Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 30
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; trách nhiệm, quyền hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản của dự án đủ điều kiện đưa vào giao dịch theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch trong kỳ báo cáo. 2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm: a) Bộ Xây dựng; b) Sở Xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn quản lý nhà ở và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu 1. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được số hóa, lưu trữ và bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ và các quy định chuyên ngành để đảm bảo an toàn, thuận tiện trong việc quản lý, khai thác, sử dụng thông tin. 2. Cơ quan, đơn vị được giao trách nhiệm quản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản của dự án đủ điều kiện đưa vào giao dịch theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch trong kỳ báo cáo.
  • 2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu
  • Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được số hóa, lưu trữ và bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ và các quy định chuyên ngành để đảm bảo an toàn, thuận tiện trong...
  • 2. Cơ quan, đơn vị được giao trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải có kế hoạch thực hiện số hóa những dữ liệu chưa ở dạng số
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản của dự án đủ điều kiện đưa vào giao dịch theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch trong kỳ báo cáo.
  • a) Bộ Xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm: Right: phải có các biện pháp quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin để bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu số về nhà ở và thị trường bất động sản.
Target excerpt

Điều 12. Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu 1. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được số hóa, lưu trữ và bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ và các quy định chuyên ngành để đảm...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; b) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; c) Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về nhà ở và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, số hóa, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu lưu trữ trên các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản Việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở

Mục 1. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền. 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê quốc gia về nhà ở. 3. Các thông tin, dữ liệu về Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở và kết quả thực...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương được tổng hợp theo địa giới hành chính cấp huyện và cho toàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gồm: 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương gồm: a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia
  • 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền.
  • 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê quốc gia về nhà ở.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương được tổng hợp theo địa giới hành chính cấp huyện và cho toàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gồm:
  • c) Các thông tin, dữ liệu về chương trình, kế hoạch phát triển nhà của địa phương
Removed / left-side focus
  • Các thông tin, dữ liệu về Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở và kết quả thực hiện phát triển nhà ở trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu nhà ở địa phương được quy định tại khoản 3 Điều...
  • 4. Các thông tin, dữ liệu về biến động liên quan đến quá trình quản lý, sử dụng nhà ở, đất ở trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu nhà ở địa phương được quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia Right: 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương gồm:
  • Left: 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền. Right: a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do địa phương ban hành theo thẩm quyền;
  • Left: 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê quốc gia về nhà ở. Right: b) Số liệu, kết quả thống kê, tổng hợp, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở tại địa phương;
Target excerpt

Điều 8. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương được tổng hợp theo địa giới hành chính cấp huyện và cho toàn tỉnh, thành phố t...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do địa phương ban hành theo thẩm quyền. 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở tại địa phương (số lượng và diện tích nhà ở, dân số khu vực đô thị, nông thôn). 3. Các thông tin, dữ liệu về việc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Số liệu thống kê về nhà ở 1. Kết quả thực hiện Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở được quy định tại khoản 3 Điều 8 của Nghị định này. 2. Số lượng, diện tích nhà ở tại khu vực đô thị, nông thôn được quy định tại điểm a khoản 4 Điều 8 của Nghị định này. 3. Số lượng nhà ở, đất ở được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Mục 2. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền. 2. Các thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản và tình hình giao dịch bất động sản của tất cả các dự án trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở d...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý thông tin, dữ liệu 1. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản để đảm bảo tính hợp lý, thống nhất. Nội dung xử lý thông tin, dữ liệu gồm: a) Kiểm tra, đánh giá việc tuâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia
  • 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền.
  • Các thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản và tình hình giao dịch bất động sản của tất cả các dự án trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương theo quy đị...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử lý thông tin, dữ liệu
  • Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản để...
  • Nội dung xử lý thông tin, dữ liệu gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia
  • 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền.
  • Các thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản và tình hình giao dịch bất động sản của tất cả các dự án trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương theo quy đị...
Target excerpt

Điều 11. Xử lý thông tin, dữ liệu 1. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trườn...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do địa phương ban hành theo thẩm quyền. 2. Các thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản và tình hình giao dịch bất động sản của dự án trên địa bàn được quy định tại Điều 12 của Nghị định này. 3. Các thông t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu của các cơ quan, tổ chức 1. Các thông tin, dữ liệu được cung cấp định kỳ hàng tháng: a) Sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản cung cấp thông tin được quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này về Sở Xây dựng địa phương theo Biểu mẫu số...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương
  • 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do địa phương ban hành theo thẩm quyền.
  • 2. Các thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản và tình hình giao dịch bất động sản của dự án trên địa bàn được quy định tại Điều 12 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu của các cơ quan, tổ chức
  • 1. Các thông tin, dữ liệu được cung cấp định kỳ hàng tháng:
  • a) Sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản cung cấp thông tin được quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này về Sở Xây dựng địa phương theo Biểu mẫu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương
  • 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do địa phương ban hành theo thẩm quyền.
  • Các thông tin, dữ liệu về giao dịch chuyển nhượng, mua bán bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản trên địa bàn, về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản được quy định tại Điề...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản và tình hình giao dịch bất động sản của dự án trên địa bàn được quy định tại Điều 12 của Nghị định này. Right: b) Chủ đầu tư cung cấp thông tin về tình hình giao dịch bất động sản của dự án được quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này về Sở Xây dựng địa phương theo Biểu mẫu số 4a, 4b, 4c, 5 tại...
Target excerpt

Điều 13. Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu của các cơ quan, tổ chức 1. Các thông tin, dữ liệu được cung cấp định kỳ hàng tháng: a) Sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản 1. Thông tin chung về dự án bất động sản: a) Thông tin về chủ đầu tư; b) Thông tin về vị trí; c) Thông tin về pháp lý dự án; d) Quy mô diện tích dự án; tổng mức đầu tư; quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; đ) Giấy phép xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, dữ liệu về giao dịch chuyển nhượng, mua bán bất động sản 1. Thông tin, dữ liệu về các loại bất động sản giao dịch chuyển nhượng, mua bán thông qua sàn giao dịch: a) Thông tin về sàn giao dịch bất động sản; b) Số lượng, diện tích bất động sản giao dịch chuyển nhượng, mua bán trong kỳ thông qua sàn giao dịch bất động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Số liệu thống kê về thị trường bất động sản 1. Tổng số dự án bất động sản được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp phép xây dựng, khởi công. 2. Số lượng, diện tích các loại bất động sản của dự án quy định tại khoản 3 Điều 12 của Nghị định này đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. 3. Số lượng, diện tích các loại bất độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị kết nối mạng, thiết bị an ni...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính quyền điện tử ở địa phương, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ thông tin, định mức ki...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản. 2. Sở Xây dựng địa phương thực hiện quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương. 3. Cơ quan quản lý nhà nước ban hành theo thẩm quyền các văn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính quyền điện tử ở địa phương, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu...
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý thống nhất từ trung ương đến địa phương, được kết nối với cơ sở dữ liệu và thông tin về đất đai.
Added / right-side focus
  • 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
  • 2. Sở Xây dựng địa phương thực hiện quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương.
  • 3. Cơ quan quản lý nhà nước ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết việc cung cấp, thu thập, cập nhật, xử lý, lưu trữ, bảo quản, khai thác, sử dụng thông tin, dữ...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính quyền điện tử ở địa phương, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu...
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý thống nhất từ trung ương đến địa phương, được kết nối với cơ sở dữ liệu và thông tin về đất đai.
  • Việc chia sẻ dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản giữa các bộ, ngành có liên quan và địa phương phục vụ quản lý nhà nước và giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định của Chí...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản Right: Điều 17. Quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Target excerpt

