Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp và định kỳ 06 tháng báo cáo Bộ trưởng về việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 18/2004/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3163/1997/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 10 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế xây dựng và trình tự ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong ngành Giao thông vận tải, Thông tư số 2781/1998/TT – CHK ngày 19 tháng 10 n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 18/2004/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế soạn thảo, t...
  • 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Added / right-side focus
  • SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ
  • VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2004/QĐ-BGTVT
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 18/2004/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế soạn thảo, t... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3163/1997/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 10 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế xây dựng...
Target excerpt

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3163/1997/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 10 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế xây dựng và trình...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải".
Điều 2 Điều 2 . Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp và định kỳ 6 tháng báo cáo Bộ trưởng về việc thực hiện Quyết định này.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục trong việc: 1. Soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải; 2. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải, văn bản có chứa quy phạm pháp luật về giao thông vận tải nhưng không được ban hành bằng h...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải.
Điều 3. Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có đầy đủ các yếu tố sau đây: a. Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo hình thức do pháp luật quy định; b. Văn bản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự do pháp luật quy định; c. Văn bản có chứa các quy tắc xử sự...
Điều 4. Điều 4. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Hàng năm, các Vụ tham mưu, Thanh tra, Văn phòng, Cục, Viện, Trường, doanh nghiệp và các đơn vị khác thuộc Bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và yêu cầu thực tế để đề xuất chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm sau gửi Bộ Giao thông vận tải trước ngày 10 tháng...