quan trung ương chủ trì dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc
Chương trình.
Chương trình gửi báo cáo đánh giá giữa kỳ (giai đoạn 2021 - 2023) về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các bộ, cơ quan trung ương chủ trì dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc
Chương trình.
Chương trình gửi báo cáo đánh giá kết thúc (giai đoạn 2021 - 2025) về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các bộ, cơ quan trung ương chủ trì dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc
Chương trình.
Chương trình gửi báo cáo đánh giá hằng năm về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các bộ, cơ quan trung ương chủ trì dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc
Chương trình.
Chương trình.
Điều 5
Tổ chức thực hiện
1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh giá; phối hợp với các bộ, ngành, cơ quan trung ương tổ chức giám sát, đánh giá tại các cơ quan trung ương, địa phương; tổng hợp, báo cáo kết quả giám sát, đánh giá; xây dựng, hướng dẫn, triển khai Hệ thống quản lý
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, liên thông dữ liệu vào cơ sở dữ liệu Hệ thống giám sát, đánh giá chương trình mục tiêu quốc gia trong tổng hợp, báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện
Chương trình theo quy định.
Chương trình xây dựng kế hoạch, tổ chức giám sát, đánh giá các dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc
Chương trình được phân công; chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương thực hiện việc giám sát, đánh giá trên địa bàn; tổ chức thu thập và tổng hợp thông tin, báo cáo cơ quan chủ
Chương trình định kỳ, đột xuất; đồng thời tổng hợp, báo cáo trên Hệ thống quản lý
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững.
Chương trình.
Chương trình trên địa bàn, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các bộ, cơ quan trung ương chủ trì dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc
Chương trình; đồng thời tổng hợp, cập nhật báo cáo trên Hệ thống quản lý chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững theo quy định.
Chương trình
Chương trình do sở, ban, ngành chủ trì, quản lý, tham gia thực hiện gửi về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các bộ, cơ quan trung ương chủ trì dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần thuộc
Chương trình.
Chương trình theo quy định.
Điều 6
Kinh phí thực hiện
Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện
Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá
Chương trình thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ (bao gồm ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và nguồn vốn huy động hợp pháp khác).
Điều 7
Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
2. Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình kiểm tra và giám sát, đánh giá thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Chương trình; kịp thời phát hiện khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai, tổ chức thực hiện
Chương trình ở các cấp trung ương, địa phương; qua đó, đề xuất các giải pháp và kiến nghị trong tổ chức thực hiện và theo dõi việc thực hiện kiến nghị đã đề xuất cấp có thẩm quyền xử lý.
Chương trình: Xây dựng hệ thống văn bản quản lý, tổ chức thực hiện chương trình; lập kế hoạch thực hiện giai đoạn 5 năm và kế hoạch hằng năm; thực hiện và điều chỉnh kế hoạch triển khai chương trình; truyền thông, tăng cường năng lực quản lý chương trình, dự án thành phần.
Chương trình: Tiến độ, mức độ, kết quả thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ; khối lượng thực hiện các nội dung, hoạt động thuộc chương trình.
Chương trình.
Chương trình, kết quả xử lý các vướng mắc, khó khăn thuộc thẩm quyền và đề xuất phương án xử lý khó khăn, vướng mắc, vấn đề vượt thẩm quyền.
Chương trình; báo cáo giám sát, đánh giá và các tài liệu liên quan.
Chương trình.
Chương trình.
Chương trình mục tiêu quốc gia cấp huyện về kế hoạch giám sát.
Chương trình.
Chương trình.
Chương trình giảm nghèo.
Chương trình.
Chương trình theo phân công của Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương các chương trình mục tiêu quốc gia.
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Chương trình do cấp xã trực tiếp làm chủ đầu tư hoặc thực hiện.
Chương trình. Cập nhật thông tin trên Hệ thống quản lý chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững theo quy định.
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững đầu kỳ, giữa kỳ, kết thúc và hằng năm, đột xuất
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm
Chương trình: Xây dựng hệ thống văn bản quản lý, tổ chức thực hiện chương trình; lập kế hoạch thực hiện giai đoạn 5 năm và kế hoạch hằng năm; thực hiện và điều chỉnh kế hoạch triển khai chương trình; truyền thông, tăng cường năng lực quản lý chương trình, dự án thành phần.
Chương trình: Tiến độ, mức độ, kết quả thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ; khối lượng thực hiện các nội dung, hoạt động thuộc chương trình.
Chương trình.
Chương trình, kết quả xử lý các vướng mắc, khó khăn thuộc thẩm quyền và đề xuất phương án xử lý khó khăn, vướng mắc, vấn đề vượt thẩm quyền.
