Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn việc kiểm định kỹ thuật và cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ
135/PC-KHKT
Right document
Ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải
25/2006/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn việc kiểm định kỹ thuật và cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật của các phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị, đảm bảo trật tự an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, môi sinh, bảo vệ các công trình giao thông đường bộ, tổ chức quản lý và khai thác tốt mạng lưới giao thông vận tải đường bộ, Nhà nước thực hiện bắt buộc việc kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Phương tiện cơ giới đường bộ thuộc mọi tổ chức và cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài cư trú tại nước CHXHCN Việt Nam tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị đều phải kiểm định kỹ thuật, nếu đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải, sẽ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các thuật ngữ trong thông tư này được hiểu như sau: 1. Phương tiện cơ giới đường bộ là xe tự di chuyển trên đường bộ bằng động cơ để chở người, chở hàng hoá, vật dụng, lắp dặt thiết bị chuyên dùng, kéo theo moóc, bán moóc (sơ mi rơ moóc) hay moóc dàn (platfoóc). 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian giữa hai lần kiểm định kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II KIỂM TRA KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các loại phương tiện cơ giới đường bộ sau đây phải thực hiện kiểm định kỹ thuật sau khi đã được đăng ký và cấp biển số: 1. Ô tô các loại, kể cả ô tô kéo moóc, bán moóc, moóc sàn. 2. Máy kéo và các loại xe chuyên dùng. 3. Xe lam và các loại phương tiện tương tự kiểu xe lam. 4. Xe xích lô máy các loại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Hạng mục, yêu cầu, quy trình kiểm định kỹ thuật các phương tiện cơ giới đường bộ phải thực hiện theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ và các quy định khác có liên quan do Bộ Giao thông Vận tải ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Các loại phương tiện cơ giới đường bộ thực hiện kiểm định kỹ thuật theo chu kỳ. Có hai loại chu kỳ, phân định như sau: a. "Chu kỳ đầu" là khoảng thời gian giữa lần kiểm định đầu tiên đến lần kiểm định thứ hai đối với phương tiện mới. b. "Chu kỳ định kỳ" là khoảng thời gian giữa hai lần kiểm định kỹ thuật (trừ chu kỳ đầu đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: 1. Theo chu kỳ kiểm định kỹ thuật, chủ phương tiện (hoặc người lái) có trách nhiệm đưa phương tiện đến một Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ đã được cơ quan có thẩm quyền của Bộ Giao thông Vận tải cấp phép hành nghề, để thực hiện kiểm định kỹ thuật. 2. Trường hợp phương tiện bị hư hỏng, không đủ điều kiện tham gia gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Quản lý Nhà nước về lĩnh vực kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ được phân công như sau: A. Cục Đường bộ Việt Nam : 1. Xây dựng tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ để trình Bộ Giao thông Vận tải ban hành. 2. Xây dựng chu kỳ kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ trình Bộ Giao thông Vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: 1. Hệ thống tổ chức Mạng lưới kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ bao gồm: a. Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ và các Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam. b. Các trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ thuộc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện: 1. Thống nhất quy định và quản lý về chủng loại, tiêu chuẩn và chất lượng của các thiết bị kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ. 2. Thống nhất quy định, quản lý và phát hành các loại biểu mẫu, ấn chỉ về kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ. 3. Thống nhất quy định và quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Mọi phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ và đô thị đều phải được cơ quan quản lý chuyên ngành về giao thông vận tải đường bộ xét và cấp giấy lưu hành, trừ các loại được miễn cấp giấy phép lưu hành theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Bộ Giao thông Vận tải quy định điều kiện, nội dung, thủ tục cấp Giấy phép lưu hành theo đề nghị của Cục Đường bộ Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: 1. Cục Đường bộ Việt Nam thực hiện thống nhất quản lý việc cấp phép lưu hành các phương tiện cơ giới đường bộ trên phạm vi cả nước, cụ thể là: a. Hướng dẫn các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính về chuyên môn, nghiệp vụ trong việc xét và cấp phép lưu hành. b. Thống nhất quản lý in và phát hành mẫu Giấy phép lưu hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Trường hợp bị mất hoặc bị nhàu nát Giấy phép lưu hành thì xử lý như sau: 1. Nếu có xác minh hợp pháp về nguyên nhân mất hoặc nhàu nát của Giấy phép lưu hành mà thời hạn hiệu lực còn lại ít nhất là 1/3 thời gian hiệu lực ghi trong Giấy phép bị mất thì sẽ được cấp Giấy phép mới cho thời gian còn lại. 2. Các trường hợp khác phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: 1. Trường hợp vi phạm đến mức bị thu Giấy phép lưu hành theo quyết định xử lý của cảnh sát giao thông hoặc nhà chức trách có thẩm quyền thì Chủ phương tiện (hoặc người lái) phải trình báo kịp thời cho cơ quan cấp phép lưu hành. Nếu phát hiện chủ phương tiện (hoặc người lái) lợi dụng quy định tại Điều 44 để khai man và xin cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Chủ phương tiện (hoặc người lái) phải nộp lệ phí xin cấp Giấy phép lưu hành cho cơ quan xét cấp phép lưu hành. Mức lệ phí xin cấp phép lưu hành do Bộ Tài chính quy định theo đề nghị của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Từ ngày 01-8-1995 Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức việc cấp phép lưu hành cho các phương tiện cơ giới đường bộ tại Cục và các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính. Các Giấy phép lưu hành do Bộ Nội vụ cấp trước ngày 31-7-1995 có giá trị sử dụng theo thời gian hiệu lực đã ghi trên giấy phép. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Từ ngày 01 tháng 8 năm 1995 Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn thực hiện kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ, kiểm tra giám sát hoạt động của các Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1-8-1995. Các quy định trước đây về kiểm tra an toàn phương tiện cơ giới đường bộ định kỳ (khám xe) đều hết giá trị hiệu lực kể từ ngày 31-7-1995.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, khoa học kỹ thuật, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections