Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
10/2022/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
21/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
- bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng a) Chủ Chương trình, cơ quan chủ quản Chương trình, chủ dự án thành phần (chủ dự án, tiể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ p...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Thông tư này hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình). Right: trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021
Left
Điều 2.
Điều 2. Các bước giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Các bước giám sát thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các bước đánh giá thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc ban hành Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc ban hành Quy định tỷ lệ quay vò...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Đồng thời, Quyết định số 305/QĐ-UBND-HC ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Tỉnh hướng dẫn thực hiện Tiểu Dự án 1, Dự án 3
- Điều 2. Các bước giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
- 1. Các bước giám sát thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Các bước đánh giá thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chỉ số, biểu mẫu giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Chỉ số, khung kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Biểu mẫu thu thập thông tin phục vụ công tác...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành Tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành Tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Chỉ số, biểu mẫu giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
- 1. Chỉ số, khung kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu thập thông tin, báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Chế độ thu thập thông tin và tổng hợp các Biểu mẫu a) Thu thập và tổng hợp định kỳ 6 tháng, hằng năm: Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 04, Biểu số 05, Biểu số 06, Biểu số 07, Biểu số 08, Biểu số 09, Biểu số 10, Biểu số 11, Biểu số 12, Biểu số 13, Biể...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hình thức, tỷ lệ và thời gian quay vòng một phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ 1. Hình thức quay vòng vốn: Bằng tiền. 2. Tỷ lệ vốn quay vòng bằng 30% vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng theo từng dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt. 3. Thời gian quay vòng vốn a) Thời gian quay vòng vốn: theo chu kỳ sản xuất (t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hình thức, tỷ lệ và thời gian quay vòng một phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ
- 1. Hình thức quay vòng vốn: Bằng tiền.
- 2. Tỷ lệ vốn quay vòng bằng 30% vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng theo từng dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 4. Chế độ thu thập thông tin, báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
- 1. Chế độ thu thập thông tin và tổng hợp các Biểu mẫu
- a) Thu thập và tổng hợp định kỳ 6 tháng, hằng năm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh giá; phối hợp với các bộ, ngành, cơ quan trung ương tổ chức giám sát, đánh giá tại các cơ quan trung ương, địa phương; tổng hợp, báo cáo kết quả giám sát, đánh giá; xây dựng, hướng dẫn, triển khai Hệ thống quản lý Chương trình mục...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự luân chuyển vốn trong cộng đồng 1. Trong thời gian thực hiện dự án, các thành viên tổ, nhóm cộng đồng tự quản lý, tổ chức thực hiện việc quay vòng và luân chuyển vốn trong cộng đồng. Trường hợp cộng đồng không đủ năng lực quản lý, cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cử cán bộ hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự luân chuyển vốn trong cộng đồng
- Trong thời gian thực hiện dự án, các thành viên tổ, nhóm cộng đồng tự quản lý, tổ chức thực hiện việc quay vòng và luân chuyển vốn trong cộng đồng.
- Trường hợp cộng đồng không đủ năng lực quản lý, cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cử cán bộ hỗ trợ cộng đồng quản lý, tổ chức quay vòng luân chuyển.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh giá
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện dự án Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện quy trình theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động quản lý, tổ chức quay vòng, luân chuyển vốn trong cộng đồng theo đúng quy định tại Thông tư số 10/2022/TT-BLĐTBXH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện dự án
- Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện quy trình theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động quản lý, tổ chức quay vòng, luân chuyển vốn trong cộng đồng t...
- Thương binh và Xã hội về hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021
- Điều 6. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gi...
- 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ (bao gồm ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và nguồn vốn huy động hợp pháp khác).
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022. 2. Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình kiểm tra và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 hết hiệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp quy định tại Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP) 1. Trình tự, thủ tục a) Thông báo lựa chọn hồ sơ đề nghị d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp quy định tại Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-...
- 1. Trình tự, thủ tục
- a) Thông báo lựa chọn hồ sơ đề nghị dự án
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
- 2. Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình kiểm tra và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016
- Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: hình thức tiếp nhận.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NỘI DUNG GIÁM SÁT 1. Tên đoàn giám sát: ............................................... 2. Đối tượng giám sát: .............................................. 3. Thời gian giám sát: ............................................... 4. Địa bàn giám sát...
Open sectionRight
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- (Kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
- I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NỘI DUNG GIÁM SÁT
- 1. Tên đoàn giám sát: ...............................................
- 2. Đối tượng giám sát: ..............................................
