Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 8

Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

21/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vữ...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
  • trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
  • bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng a) Chủ Chương trình, cơ quan chủ quản Chương trình, chủ dự án thành phần (chủ dự án, tiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ p...
  • 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Rewritten clauses
  • Left: trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 Right: Thông tư này hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc ban hành Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triể...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các bước giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Các bước giám sát thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các bước đánh giá thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các bước giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
  • 1. Các bước giám sát thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Các bước đánh giá thực hiện Chương trình thực hiện theo Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc ban hành Quy định tỷ lệ quay vò...
  • 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
  • Đồng thời, Quyết định số 305/QĐ-UBND-HC ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Tỉnh hướng dẫn thực hiện Tiểu Dự án 1, Dự án 3
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành Tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chỉ số, biểu mẫu giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Chỉ số, khung kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Biểu mẫu thu thập thông tin phục vụ công tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chỉ số, biểu mẫu giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
  • 1. Chỉ số, khung kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Kết quả thực hiện Chương trình thực hiện theo Biểu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành Tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Open section

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NỘI DUNG GIÁM SÁT 1. Tên đoàn giám sát: ............................................... 2. Đối tượng giám sát: .............................................. 3. Thời gian giám sát: ............................................... 4. Địa bàn giám sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NỘI DUNG GIÁM SÁT
  • 1. Tên đoàn giám sát: ...............................................
  • 2. Đối tượng giám sát: ..............................................
Removed / left-side focus
  • (Kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024
  • của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Rewritten clauses
  • Left: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương trình

Chương trình + Rà soát, cập nhật chỉnh sửa chương trình, tài liệu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình
  • + Rà soát, cập nhật chỉnh sửa chương trình, tài liệu
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp: 1. Tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thu thập thông tin, báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Chế độ thu thập thông tin và tổng hợp các Biểu mẫu a) Thu thập và tổng hợp định kỳ 6 tháng, hằng năm: Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 04, Biểu số 05, Biểu số 06, Biểu số 07, Biểu số 08, Biểu số 09, Biểu số 10, Biểu số 11, Biểu số 12, Biểu số 13, Biể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ thu thập thông tin, báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
  • 1. Chế độ thu thập thông tin và tổng hợp các Biểu mẫu
  • a) Thu thập và tổng hợp định kỳ 6 tháng, hằng năm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số nội dung thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp:
  • 1. Tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng quy định tại điểm b, khoản 2 và điểm a, khoản 3 Mục III Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng ngu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh giá; phối hợp với các bộ, ngành, cơ quan trung ương tổ chức giám sát, đánh giá tại các cơ quan trung ương, địa phương; tổng hợp, báo cáo kết quả giám sát, đánh giá; xây dựng, hướng dẫn, triển khai Hệ thống quản lý Chương trình mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh giá
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng quy định tại điểm b, khoản 2 và điểm a, khoản 3 Mục III Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bề...
  • 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nguồn vốn thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vữn...
similar-content Similarity 0.76 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUAY VÒNG, TRÌNH TỰ LUÂN CHUYỂN VỐN HỖ TRỢ TRONG CỘNG ĐỒNG; QUY TRÌNH THEO DÕI, GIÁM SÁT CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO VỐN

Open section

Chương trình

Chương trình - Số lượng chương trình truyền hình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình
  • - Số lượng chương trình truyền hình
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUAY VÒNG, TRÌNH TỰ LUÂN CHUYỂN VỐN
  • HỖ TRỢ TRONG CỘNG ĐỒNG; QUY TRÌNH THEO DÕI, GIÁM SÁT CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO VỐN
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Thực hiện cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo phù hợp điều kiện thực tiễn, năng lực quản lý, tổ chức thực hiện cấp cơ sở và của người dân. 2. Vốn quay vòng, luân chuyển...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gi...
  • 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ (bao gồm ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và nguồn vốn huy động hợp pháp khác).
Removed / left-side focus
  • Thực hiện cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo phù hợp điều k...
  • 2. Vốn quay vòng, luân chuyển trong cộng đồng được sử dụng để hỗ trợ thực hiện tái đầu tư hoặc phát triển mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
  • 3. Bảo toàn 100% vốn quay vòng tại khoản 2 Điều 4 Quy định này, khi thực hiện luân chuyển trong cùng một dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt; sử dụng hiệu quả nguồn vốn và không gây thất thoát ngân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Right: Điều 6. Kinh phí thực hiện
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức, tỷ lệ và thời gian quay vòng một phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ 1. Hình thức quay vòng vốn: Bằng tiền. 2. Tỷ lệ vốn quay vòng bằng 30% vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng theo từng dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt. 3. Thời gian quay vòng vốn a) Thời gian quay vòng vốn: theo chu kỳ sản xuất (t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022. 2. Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình kiểm tra và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 hết hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
  • 2. Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức, tỷ lệ và thời gian quay vòng một phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ
  • 1. Hình thức quay vòng vốn: Bằng tiền.
  • 2. Tỷ lệ vốn quay vòng bằng 30% vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng theo từng dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự luân chuyển vốn trong cộng đồng 1. Trong thời gian thực hiện dự án, các thành viên tổ, nhóm cộng đồng tự quản lý, tổ chức thực hiện việc quay vòng và luân chuyển vốn trong cộng đồng. Trường hợp cộng đồng không đủ năng lực quản lý, cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cử cán bộ hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện dự án Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện quy trình theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động quản lý, tổ chức quay vòng, luân chuyển vốn trong cộng đồng theo đúng quy định tại Thông tư số 10/2022/TT-BLĐTBXH...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gi...
  • 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ (bao gồm ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và nguồn vốn huy động hợp pháp khác).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện dự án
  • Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện quy trình theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động quản lý, tổ chức quay vòng, luân chuyển vốn trong cộng đồng t...
  • Thương binh và Xã hội về hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MẪU HỒ SƠ, TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT

Open section

Chương trình

Chương trình b Đối với báo in - Số lượng ấn phẩm Sản phẩm - Số lượng tờ phát hành Tờ c Đối với báo điện tử - Số lượng bài/ảnh bài/ảnh - Số lượng file điện tử (audio/video) - Các hình thức khác d Đối với sản phẩm truyền thông đăng tải trên mạng internet, mạng xã hội (ghi chi tiết sản phẩm) 2.5.2 Sản xuất các xuất bản phẩm mới, trong đó:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình
  • Đối với báo in
  • - Số lượng ấn phẩm
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, MẪU HỒ SƠ, TIÊU CHÍ
  • LỰA CHỌN DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp quy định tại Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP) 1. Trình tự, thủ tục a) Thông báo lựa chọn hồ sơ đề nghị d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án của cộng đồng quy định tại Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP) 1. Trình tự, thủ tục a) Thông báo lựa chọn hồ sơ đề nghị dự án Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.76 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương trình

Chương trình + Số lượng do địa phương sản xuất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình
  • + Số lượng do địa phương sản xuất
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phụ trách hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất của Dự án 2 về đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025. b) Chủ trì, phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan, đơn vị được giao kế hoạch, dự toán thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất và đối tượng tham gia dự án 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện; cơ quan, đơn vị được giao kế hoạch, dự toán thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất a) Thực hiện trách nhiệm theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để cùng phối hợp báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân Tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Phụ lục I MẪU HỒ SƠ THỰC HIỆN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TR...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Phần I

Phần I GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT 1. Thông tin chung về Chủ trì liên kết gồm: - Tên đơn vị Chủ trì liên kết: …………………………………………………... - Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………….. - Số CCCD/CMND: ……………………… ngày cấp…………………………. - Chức vụ: ……………………………………………………………………… - Giấy đăng ký kinh doanh số: …………...

Open section

Phần mềm

Phần mềm 2.2 Xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc a Người tìm việc được thu thập, cập nhật thông tin Người Trong đó: - Thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ mới thoát nghèo Người - Thuộc huyện nghèo Người - Thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo Người - Lao động nữ Người b Người sử dụng lao động đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc
  • Người tìm việc được thu thập, cập nhật thông tin
  • - Thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ mới thoát nghèo
Removed / left-side focus
  • GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT
  • I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
  • 1. Thông tin chung về Chủ trì liên kết gồm:
left-only unmatched

Phần II

Phần II NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT 1. Mục tiêu chung: ……………………………………………………………… 2. Mục tiêu cụ thể: (trong đó dự kiến số hộ thoát nghèo, tăng thu nhập cụ thể)…. 3. Thời gian triển khai: …………………………………………………………. 4. Địa điểm, quy mô: ……………………………………………………………. II. NỘI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT 1. Làm rõ trách nhiệm và cam kết của chủ trì liên kết, các bên tham gia liên kết. Trong đó làm rõ cam kết về: chất lượng sản phẩm, dịch vụ và bố trí vốn của chủ trì liên kết, các bên liên kết để thực hiện các nội dung,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình/môn học Chương trình/môn học - Kết quả thực hiện việc phát triển nhà giáo và cán bộ quản lý + Bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm, năng lực phát triển chương trình dạy học Người + Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng nghề Người + Bồi dưỡng nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin Người + Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học Ngư...
Phần mềm được đầu tư, nâng cấp Phần mềm được đầu tư, nâng cấp
Chương trình Chương trình - Số lượng chương trình truyền hình sản xuất, trong đó: + Số lượng do Bộ, ngành sản xuất
Chương trình Chương trình + Số lượng do địa phương sản xuất
Chương trình Chương trình - Số lượng ấn phẩm truyền thông do Bộ, ngành, địa phương xuất bản, bao gồm: + Số lượng chuyên san được xuất bản Ấn phẩm + Số lượng video clip được sản xuất Clip + Số lượng tờ rơi được xuất bản Ấn phẩm - Số lượng tọa đàm, đối thoại được tổ chức thực hiện + Số lượng tọa đàm, đối thoại do Bộ, ngành tổ chức thực hiện Cuộc + Số...
Phần mềm được đầu tư, nâng cấp (phần mềm) Phần mềm được đầu tư, nâng cấp (phần mềm) Số người sử dụng lao động được thu thập, cập nhật thông tin (đơn vị) Số người tìm việc được thu thập, cập nhật thông tin (người) Số phiên giao dịch việc làm/ngày hội việc làm (Phiên/ngày hội) Số doanh nghiệp, HTX, Hộ kinh doanh, Cơ sở đào tạo tham gia (đơn vị) Số lao động được hỗ trợ tư vấn, đị...
Chương trình Chương trình + Số lượng chương trình truyền hình
Chương trình Chương trình 5.2.2 Đối với báo in + Số lượng ấn phẩm Sản phẩm + Số lượng tờ phát hành Tờ 5.2.3 Đối với báo điện tử + Số lượng bài/ảnh bài/ảnh + Số lượng file điện tử (audio/video) + Các hình thức khác 5.2.4 Đối với sản phẩm truyền thông đăng tải trên mạng internet, mạng xã hội (ghi chi tiết sản phẩm) 5.2 Sản xuất các xuất bản phẩm mới,...