Mục I nêu trên, trong đó cần làm rõ tình hình thực hiện, kết quả thực hiện
Chương trình theo các dự án, tiểu dự án:
Chương trình, dịch vụ xã hội cơ bản về dạy nghề, việc làm, đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch và vệ sinh, thông tin, trợ giúp pháp lý, trợ giúp xã hội và bình đẳng giới.
Chương trình
Chương trình
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững đầu kỳ, giữa kỳ, kết thúc và hằng năm, đột xuất
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững đầu kỳ, giữa kỳ, kết thúc và hằng năm, đột xuất
CHƯƠNG TRÌNH
Chương trình
Chương trình mục tiêu quốc gia ở các cấp.
Chương trình mục tiêu quốc gia ở các cấp.
Chương trình.
Chương trình
Chương trình.
CHƯƠNG TRÌNH
Mục II này.
Chương trình
Chương trình.
Chương trình.
Chương trình trên các phương diện: mục tiêu, đối tượng thụ hưởng của dự án, các hoạt động dự án, cơ chế thực hiện, nguồn vốn, các đầu ra của dự án;
Chương trình (cách xác định đối tượng, các đối tượng cần bổ sung…).
Chương trình.
Chương trình.
Chương trình
Chương trình.
Chương trình (hệ thống tổ chức quản lý: nhân lực, bộ máy, trang thiết bị, chế độ chính sách; công tác kiểm tra và giám sát, đánh giá…).
Chương trình; các mô hình cần nhân rộng.
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình thuộc Tiểu dự án 1 Dự án 7
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
PHẦN
3
Tỷ lệ địa bàn thoát khỏi tình trạng nghèo, đặc biệt khó khăn
Số huyện nghèo thoát khỏi tình trạng nghèo, đặc biệt khó khăn theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định
Số huyện
%
Số huyện
%
Số huyện
%
Biểu số 03
Số xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo thoát khỏi tình trạng ĐBKK theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định
Số xã
%
Số xã
%
Số xã
%
Biểu số 03
4
Thu nhập bình quân đầu người
Của tỉnh
VNĐ
VND/tháng
VNĐ
VND/tháng
VNĐ
VND/tháng
Rà soát hộ nghèo, cận nghèo; Biểu số 03
Của các huyện nghèo
VNĐ
VND/tháng
VNĐ
VND/tháng
VNĐ
VND/tháng
5
Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GTVT
Xã thuộc huyện nghèo
Số xã
%
Số xã
%
Số xã
%
Biểu số 03
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số xã
%
Số xã
%
Số xã
%
6
Tỷ lệ thôn, bản có đường trục giao thông được cứng hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GTVT
Thôn bản thuộc huyện nghèo
Số thôn bản
%
Số thôn bản
%
Số thôn bản
%
Biểu số 03
Thôn bản thuộc xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
Số thôn bản
%
Số thôn bản
%
Số thôn bản
%
7
Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế
Xã thuộc huyện nghèo
Số xã
%
Số xã
%
Số xã
%
Biểu số 03
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số xã
%
Số xã
%
Số xã
%
8
Tỷ lệ hộ gia đình được sử dụng nguồn nước sạch trong sinh hoạt
Huyện nghèo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Biểu số 03
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
9
Xã có cơ sở vật chất trường học đạt mức 2 chuẩn quốc gia
Xã thuộc huyện nghèo
Số xã
%
Số xã
%
Số xã
%
Biểu số 03
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số xã
%
Số xã
%
Số xã
%
10
Diện tích cây trồng hằng năm được tưới tiêu bởi hệ thống thủy lợi
Huyện nghèo
Diện tích
%
Diện tích
%
Diện tích
%
Biểu số 03
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Diện tích
%
Diện tích
%
Diện tích
%
11
Tỷ lệ vốn đầu tư cho công trình CSHT được sử dụng để trả công cho lao động địa phương
Huyện nghèo
Triệu VNĐ
%
Triệu VNĐ
%
Triệu VNĐ
%
Biểu số 04
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Triệu VNĐ
%
Triệu VNĐ
%
Triệu VNĐ
%
12
Tỷ lệ vốn đầu tư cho công trình CSHT được thực hiện theo cơ chế đầu tư đặc thù rút gọn
Huyện nghèo
Triệu VNĐ
%
Triệu VNĐ
%
Triệu VNĐ
%
Biểu số 04
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Triệu VNĐ
%
Triệu VNĐ
%
Triệu VNĐ
%
13
Tỷ lệ hộ gia đình tham gia dự án giảm nghèo (Dự án 2)
Của tỉnh
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Biểu số 03, Biểu số 05
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Huyện nghèo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
14
Tỷ lệ hộ gia đình tham gia dự án phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp (Tiểu dự án 1 thuộc Dự án 3)
Của tỉnh
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Biểu số 03, Biểu số 05
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Huyện nghèo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
15
Tỷ lệ hộ gia đình được tham gia tập huấn kỹ thuật trong dự án giảm nghèo (Dự án 2)
Của tỉnh
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Biểu số 03, Biểu số 05
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Huyện nghèo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
16
Tỷ lệ giảm suy dinh dưỡng thấp còi trẻ dưới 5 tuổi
Của tỉnh
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Biểu số 7
Huyện nghèo
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
17
Tỷ lệ giảm suy dinh dưỡng gày còm trẻ dưới 5 tuổi
Của tỉnh
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Huyện nghèo
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
18
Tỷ lệ giảm suy dinh dưỡng thấp còi trẻ từ 5 đến dưới 16 tuổi
Của tỉnh
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Huyện nghèo
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số trẻ
%
Số trẻ
%
Số trẻ
%
19
Số lao động được đào tạo nghề
Của tỉnh
Người thuộc hộ nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Biểu số 08
Người thuộc hộ cận nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Người thuộc hộ mới thoát nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Khác
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Huyện nghèo
Người thuộc hộ nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Người thuộc hộ cận nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Người thuộc hộ mới thoát nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Khác
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
20
Số lao động được đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết và làm các thủ tục xuất cảnh
Của tỉnh
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Biểu số 09
Huyện nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
21
Số lao động thuộc đối tượng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Của tỉnh
Chung
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Biểu số 09
Hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ mới thoát nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Huyện nghèo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số lượt người
%
Số lượt người
%
Số lượt người
%
22
Số lao động được hỗ trợ tư vấn, định hướng nghề nghiệp, cung cấp thông tin thị trường lao động, hỗ trợ tìm việc làm; kết nối việc làm
Của tỉnh
Số người
%
Số người
%
Số người
%
Biểu 10
Huyện nghèo
Số người
%
Số người
%
Số người
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số người
%
Số người
%
Số người
%
23
Số hộ nghèo, hộ cận nghèo được hỗ trợ nhà ở
Hộ nghèo
Xây mới
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Biểu số 11
Sửa chữa
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Xây mới
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Sửa chữa
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
24
Hộ được hỗ trợ giảm nghèo về thông tin, tiếp cận các dịch vụ viễn thông, internet
Huyện nghèo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Biểu số 03, Biểu số 12, 13
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Chung
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ cận nghèo
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
Hộ mới thoát nghèo
Hộ DTTS
Số hộ
%
Số hộ
%
Số hộ
%
25
Cán bộ cấp xã làm công tác thông tin và truyền thông được đào tạo nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ thông tin tuyên truyền cổ động
Huyện nghèo
Số lượt cán bộ
%
Số lượt cán bộ
%
Số lượt cán bộ
%
Biểu số 03, Biểu số 14
Số lượt cán bộ nữ
%
Số lượt cán bộ nữ
%
Số lượt cán bộ nữ
%
Số lượt cán bộ DTTS
%
Số lượt cán bộ DTTS
%
Số lượt cán bộ DTTS
%
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Số lượt cán bộ
%
Số lượt cán bộ
%
Số lượt cán bộ
%
Số lượt cán bộ nữ
%
Số lượt cán bộ nữ
%
Số lượt cán bộ nữ
%
Số lượt cán bộ DTTS
%
Số lượt cán bộ DTTS
%
Số lượt cán bộ DTTS
%
26
Cụm thông tin cơ sở tại các khu vực cửa khẩu, biên giới, trung tâm giao thương
Huyện nghèo
Cụm
Cụm
Cụm
Biểu số 12
Xã ĐBKK vùng bãi ngang , ven biển và hải đảo
Cụm
Cụm
Cụm
27
Tỷ lệ cán bộ làm công tác giảm nghèo cấp xã; trưởng thôn, bản được tập huấn kiến thức nâng cao năng lực thực hiện
Chương trình
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình
Chương trình
Chương trình/môn học
Phần mềm được đầu tư, nâng cấp
Phần mềm
Chương trình
Chương trình
Chương trình
Chương trình
Chương trình
Chương trình
Chương trình
Chương trình
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Chương trình, tài liệu, ngành/nghề, lớp, người…
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Phần mềm được đầu tư, nâng cấp (phần mềm)
Chương trình)
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Chương trình
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình
Chương trình
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Chương trình thuộc Tiểu dự án 1 Dự án 7
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025