Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp và định kỳ 06 tháng báo cáo Bộ trưởng về việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 18/2004/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn việc kiểm định kỹ thuật và cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật của các phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị, đảm bảo trật tự an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, môi sinh, bảo vệ các công trình giao thông đường bộ, tổ chức quản lý và khai thác tốt mạng lưới giao thông vận tải đường bộ, Nhà nước thực hiện bắt buộc việc kiểm...
Điều 2 Điều 2: Phương tiện cơ giới đường bộ thuộc mọi tổ chức và cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài cư trú tại nước CHXHCN Việt Nam tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị đều phải kiểm định kỹ thuật, nếu đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải, sẽ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy ph...
Điều 3 Điều 3: Các thuật ngữ trong thông tư này được hiểu như sau: 1. Phương tiện cơ giới đường bộ là xe tự di chuyển trên đường bộ bằng động cơ để chở người, chở hàng hoá, vật dụng, lắp dặt thiết bị chuyên dùng, kéo theo moóc, bán moóc (sơ mi rơ moóc) hay moóc dàn (platfoóc). 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian giữa hai lần kiểm định kỹ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II KIỂM TRA KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Điều 4 Điều 4: Các loại phương tiện cơ giới đường bộ sau đây phải thực hiện kiểm định kỹ thuật sau khi đã được đăng ký và cấp biển số: 1. Ô tô các loại, kể cả ô tô kéo moóc, bán moóc, moóc sàn. 2. Máy kéo và các loại xe chuyên dùng. 3. Xe lam và các loại phương tiện tương tự kiểu xe lam. 4. Xe xích lô máy các loại.
Điều 5 Điều 5: Hạng mục, yêu cầu, quy trình kiểm định kỹ thuật các phương tiện cơ giới đường bộ phải thực hiện theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ và các quy định khác có liên quan do Bộ Giao thông Vận tải ban hành.