- Left: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm Right: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Chương trình
Chương trình + Rà soát, cập nhật chỉnh sửa chương trình, tài liệu
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- Chương trình
- + Rà soát, cập nhật chỉnh sửa chương trình, tài liệu
Left
Chương trình/môn học
Chương trình/môn học - Kết quả thực hiện việc phát triển nhà giáo và cán bộ quản lý + Bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm, năng lực phát triển chương trình dạy học Người + Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng nghề Người + Bồi dưỡng nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin Người + Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học Ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm được đầu tư, nâng cấp
Phần mềm được đầu tư, nâng cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm
Phần mềm 2.2 Xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc a Người tìm việc được thu thập, cập nhật thông tin Người Trong đó: - Thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ mới thoát nghèo Người - Thuộc huyện nghèo Người - Thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo Người - Lao động nữ Người b Người sử dụng lao động đ...
Open sectionRight
Phần I
Phần I GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT 1. Thông tin chung về Chủ trì liên kết gồm: - Tên đơn vị Chủ trì liên kết: …………………………………………………... - Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………….. - Số CCCD/CMND: ……………………… ngày cấp…………………………. - Chức vụ: ……………………………………………………………………… - Giấy đăng ký kinh doanh số: …………...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
- I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
- 1. Thông tin chung về Chủ trì liên kết gồm:
- Xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc
- Người tìm việc được thu thập, cập nhật thông tin
- - Thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ mới thoát nghèo
Left
Chương trình
Chương trình - Số lượng chương trình truyền hình
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUAY VÒNG, TRÌNH TỰ LUÂN CHUYỂN VỐN HỖ TRỢ TRONG CỘNG ĐỒNG; QUY TRÌNH THEO DÕI, GIÁM SÁT CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO VỐN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUAY VÒNG, TRÌNH TỰ LUÂN CHUYỂN VỐN
- HỖ TRỢ TRONG CỘNG ĐỒNG; QUY TRÌNH THEO DÕI, GIÁM SÁT CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO VỐN
- Chương trình
- - Số lượng chương trình truyền hình
Left
Chương trình
Chương trình b Đối với báo in - Số lượng ấn phẩm Sản phẩm - Số lượng tờ phát hành Tờ c Đối với báo điện tử - Số lượng bài/ảnh bài/ảnh - Số lượng file điện tử (audio/video) - Các hình thức khác d Đối với sản phẩm truyền thông đăng tải trên mạng internet, mạng xã hội (ghi chi tiết sản phẩm) 2.5.2 Sản xuất các xuất bản phẩm mới, trong đó:...
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Chương trình
- Đối với báo in
- - Số lượng ấn phẩm
Left
Chương trình
Chương trình + Số lượng do địa phương sản xuất
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MẪU HỒ SƠ, TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MẪU HỒ SƠ, TIÊU CHÍ
- LỰA CHỌN DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
- Chương trình
- + Số lượng do địa phương sản xuất
Left
Chương trình
Chương trình - Số lượng chương trình truyền hình sản xuất, trong đó: + Số lượng do Bộ, ngành sản xuất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình
Chương trình + Số lượng do địa phương sản xuất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình
Chương trình - Số lượng ấn phẩm truyền thông do Bộ, ngành, địa phương xuất bản, bao gồm: + Số lượng chuyên san được xuất bản Ấn phẩm + Số lượng video clip được sản xuất Clip + Số lượng tờ rơi được xuất bản Ấn phẩm - Số lượng tọa đàm, đối thoại được tổ chức thực hiện + Số lượng tọa đàm, đối thoại do Bộ, ngành tổ chức thực hiện Cuộc + Số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm được đầu tư, nâng cấp (phần mềm)
Phần mềm được đầu tư, nâng cấp (phần mềm) Số người sử dụng lao động được thu thập, cập nhật thông tin (đơn vị) Số người tìm việc được thu thập, cập nhật thông tin (người) Số phiên giao dịch việc làm/ngày hội việc làm (Phiên/ngày hội) Số doanh nghiệp, HTX, Hộ kinh doanh, Cơ sở đào tạo tham gia (đơn vị) Số lao động được hỗ trợ tư vấn, đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình
Chương trình + Số lượng chương trình truyền hình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình
Chương trình 5.2.2 Đối với báo in + Số lượng ấn phẩm Sản phẩm + Số lượng tờ phát hành Tờ 5.2.3 Đối với báo điện tử + Số lượng bài/ảnh bài/ảnh + Số lượng file điện tử (audio/video) + Các hình thức khác 5.2.4 Đối với sản phẩm truyền thông đăng tải trên mạng internet, mạng xã hội (ghi chi tiết sản phẩm) 5.2 Sản xuất các xuất bản phẩm mới,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections