Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2030
07/2023/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
30/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng Quy định áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến việc hoạt động chăn nuôi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung giá đất một số tuyến đường tại bảng giá đất Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục I, Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
- 1. Bổ sung giá đất một số tuyến đường tại bảng giá đất Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
- 2. Bổ sung giá đất Khu công nghiệp tại bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2030.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định mật độ chăn nuôi 1. Diện tích đất nông nghiệp là tổng diện tích các loại đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Mật độ chăn nuôi của thành phố Đà Nẵng được áp dụng theo vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung đến năm 2030 không vượt quá 1,0 đơn vị vật nuôi/hecta (viết tắt là ĐVN/ha). 3....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ quy định giá đất tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ quy định giá đất tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
- Điều 2. Nguyên tắc xác định mật độ chăn nuôi
- 1. Diện tích đất nông nghiệp là tổng diện tích các loại đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 2. Mật độ chăn nuôi của thành phố Đà Nẵng được áp dụng theo vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung đến năm 2030 không vượt quá 1,0 đơn vị vật nuôi/hecta (viết tắt là ĐVN/ha).
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định mật độ chăn nuôi Mật độ chăn nuôi trên địa bàn huyện Hòa Vang được phân chia theo 03 khu vực quy định như sau: 1. Khu vực đồng bằng (gồm các xã Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Phước): mật độ chăn nuôi đến năm 2030 không vượt quá 1,0 ĐVN/ha đất nông nghiệp. 2. Khu vực trung du (gồm các xã Hòa Phong, Hòa Khương, Hòa Nhơn, Hòa Sơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ Điều 8 quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bãi bỏ Điều 8 quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng
- Điều 3. Quy định mật độ chăn nuôi
- Mật độ chăn nuôi trên địa bàn huyện Hòa Vang được phân chia theo 03 khu vực quy định như sau:
- 1. Khu vực đồng bằng (gồm các xã Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Phước): mật độ chăn nuôi đến năm 2030 không vượt quá 1,0 ĐVN/ha đất nông nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố. b) Chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung quy định về mật độ chăn nuôi trong trường hợp cần thiết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố.
- b) Chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung quy định về mật độ chăn nuôi trong trường hợp cần thiết.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2023. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Thông tin và Truyền thông, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang; Thủ t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Quy định chuyển tiếp: a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Quy định chuyển tiếp:
- a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm...
- Riêng đối với các trường hợp đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa có giá đất tại bảng giá đất để xác định các khoản thu tài chính từ đất đai thì được áp dụng theo Qu...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Thông tin và Truyền thông, Xây dựng
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân cổ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2023. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
- Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: - Văn phòng Chính nhủ;
- Left: - TT Thành ủy, TT HĐND thành phố; Right: - TTTU, TT HĐND TP;
Unmatched right-side sections