Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải xây dựng và bùn thải trên địa bàn t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định phân công, phân cấp quản...
  • Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông chủ trì, phối hợp với Sở xây dựng tổ chức công bố, tuyên truyền phổ biến Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chánh Văn ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông chủ trì, phối hợp với Sở xây dựng tổ chức công bố, tuyên truyền phổ biến Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đ...
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế )
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh bao gồm: chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, chất thải rắn y tế và chất thải rắn xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm:
  • Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 688/QĐ-UB...
  • 2. Kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo hướng phát triển kiến trúc bền vững, bảo vệ cảnh quan, bản sắc văn hóa trên phạm vi thị trấn Khe Tre.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh bao gồm: chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, chất thải rắn y tế và chất thải rắn xâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Mục tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc thị trấn Khe Tre tại đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị của thị trấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Theo phạm vi diện tích thuộc thị trấn Khe Tre tại đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

MỤC 1. CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

MỤC 1. CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn thành 04 nhóm sau: a) Nhóm tái chế, tái sử dụng: giấy các loại, nhựa các loại, kim loại các loại, thủy tinh các loại. b) Nhóm chất thải thực phẩm. c) Nhóm chất thải nguy hại: pin, ắc quy, bóng đèn huỳnh quang, thiết bị điện tử hỏng, các loại c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng bao gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng làm việc; Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
  • 1. Công trình công cộng bao gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn thành 04 nhóm sau:
  • a) Nhóm tái chế, tái sử dụng: giấy các loại, nhựa các loại, kim loại các loại, thủy tinh các loại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt sau khi phân loại 1. Phương tiện và thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn thải phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. Riêng chất thải nguy hại thực hiện thu gom, lưu chứa tại một số điểm tập kết được UBND các cấp huyện lựa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung: a) Công tác quản lý, thiết kế kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp các chỉ tiêu trong đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre và các quy định về bảo tồn, về môi trường và phòng chống cháy nổ, quy chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị
  • 1. Các nguyên tắc chung:
  • a) Công tác quản lý, thiết kế kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt sau khi phân loại
  • Phương tiện và thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn thải phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
  • Riêng chất thải nguy hại thực hiện thu gom, lưu chứa tại một số điểm tập kết được UBND các cấp huyện lựa chọn và được thu gom, vận chuyển theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được xử lý bằng công nghệ phù hợp, đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật môi trường. Tiêu chí về công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng yêu cầu tại Điều 28 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT. 2. Chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại được xử lý như sau: a) Chất thải rắn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019. 2. Các công trình khác phải thi tuyển phương án kiến trúc được đề xuất trong chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi do cấp có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
  • 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019.
  • 2. Các công trình khác phải thi tuyển phương án kiến trúc được đề xuất trong chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi do cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: Công trình tượng đài, cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được xử lý bằng công nghệ phù hợp, đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật môi trường. Tiêu chí về công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng yêu cầu tại Điều 28 Thông...
  • 2. Chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại được xử lý như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn sinh hoạt 1. Tự trang bị túi (bao bì), thùng để phân loại, chứa chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hàng ngày theo các nhóm. 2. Thực hiện ký hợp đồng chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại theo quy định của pháp luật. 3. Trả chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khe Tre. b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị thị trấn Khe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khe Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Tự trang bị túi (bao bì), thùng để phân loại, chứa chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hàng ngày theo các nhóm.
  • 2. Thực hiện ký hợp đồng chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị thu gom chất thải rắn sinh hoạt 1. Phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển riêng chất thải sau phân loại đến các điểm tập kết, điểm trung chuyển hoặc đến cơ sở xử lý theo quy định. 2. Tuyên truyền, nhắc nhở hộ gia đình, chủ nguồn thải thực hi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Yêu cầu đối với kiến trúc và cảnh quan đô thị a) Kế thừa, tiếp thu và phát huy các phong cách kiến trúc bản địa và xu hướng kiến trúc quốc tế qua các thời kỳ; tạo nên những công trình kiến trúc, không gian kiến trúc đa dạng, hài hòa, thân thiện, phù hợp nếp sinh hoạt cộng đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
  • 1. Yêu cầu đối với kiến trúc và cảnh quan đô thị
  • a) Kế thừa, tiếp thu và phát huy các phong cách kiến trúc bản địa và xu hướng kiến trúc quốc tế qua các thời kỳ
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị thu gom chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển riêng chất thải sau phân loại đến các điểm tập kết, điểm trung chuyển hoặc đến cơ sở xử lý...
  • Tuyên truyền, nhắc nhở hộ gia đình, chủ nguồn thải thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Trang bị đầy đủ phương tiện đáp ứng yêu cầu vận chuyển chất thải đã được phân loại theo quy định về vệ sinh môi trường; khuyến khích và ưu tiên sử dụng xe chuyên dụng để vận chuyển. 2. Thực hiện vận chuyển riêng chất thải đã phân loại bằng các phương tiện vận chuy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Quy định chung khu vực có yêu cầu đặc thù a) Các tuyến đường chính đô thị, các tuyến đi bộ và các trục đường có tính chất đặc biệt quan trọng về hành chính, thương mại, du lịch Các tuyến đường chính đô thị: tạo được sự đồng bộ, tính liên tục, dễ nhận diện định hướng kiến tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • 1. Quy định chung khu vực có yêu cầu đặc thù
  • a) Các tuyến đường chính đô thị, các tuyến đi bộ và các trục đường có tính chất đặc biệt quan trọng về hành chính, thương mại, du lịch
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Trang bị đầy đủ phương tiện đáp ứng yêu cầu vận chuyển chất thải đã được phân loại theo quy định về vệ sinh môi trường; khuyến khích và ưu tiên sử dụng xe chuyên dụng để vận chuyển.
  • 2. Thực hiện vận chuyển riêng chất thải đã phân loại bằng các phương tiện vận chuyển phù hợp đến điểm tập kết, điểm trung chuyển hoặc vận chuyển trực tiếp đến các nhà máy, khu xử lý theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị tiếp nhận xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Đầu tư các tổ hợp công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với thành phần, tính chất, nhóm chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn tỉnh. 2. Bố trí các khu vực tiếp nhận, xử lý riêng các nhóm chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; áp dụng công ng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng a) Quy định chung Đối với công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Khe Tre khi xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo phải tuân thủ quy hoạch xây dựng được duyệt, công trình phải có hình thức kiến trúc đẹp, thể hiện bản sắc riêng, phù hợp truyền thống văn hó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
  • 1. Công trình công cộng
  • a) Quy định chung
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị tiếp nhận xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Đầu tư các tổ hợp công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với thành phần, tính chất, nhóm chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Bố trí các khu vực tiếp nhận, xử lý riêng các nhóm chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; áp dụng công nghệ xử lý hợp vệ sinh đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường như đã cam kết với UBND tỉnh.
left-only unmatched

MỤC 2. CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG

MỤC 2. CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được thực hiện bởi các đơn vị thu gom đáp ứng đủ các yêu cầu về thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường. 2. Việc thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý của các cơ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Vỉa hè và vật trang trí (đèn, ghế, hàng rào,…) a) Vỉa hè Đối với các đoạn hè đường bị xén để mở rộng mặt đường làm điểm dừng đỗ xe, bề rộng hè đường còn lại không được nhỏ hơn 2m và phải tính toán đủ để đáp ứng nhu cầu bộ hành. Độ dốc dọc, độ dốc ngang của hè đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Vỉa hè và vật trang trí (đèn, ghế, hàng rào,…)
  • Đối với các đoạn hè đường bị xén để mở rộng mặt đường làm điểm dừng đỗ xe, bề rộng hè đường còn lại không được nhỏ hơn 2m và phải tính toán đủ để đáp ứng nhu cầu bộ hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hệ thống thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được thực hiện bởi các đơn vị thu gom đáp ứng đủ các yêu cầu về thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường.
  • 2. Việc thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý của các cơ sở sản xuất công nghiệp sẽ do các đơn vị thu gom đáp ứng đủ các yêu cầu thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được phân loại tại nguồn theo quy định tại khoản 1 Điều 81 Luật Bảo vệ Môi trường. 2. Cơ sở phát sinh chất thải rắn công nghiệp thông thường có trách nhiệm thực hiện việc phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều 81 Luật Bảo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc a) Quy định chung Nghiêm cấm quảng cáo trên hàng rào, trong khuôn viên và trên công trình kiến trúc hành chính, chính trị, quân sự, ngoại giao, trụ sở cơ quan; công trình tôn giáo, tín ngưỡng; công trình kiến trúc bảo tồn; tượng đài; công trình giáo dục, y tế, văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các yêu cầu khác
  • 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc
  • a) Quy định chung
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được phân loại tại nguồn theo quy định tại khoản 1 Điều 81 Luật Bảo vệ Môi trường.
  • Cơ sở phát sinh chất thải rắn công nghiệp thông thường có trách nhiệm thực hiện việc phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều 81 Luật Bảo vệ Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải tuân thủ như quy định tại Điều 10 Quy định này. 2. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải bảo đảm không được làm rơi vãi, gây phát tán bụi, mùi hoặc nước rỉ và đáp ứng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Danh mục công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông: a) Di tích lịch sử cách mạng cấp tỉnh “Địa điểm chiến thắng Đồn Khe Tre”. b) Danh mục công trình được xếp hạng theo pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa
  • 1. Danh mục công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông:
  • a) Di tích lịch sử cách mạng cấp tỉnh “Địa điểm chiến thắng Đồn Khe Tre”.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải tuân thủ như quy định tại Điều 10 Quy định này.
  • Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải bảo đảm không được làm rơi vãi, gây phát tán bụi, mùi hoặc nước rỉ và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu kỹ thuật đối với các phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Điều 34 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. 2. Có bản hướng dẫn rút gọn về quy trình vận hành an toàn phương tiện vận chuyển, quy t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Danh mục công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông: a) Trong phạm vi lập quy chế, hiện nay chưa lập Danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo hướng dẫn tại Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Danh mục công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông:
  • a) Trong phạm vi lập quy chế, hiện nay chưa lập Danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo hướng dẫn tại Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu kỹ thuật đối với các phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Điều 34 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
  • Có bản hướng dẫn rút gọn về quy trình vận hành an toàn phương tiện vận chuyển, quy trình ứng phó sự cố (kèm theo danh sách điện thoại của các cơ quan quản lý môi trường, công an, cấp cứu, cứu hoả c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Phân loại, chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 2. Chỉ chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường cho các đối tượng theo quy định tại khoản 1 Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. 3. Chỉ được...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: Đối với những công trình, khu vực đã có quy định chi tiết trong Quy chế này, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh, căn cứ các quy định hiện hành có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế
  • 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng
  • a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Phân loại, chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
  • 2. Chỉ chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường cho các đối tượng theo quy định tại khoản 1 Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại điều 67 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Gửi hợp đồng và hồ sơ năng lực (bao gồm giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy tờ xe, các hình ảnh minh họa về xe vận chuyển) và các giấy tờ liên quan (trường hợp chuyể...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm Hội đồng tư vấn về kiến trúc tỉnh. a) Tham gia tư vấn, góp ý về xây dựng bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc, các chương trình về bảo tồn và phát triển cảnh quan kiến trúc của thị trấn Khe Tre. b) Tham gia tư vấn, góp ý đối với các đề xuất về các khu vực đô thị có yê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm Hội đồng tư vấn về kiến trúc tỉnh.
  • a) Tham gia tư vấn, góp ý về xây dựng bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc, các chương trình về bảo tồn và phát triển cảnh quan kiến trúc của thị trấn Khe Tre.
  • b) Tham gia tư vấn, góp ý đối với các đề xuất về các khu vực đô thị có yêu cầu quản lý đặc thù, các yêu cầu quản lý công trình kiến trúc chưa có trong Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại điều 67 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
  • Gửi hợp đồng và hồ sơ năng lực (bao gồm giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy tờ xe, các hình ảnh minh họa về xe vận chuyển) và các giấy tờ liên quan (trường hợp chuyển giao cho cơ sở sản xuất sử dụng...
  • 3. Báo cáo quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường định kỳ hàng năm theo quy định và báo cáo đột xuất theo yêu cầu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của Đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường Right: Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Khoản 3 Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Các trường hợp sau thì phải có phương án trình cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường xem xét, chấp thuận trước khi triển khai hoạt động: a) Cơ sở sản xuất đã đưa vào hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. CHẤT THẢI RẮN Y TẾ

MỤC 3. CHẤT THẢI RẮN Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn y tế phải được phân định thành chất thải rắn thông thường và chất thải rắn y tế nguy hại, việc phân định chất thải rắn y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 20/2021/TT-BYT. 2. Phương tiện, thiết bị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế phải đáp ứng các yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn y tế phải phân loại để quản lý ngay tại nơi phát sinh và tại thời điểm phát sinh. Phân loại chất thải rắn y tế được quy định tại Điều 6 Thông tư 20/2021/TT-BYT và lưu chứa trong các bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế theo quy định tại Điều 5 Thông tư 20/202...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chuyển giao, xử lý chất thải rắn y tế 1. Cơ sở y tế không tự xử lý chất thải rắn y tế phải thực hiện chuyển giao chất thải y tế theo các quy định sau đây: a) Chất thải sinh hoạt phát sinh trong hoạt động y tế được chuyển giao, xử lý như chất thải sinh hoạt phát sinh tại hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh. b) Chất thải rắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Việc xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm được thực hiện như sau 1. Xử lý theo mô hình cụm a) Cụm 1: Trung tâm y tế huyện A Lưới: Xử lý chất thải y tế lây nhiễm cho các bệnh viện, trạm y tế xã, phường, thị trấn, các cơ sở hành nghề y tế tư nhân trên địa bàn huyện A Lưới b) Cụm 2: Trung tâm y tế huyện Nam Đông: Xử lý chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4. CHẤT THẢI NGUY HẠI

MỤC 4. CHẤT THẢI NGUY HẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phân định, phân loại, thu gom chất thải nguy hại 1. Việc phân định chất thải nguy hại được thực hiện hiện theo khoản 1 Điều 68 Nghị định 08/2022/NĐ-CP. 2. Chất thải nguy hại phải được phân loại theo mã và danh mục chất thải nguy hại bắt đầu từ thời điểm khi đưa vào lưu giữ tại cơ sở phát sinh chất thải nguy hại hoặc khi chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được vận chuyển bằng phương tiện, thiết bị đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 37 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT. Đối với trường hợp chủ nguồn thải tự vận chuyển chất thải nguy hại thì phương tiện, thiết bị phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại khoản 3 Điều 69...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại Chủ nguồn thải chất thải nguy hại phải thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại Chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại phải thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 72, Điều 130 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG

MỤC 5. CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Phân loại và quản lý chất thải rắn xây dựng 1. Phân loại chất thải rắn xây dựng a) Đất, đất bùn thải từ hoạt động đào đất, nạo vét lớp đất mặt, đào cọc móng được sử dụng để bồi đắp cho đất trồng cây hoặc các vị trí, khu vực đất phù hợp; b) Đất đá, chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa, bê tông, vật liệu kết dính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải rắn xây dựng 1. Chất thải rắn xây dựng phải được thu gom, vận chuyển đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, cơ sở tái chế và cơ sở xử lý được cấp phép, đầu tư xây dựng tuân thủ quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chi phí thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng Chi phí thu gom, vận chuyển và xử lý do chủ nguồn thải chi trả theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết giữa chủ nguồn thải và chủ thu gom, vận chuyển và xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng (không bao gồm nhà ở), chủ nguồn thải có trách nhiệm sau đây: a) Lập kế hoạch quản lý chất thải rắn xây dựng trình chủ đầu tư chấp thuận (nếu là nhà thầu chính) trước khi triển khai thi công xây dựng; hướng dẫn các nhà thầu phụ (nếu có) thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng 1. Có thiết bị, phương tiện thu gom, vận chuyển đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về giao thông vận tải. 2. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng đến trạm trung chuyển, cơ sở xử lý đáp ứng yêu cầu kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Đầu tư xây dựng, trang bị đầy đủ các trang thiết bị, phương tiện và bố trí nhân lực đáp ứng năng lực tiếp nhận chất thải rắn xây dựng, đảm bảo các yêu cầu bảo vệ môi trường theo quy định. 2. Báo cáo việc xử lý chất thải rắn xây dựng định kỳ 6 tháng/lần và hàng năm hoặc đột xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì tổ chức quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về mặt quản lý nhà nước đối với hoạt động liên quan đến quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn kỹ thuật, quy trình quản lý trong việc phân loại, lưu giữ, tập kết, vận chuyển, sơ chế, tái sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tham mưu UBND tỉnh ban hành các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ để khuyến khích việc thu gom, vận chuyển và đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh từng thời kỳ. Hướng dẫn cơ chế ưu đãi và hỗ trợ về tài chính đối với việc xã hội hóa hoạt động đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành để tham mưu tổ chức lập hoặc điều chỉnh quy hoạch xử lý chất thải rắn theo Luật Quy hoạch đô thị năm 2009 và trình UBND tỉnh phê duyệt; tổ chức công bố quy hoạch xử lý chất thải rắn sau khi được phê duyệt; kiểm tra sự phù hợp về quy hoạch đối với việc xây dựng các cơ sở xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng và UBND cấp huyện tham mưu UBND tỉnh trình HĐND quyết định mức bố trí kinh phí sự nghiệp môi trường cũng như kinh phí ngân sách nhà nước hằng năm cho công tác quản lý và thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với UBND cấp huyện đề xuất và triển khai các biện pháp thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt khu vực nông thôn nhằm đảm bảo tiêu chí về môi trường cho các xã nông thôn mới theo lộ trình; theo dõi, đề xuất các mô hình quản lý chất thải rắn khu vực nông thôn theo thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Sở Y tế 1. Chủ trì, tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện công tác phân loại chất thải tại nguồn, thu gom chất thải, vệ sinh môi trường tại các bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh; 2. Chủ trì, kiểm tra, giám sát việc quản lý chất thải rắn y tế tại khuôn viên cơ sở y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sở Tư pháp 1. Phối hợp tham gia rà soát, xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản pháp luật về quản lý chất thải rắn; 2. Phối hợp với các cơ quan có liên quan nghiên cứu, tham mưu xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm các quy định về quản lý chất thải rắn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Sở Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn theo phân cấp, theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Sở Công thương 1. Chủ trì hướng dẫn việc quản lý như sản phẩm, hàng hóa đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường được thu hồi, phân loại, lựa chọn để tái sử dụng, sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho hoạt động sản suất theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; 2. Chủ trì, phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Sở Thông tin và truyền thông Chỉ đạo các cơ quan báo chí, truyền thông tăng cường công tác tuyên truyền phổ biến, giáo dục pháp luật về thu gom chất thải rắn, vệ sinh môi trường; nêu gương các điển hình tiên tiến, lên án mạnh mẽ các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập các lộ trình chính để vận chuyển chất thải rắn về các cơ sở xử lý chất thải cho các phương tiện vận chuyển chất thải rắn. 2. Có ý kiến hướng dẫn về lộ trình vận chuyển chất thải rắn sau khi nhận được văn bản đề nghị của đơn vị thu gom, vận chuyển ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Sở Giáo dục và Đào tạo Xây dựng kế hoạch, chương trình, nội dung giáo dục về bảo vệ môi trường liên quan đến quản lý chất thải rắn, phân loại rác thải tại nguồn, thu gom rác thải, vệ sinh môi trường để tổ chức tuyên truyền, giáo dục trong các cấp học trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Công an tỉnh 1. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, kịp thời phát hiện các hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng, tiếp nhận, xử lý chất thải rắn trái quy định; 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện tăng cường kiểm tra, x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 . Ban quản lý Khu kinh tế công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền quản lý thực hiện việc thu gom, phân loại và xử lý chất thải rắn theo quy định; 2. Tổ chức tuyên tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về công tác bảo vệ môi trường, thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn xây dựng vệ sinh môi trường trên địa bàn và kết quả triển khai các nhiệm vụ, dự án, chương trình, kế hoạch, phong trào bảo vệ môi trường tại địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 1. Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về công tác bảo vệ môi trường, thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh môi trường trên địa bàn và kết quả triển khai các nhiệm vụ, dự án, chương trình, kế hoạch, phong trào bảo vệ môi trường tại địa phương; 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Đài phát thanh và truyền hình Thừa Thiên Huế, Báo Thừa Thiên Huế Xây dựng phóng sự tuyên truyền, ghi hình, đưa tin về các hoạt động phân loại rác tại nguồn, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. Chỉ đạo các Đài phát thanh và truyền hình huyện, thị xã, thành phố dành thời lượng để tuyên truyền về quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 . Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị xã hội: Hội Nông dân tỉnh, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh; Liên đoàn Lao động tỉnh; Tỉnh đoàn Thanh niên, Hội Cựu Chiến binh vận động toàn thể hội viên, đoàn viên và các tầng lớp nhân dân tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Điều khoản chuyển tiếp 1. UBND cấp huyện tổ chức việc phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn theo quy định tại mục 1 Chương II Quy định này trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. 2. Các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm chuyển đổi phương tiện thu gom, vận chuyển đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo (lồng ghép trong báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm) để tổng hợp báo cáo theo quy định. 2. Giao Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần khoảng lùi cho phép đổ mái kiên cố có chiều cao thấp hơn mái tầng 1 là 0,45m nhưng đảm bảo nguyên tắc không một bộ phận, chi tiết kiến trúc nào của công trình được vượt quá chỉ giới đường đỏ; đảm bảo tính thống nhất về cảnh quan trên tuyến phố, đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy và hoạt động của phương tiện chữa cháy; cốt chiều cao đối với phần xây dựng Khoảng lùi đảm bảo theo quy định phòng cháy chữa cháy theo QCVN 06:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình. Phần khoảng lùi cho phép đổ mái kiên cố có chiều cao thấp hơn mái tầng 1 là 0,45m nhưng đảm bảo nguyên tắc không một bộ phận, chi tiết kiến trúc nào của công trình được vượt quá chỉ giới đường đỏ; đảm bảo tính thống nhất về cảnh quan trên tuyến phố, đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy và hoạt động của phương tiện chữa...
Phần ngầm dưới mặt đất: Phần nổi của tầng hầm phía trong chỉ giới xây dựng không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định. Phần nổi của tầng hầm phía ngoài chỉ giới xây dựng không được cao quá cao độ vỉa hè. Đỉnh ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào. Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng bộ với các công trình nhà ở liền kề. Chỉ được phép xây 1 tầng hầm. Phần ngầm dưới mặt đất: Phần nổi của tầng hầm phía trong chỉ giới xây dựng không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định. Phần nổi của tầng hầm phía ngoài chỉ giới xây dựng không được cao quá cao độ vỉa hè. Đỉnh ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an t...