Điều 17. Quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản. 2. Sở Xây dựng địa phương thực hiện quản lý hệ thống th...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Thu thập thông tin, dữ liệu 1. Nguồn thu thập thông tin, dữ liệu: a) Từ các báo cáo định kỳ được quy định tại Điều 19 của Nghị định này; b) Từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành, dữ liệu về Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở; c) Từ số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở; d) Từ dữ liệu sẵn có về...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản được công bố trên phương tiện thông tin đại chúng, trang điện tử của các cơ quan trung ương và địa phương nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2. Bộ Xây dựng quy định nội dung...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Thu thập thông tin, dữ liệu
  • 1. Nguồn thu thập thông tin, dữ liệu:
  • a) Từ các báo cáo định kỳ được quy định tại Điều 19 của Nghị định này;
Added / right-side focus
  • 1. Thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản được công bố trên phương tiện thông tin đại chúng, trang điện tử của các cơ quan trung ương và địa phương nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu c...
  • xã hội của đất nước.
  • 2. Bộ Xây dựng quy định nội dung và định kỳ công bố thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản của cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thu thập thông tin, dữ liệu
  • 1. Nguồn thu thập thông tin, dữ liệu:
  • a) Từ các báo cáo định kỳ được quy định tại Điều 19 của Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: d) Từ dữ liệu sẵn có về nhà ở và thị trường bất động sản. Right: Điều 19. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
  • Left: 3. Sở Xây dựng đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thu thập, cập nhật bổ sung các thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương phục vụ kịp thời cho công tác q... Right: 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Xây dựng địa phương định kỳ công bố thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương theo các nội dung do Bộ Xây dựng quy định.
Target excerpt

Điều 19. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản được công bố trên phương tiện thông tin đại chúng, trang điện tử của các cơ quan trung ương và địa...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định về chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản Việc chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu được thực hiện trực tuyến tại Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản (địa chỉ website http://www.batdongsan.xaydung.gov.vn) và thực hiện theo các biểu mẫu quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ, thời hạn chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Chế độ chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu: a) Định kỳ hàng quý các biểu mẫu số: 1 , 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 7 ; 8 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; b) Định kỳ hàng năm các biểu mẫu số: 5 ; 9 . 2. Thời hạn chốt số liệu và gửi biểu mẫu chia sẻ, cung cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Xử lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu 1. Tiếp nhận và tổng hợp thông tin, dữ liệu Sở Xây dựng thực hiện tiếp nhận, tổng hợp, rà soát các thông tin, dữ liệu được quy định tại khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 18; Bộ Xây dựng thực hiện tiếp nhận, tổng hợp, rà soát các thông tin, dữ liệu được quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 18 theo...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Các hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Qua mạng internet; b) Qua trang thông tin điện tử do cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định; c) Qua mạng chuyên dùng; d) Thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Xử lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu
  • 1. Tiếp nhận và tổng hợp thông tin, dữ liệu
  • Sở Xây dựng thực hiện tiếp nhận, tổng hợp, rà soát các thông tin, dữ liệu được quy định tại khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 18
Added / right-side focus
  • Điều 18. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
  • 1. Các hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm:
  • a) Qua mạng internet;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu
  • 1. Tiếp nhận và tổng hợp thông tin, dữ liệu
  • Sở Xây dựng thực hiện tiếp nhận, tổng hợp, rà soát các thông tin, dữ liệu được quy định tại khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 18
Rewritten clauses
  • Left: Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động s... Right: Việc khai thác dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản ngoài phạm vi quản lý phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;
Target excerpt

Điều 18. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Các hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Qua mạng internet; b) Qua trang thông tin...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đảm bảo kinh phí để xây dựng, quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp: a) Ngân sách trung ương đảm bảo cho các hoạt động xây dựng, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác; điều t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức bộ máy quản lý vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Bộ Xây dựng sử dụng bộ máy, biên chế được giao để thực hiện việc quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại trung ương; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho các cán bộ được phân công thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản. 2. Sở Xây dựng địa phương thực hiện quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương. 3. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Khai thác và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nhà ở và thị trường bất động sản phải tuân thủ quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và các pháp luật khác có liên quan. 2. Các hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Bộ Xây dựng định kỳ công bố các thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc tại Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản (http://www.batdongsan.xaydung.gov.vn) gồm: a) Định kỳ hàng năm: trước ngày 31 tháng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng cơ sở dữ l iệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ thông tin, định mức kinh tế - kỹ thuật. 2. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
  • Bộ Xây dựng định kỳ công bố các thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc tại Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản (http://www...
  • a) Định kỳ hàng năm: trước ngày 31 tháng 12 của năm công bố các số liệu thống kê quy định tại Điều 9 của Nghị định này;
Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ...
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được kết nối trực tuyến với cơ sở dữ liệu về đất đai, cơ sở dữ liệu thuộc Bộ, ngành, địa phương có liên quan, giữa Trung ương với cấp tỉnh, giữa cấ...
  • 3. Nội dung xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm việc thu thập, cập nhật, xử lý thông tin, lưu trữ, bảo quản theo quy định tại Điều 10, 11, 12 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Bộ Xây dựng định kỳ công bố các thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc tại Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản (http://www...
  • a) Định kỳ hàng năm: trước ngày 31 tháng 12 của năm công bố các số liệu thống kê quy định tại Điều 9 của Nghị định này;
  • b) Định kỳ hàng quý: ngày cuối cùng của quý công bố các số liệu thống kê quy định tại Điều 14 của Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản Right: Điều 9. Xây dựng cơ sở dữ l iệu về nhà ở và thị trường bất động sản
Target excerpt

