Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 26
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; b) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; c) Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác. 2. Hệ thống thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản Việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải được xây dựng và quản lý thống nhất từ Trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm và xử lý vi phạm trong việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Các hành vi bị cấm a) Cung cấp thông tin không chính xác, không đầy đủ, không đúng thời hạn theo quy định tại Nghị định này; b) Làm sai lệch, hư hỏng, thất thoát thông tin, dữ liệu về nhà ở và th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, số hóa, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu lưu trữ trên các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền. 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê quốc gia về nhà ở. 3. Các thông tin, dữ liệu về Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở và kết quả thực...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, số hóa, tích hợp và được...
  • 2. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền.
  • 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê quốc gia về nhà ở.
  • Các thông tin, dữ liệu về Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở và kết quả thực hiện phát triển nhà ở trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu nhà ở địa phương được quy định tại khoản 3 Điều...
Removed / left-side focus
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, số hóa, tích hợp và được...
  • 2. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm:
  • a) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quốc gia:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản Right: Điều 7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia
Target excerpt

Điều 7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền. 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình đi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia gồm: a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền; b) Số lượng và diện tích từng loại nhà ở; về diện tích đất để đầu tư xây dựng nhà...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do địa phương ban hành theo thẩm quyền. 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở tại địa phương (số lượng và diện tích nhà ở, dân số khu vực đô thị, nông thôn). 3. Các thông tin, dữ liệu về việc th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quốc gia
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia gồm:
  • a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền;
Added / right-side focus
  • 3. Các thông tin, dữ liệu về việc thực hiện Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn đối với từng trường hợp phát triển nhà ở sau:
  • a) Nhà ở thương mại;
  • b) Nhà ở xã hội;
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia gồm:
  • về diện tích đất để đầu tư xây dựng nhà ở
  • về số lượng, diện tích nhà ở đô thị, nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quốc gia Right: Điều 8. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương
  • Left: a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền; Right: 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do địa phương ban hành theo thẩm quyền.
  • Left: b) Số lượng và diện tích từng loại nhà ở Right: a) Số lượng, diện tích về nhà ở khu vực đô thị, nông thôn;
Target excerpt

Điều 8. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do địa phương ban hành theo thẩm quyền. 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê về nh...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương được tổng hợp theo địa giới hành chính cấp huyện và cho toàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gồm: 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương gồm: a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản Việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương được tổng hợp theo địa giới hành chính cấp huyện và cho toàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gồm:
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương gồm:
Added / right-side focus
  • Việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải tuân theo các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý thống nhất từ trung ương đến địa phương
  • tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước đảm bảo tính khoa học, thuận tiện cho việc khai thác, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương được tổng hợp theo địa giới hành chính cấp huyện và cho toàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gồm:
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương gồm:
  • a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do địa phương ban hành theo thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương Right: Điều 6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Target excerpt

Điều 6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản Việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phả...

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng cơ sở dữ l iệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ thông tin, định mức kinh tế - kỹ thuật. 2. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền. 2. Các thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản và tình hình giao dịch bất động sản của tất cả các dự án trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xây dựng cơ sở dữ l iệu về nhà ở và thị trường bất động sản
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ...
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được kết nối trực tuyến với cơ sở dữ liệu về đất đai, cơ sở dữ liệu thuộc Bộ, ngành, địa phương có liên quan, giữa Trung ương với cấp tỉnh, giữa cấ...
Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền.
  • Các thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản và tình hình giao dịch bất động sản của tất cả các dự án trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương theo quy đị...
  • Các thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, về chuyển nhượng bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản trên toàn quốc được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu về thị...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ...
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được kết nối trực tuyến với cơ sở dữ liệu về đất đai, cơ sở dữ liệu thuộc Bộ, ngành, địa phương có liên quan, giữa Trung ương với cấp tỉnh, giữa cấ...
  • 3. Nội dung xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm việc thu thập, cập nhật, xử lý thông tin, lưu trữ, bảo quản theo quy định tại Điều 10, 11, 12 của Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Xây dựng cơ sở dữ l iệu về nhà ở và thị trường bất động sản Right: Điều 10. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia
Target excerpt

Điều 10. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền. 2. Các thông tin, dữ liệ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu 1. Việc thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải tuân thủ đúng các quy định, quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật. 2. Các hình thức thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản: a) Từ các báo cáo định kỳ và đột xuất của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý thông tin, dữ liệu 1. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản để đảm bảo tính hợp lý, thống nhất. Nội dung xử lý thông tin, dữ liệu gồm: a) Kiểm tra, đánh giá việc tuâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu 1. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được số hóa, lưu trữ và bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ và các quy định chuyên ngành để đảm bảo an toàn, thuận tiện trong việc quản lý, khai thác, sử dụng thông tin. 2. Cơ quan, đơn vị được giao trách nhiệm quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu của các cơ quan, tổ chức 1. Các thông tin, dữ liệu được cung cấp định kỳ hàng tháng: a) Sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản cung cấp thông tin được quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này về Sở Xây dựng địa phương theo Biểu mẫu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm), thiết bị kết nối mạng, thiết bị an ninh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đầu tư cho hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Kinh phí cho việc xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, các phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin; xây dựng cơ sở dữ liệu và duy trì hoạt động thường xuyên của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức bộ máy quản lý vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Bộ Xây dựng sử dụng bộ máy, biên chế hiện có để thực hiện việc quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại trung ương; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho các cán bộ được phân công thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản. 2. Sở Xây dựng địa phương thực hiện quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương. 3. Cơ quan quản lý nhà nước ban hành theo thẩm quyền các văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Các hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Qua mạng internet; b) Qua trang thông tin điện tử do cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định; c) Qua mạng chuyên dùng; d) Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản được công bố trên phương tiện thông tin đại chúng, trang điện tử của các cơ quan trung ương và địa phương nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2. Bộ Xây dựng quy định nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, quản lý, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản. 2. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về xây dựng, quản lý, khai thác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thu thập, cung cấp các thông tin liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản được quy định tại Nghị định này trong phạm vi chức năng quản lý của mình; chỉ đạo các cơ quan thuộc ngành dọc đặt tại địa phương cung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì: a) Tổ chức vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thu thập các thông tin liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản địa phương; tiếp nhận các thông tin liên quan đến n...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính quyền điện tử ở địa phương, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ thông tin, định mức ki...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì:
  • a) Tổ chức vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương;
Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính quyền điện tử ở địa phương, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu...
  • Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý thống nhất từ trung ương đến địa phương, được kết nối với cơ sở dữ liệu và thông tin về đất đai.
  • Việc chia sẻ dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản giữa các bộ, ngành có liên quan và địa phương phục vụ quản lý nhà nước và giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định của Chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì:
  • b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thu thập các thông tin liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản địa phương
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương; Right: Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
Target excerpt

Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính quyền điện...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm: a) Tuân thủ các nguyên tắc về xây dựng và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Điều 4 Nghị định này v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; b) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; c) Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về nhà ở và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
  • a) Tuân thủ các nguyên tắc về xây dựng và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Điều 4 Nghị định này và các quy định có liên quan của các cấp có thẩm quyền;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
  • 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản gồm:
  • a) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
  • a) Tuân thủ các nguyên tắc về xây dựng và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Điều 4 Nghị định này và các quy định có liên quan của các cấp có thẩm quyền;
  • c) Không được lợi dụng việc cung cấp thông tin để sách nhiễu, trục lợi, phát tán các thông tin trái với các quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản Right: c) Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
  • Left: b) Cung cấp đầy đủ thông tin cho cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định đúng thời hạn; Right: b) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;
Target excerpt

Điều 4. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; b) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông t...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; trách nhiệm, quyền hạn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản của dự án đủ điều kiện đưa vào giao dịch theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch trong kỳ báo cáo. 2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm: a) Bộ Xây dựng; b) Sở Xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn quản lý nhà ở và...
Điều 5. Điều 5. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, số hóa, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu lưu trữ trên các...
Chương II Chương II NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Mục 1. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở Mục 1. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở