Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 44
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp và định kỳ 6 tháng báo cáo Bộ trưởng về việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3163/1997/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 10 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế xây dựng và trình tự ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong ngành Giao thông vận tải, Thông tư số 2781/1998/TT – CHK ngày 19 tháng 10 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục trong việc: 1. Soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải; 2. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải, văn bản có chứa quy phạm pháp luật về giao thông vận tải nhưng không được ban hành bằng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có đầy đủ các yếu tố sau đây: a. Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo hình thức do pháp luật quy định; b. Văn bản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự do pháp luật quy định; c. Văn bản có chứa các quy tắc xử sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Hàng năm, các Vụ tham mưu, Thanh tra, Văn phòng, Cục, Viện, Trường, doanh nghiệp và các đơn vị khác thuộc Bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và yêu cầu thực tế để đề xuất chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm sau gửi Bộ Giao thông vận tải trước ngày 10 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ pháp lý và hình thức của văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành 1. Căn cứ vào Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền ký ban hành hoặc trình văn bản quy phạm pháp luật Văn bản quy phạm pháp luật quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 3 của Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ký ban hành hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ sau khi có ý kiến của Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực. Trong trường hợp Bộ tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 18/2004/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền ký ban hành hoặc trình văn bản quy phạm pháp luật
  • Văn bản quy phạm pháp luật quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 3 của Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ký ban hành hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ sau...
  • Trong trường hợp Bộ trưởng giao, Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực được phân công ký Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 18/2004/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế soạn thảo, t...
  • 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền ký ban hành hoặc trình văn bản quy phạm pháp luật
  • Văn bản quy phạm pháp luật quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 3 của Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ký ban hành hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ sau...
  • Trong trường hợp Bộ trưởng giao, Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực được phân công ký Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Target excerpt

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 18/2004/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định,...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí xây dựng và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật 1. Lập kế hoạch kinh phí hàng năm: a. Căn cứ chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được giao và chế độ hiện hành, cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản chủ trì phối hợp với Vụ tham mưu trình văn bản lập kế hoạch kinh phí chi cho công tác xây dựng văn bản g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật Các Cục thuộc Bộ hoặc các Vụ tham mưu, Thanh tra, Văn phòng trực tiếp soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng theo phân công của Bộ trưởng (sau đây gọi chung là cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải thông qua các Vụ tham mưu được phân công để trình Bộ trưởng. 2. Bộ trưởng phân công Vụ tham mưu trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là Vụ tham mưu trình văn bản) theo quy định sau đây: a. Vụ Pháp chế: Dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ trực tiếp soạn thảo văn bản tổ chức soạn thảo văn bản và phải gửi dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để xin ý kiến tham gia của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong ngành. Tuỳ theo tính chất, mức độ của từng văn bản để quy định thời gian trả lờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Cục trực tiếp soạn thảo trình Bộ 1. Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, hồ sơ trình Bộ bao gồm: a. Công văn của Cục trình Bộ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; b. Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ (theo mẫu quy định tại Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Vụ trực tiếp soạn thảo trình Bộ 1. Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, hồ sơ trình Bộ bao gồm: a. Phiếu trình văn bản theo mẫu quy định của Văn phòng; b. Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự tiếp nhận hồ sơ và chỉnh lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản trình Bộ 1. Trường hợp Cục trực tiếp soạn thảo: a. Khi Cục trực tiếp soạn thảo trình Bộ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, Lãnh đạo Bộ giao nhiệm vụ cho Vụ tham mưu trình văn bản theo quy định tại Điều 9 của Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 3 của Quy chế này do các Vụ, Thanh tra, Văn phòng tham mưu trình Bộ trưởng phải được Vụ Pháp chế tổ chức thẩm định trước khi trình Bộ trưởng xem xét, ban hành hoặc trước khi trình Bộ trưởng xem...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ gửi thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Hồ sơ do các Vụ, Thanh tra, Văn phòng gửi Vụ Pháp chế đề nghị thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a. Công văn đề nghị Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; b. Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại điểm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a. Sự cần thiết ban hành văn bản; b. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng; c. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ do Vụ tham mưu trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, hồ sơ trình bao gồm: a. Phiếu trình văn bản theo mẫu quy định của Văn phòng; b. Dự thảo công văn của Bộ gửi Bộ Tư pháp đề nghị thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; c. Dự thả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự trình Lãnh đạo Bộ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ tham mưu trình văn bản nộp hồ sơ cho Văn phòng. 2. Khi nhận được hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, Văn phòng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, hình thức văn bản; nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 17 của Quy chế này thì trình Thứ trưởng phụ trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ký ban hành, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và phát hành văn bản 1. Bộ trưởng ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng ( 2 bản gốc), Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng ký Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật ( 3 bản gốc) theo quy định tại Điều 6 của Quy chế này. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ, Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP và các quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phương thức thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật theo các phương thức sau: a. Thường xuyên tổ chức kiểm tra các văn bản khi Bộ ban hành; b. Kịp thời tổ chức rà soát, kiểm tra văn bản khi: - Tình hình kinh tế- xã hội đã thay đổi hoặc khi cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Nội dung kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải (kể cả văn bản có chứa quy phạm pháp luật về giao thông vận tải nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật hoặc do cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật ban hành)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy trình thực hiện việc tự kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc tự kiểm tra văn bản theo quy định. Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, trái thẩm quyền hoặc không còn phù hợp thì thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Thông báo cho cơ quan trực tiếp so...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy trình thực hiện việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ khác, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc kiểm tra văn bản theo quy định. Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, trái thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ kiểm tra và xử lý văn bản trái pháp luật trình Lãnh đạo Bộ Hồ sơ kiểm tra và xử lý văn bản trái pháp luật do Vụ Pháp chế trình Lãnh đạo Bộ bao gồm: 1. Phiếu trình văn bản theo mẫu quy định của Văn phòng; 2. Phiếu kiểm tra văn bản; 3. Văn bản quy phạm pháp luật được kiểm tra; 4. Văn bản quy phạm pháp luật làm cơ sở pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Báo cáo về công tác kiểm tra văn bản Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổng hợp, trình Lãnh đạo Bộ ký báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tư pháp về công tác kiểm tra văn bản định kỳ 6 tháng, hàng năm. PHỤ LỤC 1A MẪU QUYẾT ĐỊNH BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Số: /200.../ QĐ-BGTVT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. ...............................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. ........................................................................................................(4) Điều... Quyết định này có hiệu lực ....(5)...... và đình chỉ, huỷ bỏ hoặc bãi bỏ ............................ (6) Điều... Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục.........., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải".

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều... Quyết định này có hiệu lực ....(5)...... và đình chỉ, huỷ bỏ hoặc bãi bỏ ............................ (6)
  • Điều... Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục.........., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp)
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải".
Removed / left-side focus
  • Điều... Quyết định này có hiệu lực ....(5)...... và đình chỉ, huỷ bỏ hoặc bãi bỏ ............................ (6)
  • Điều... Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục.........., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp)
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải".

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ (Quy chế hoặc Quy định)..........(4)......................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. ................................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. .................................(5)...... ................................................................... Nơi nhận : - Như Điều … - Vụ Pháp chế - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) - Lưu VP, Vụ tham mưu. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký tên, đóng dấu, họ và tên) (1) Tên của Quy chế (Quy định) (2) Như Phụ lục 1a (3) Như P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. ...............................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. ...............................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II Điều... ................................................................................................................ ........................................................................................................................(2) BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (3) (Ký tên, đóng dấu, họ và tên) (1) Điều lệ, Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Nêu nguyên tắc chung, định nghĩa, giải thích từ ngữ.

Chương I: Nêu nguyên tắc chung, định nghĩa, giải thích từ ngữ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Nội dung cụ thể của Điều lệ, Quy chế, Quy định

Chương II: Nội dung cụ thể của Điều lệ, Quy chế, Quy định Chương....: Tổ chức thực hiện. Nếu Điều lệ dài thì bố cục chương gồm nhiều mục, trong mục có nhiều điều, trong điều có nhiều khoản, trong khoản có nhiều điểm. (3) Thẩm quyền ký Điều lệ (Quy chế hoặc Quy định) là người đã ký Quyết định ban hành, không dùng hình thức đóng dấu treo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải
Điều 2 Điều 2 . Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp và định kỳ 06 tháng báo cáo Bộ trưởng về việc thực hiện Quyết định này.