Điều 9. Xây dựng cơ sở dữ l iệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, quản lý, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản. 2. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về xây dựng, quản lý, khai thác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thu thập, chia sẻ, cung cấp các thông tin liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản được quy định tại Nghị định này trong phạm vi chức năng quản lý của mình; chỉ đạo các cơ quan thuộc ngành dọc đặt tại địa phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định cấp kinh phí hàng năm từ ngân sách địa phương cho việc điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường b...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị kết nối mạng, thiết bị an ninh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định cấp kinh phí hàng năm từ ngân sách địa phương cho việc điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở...
  • quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương
Added / right-side focus
  • Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị kết nối mạng, thiết bị an ninh an toàn mạng và cơ sở dữ liệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định cấp kinh phí hàng năm từ ngân sách địa phương cho việc điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở...
  • 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì:
Rewritten clauses
  • Left: quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương Right: 2. Hệ thống phần mềm để quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm: Hệ điều hành, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng, phần mềm an ninh a...
  • Left: xây dựng, công khai và tích hợp thông tin quy hoạch vào hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản. Right: Điều 14. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Target excerpt

Điều 14. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm: a) Tuân thủ các nguyên tắc về xây dựng và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Điều 6 của Nghị định này và các quy định có liên quan của các cấp có thẩm quyền; b) Thực hiện chia sẻ, cung...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, số hóa, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu lưu trữ trên các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
  • a) Tuân thủ các nguyên tắc về xây dựng và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Điều 6 của Nghị định này và các quy định có liên quan của các cấp có thẩm quyền;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, số hóa, tích hợp và được...
  • 2. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
  • Trường hợp vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không chia sẻ, cung cấp thông tin đúng thời hạn theo quy định thì có văn bản báo cáo và chia sẻ, cung cấp thông tin ngay sau khi có đ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Tuân thủ các nguyên tắc về xây dựng và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Điều 6 của Nghị định này và các quy định có liên quan của các cấp có thẩm quyền; Right: Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quốc gia quy định cụ thể tại Điều 7 của Nghị định này;
  • Left: b) Thực hiện chia sẻ, cung cấp đầy đủ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định, đúng thời hạn. Right: Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương quy định cụ thể tại Điều 8 của Nghị định này.
  • Left: d) Không được làm sai lệch, hư hỏng, thất thoát thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; chiếm giữ, tiêu hủy trái phép, làm hư hại thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động... Right: b) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương: Là tập hợp toàn bộ các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản được thu thập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực...
Target excerpt

Điều 6. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đ...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà các cơ quan, tổ chức, cá nhân đang thực hiện theo quy định của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ thì phải thực hiện chỉnh sửa, bổ sung, cập nhật thông tin, dữ liệu theo quy định của Nghị định này. 2. Trường hợp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2022. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

Open section

Tiêu đề

Về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2022.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2022.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản. Right: Về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Target excerpt

Về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
Điều 3. Điều 3. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; b) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; c) Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác. 2. Hệ thống thông tin...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản Việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải được xây dựng và quản lý thống nhất từ Trun...
Điều 5. Điều 5. Các hành vi bị cấm và xử lý vi phạm trong việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Các hành vi bị cấm a) Cung cấp thông tin không chính xác, không đầy đủ, không đúng thời hạn theo quy định tại Nghị định này; b) Làm sai lệch, hư hỏng, thất thoát thông tin, dữ liệu về nhà ở và th...
Chương II Chương II NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 7. Điều 7. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia gồm: a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền; b) Số lượng và diện tích từng loại nhà ở; về diện tích đất để đầu tư xây dựng nhà...