Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
06/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
06/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế quản lý và sử dụng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 1250/2000/QĐ-UBT ngày 30/5/2000 của UBND tỉnh. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ...
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ... Right: Quyết định này thay thế quyết định số 1250/2000/QĐ-UBT ngày 30/5/2000 của UBND tỉnh. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 1250/2000/QĐ-UBT ngày 30/5/200...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Bộ Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ, quản lý thực hiện viện trợ, quản lý tài chính viện trợ, quản lý và sử dụng vốn đối ứng trong hoạt động tiếp nhận nguồn viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và sử dụng viện trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Bên cung cấp viện trợ theo khoản 2 Điều 2 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 3. Bên tiếp nhận viện trợ là các cơ quan, tổ chức được thành lập theo đúng quy định pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận viện trợ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, 3 Điều 2 quy chế này có chức năng, nhiệm vụ và hoạt động phù hợp với mục tiêu và nội dung của khoản viện trợ thực hiện vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận khoản viện trợ. 2. Việc tiếp nhận khoản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Uỷ ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN. Việc quản lý và sử dụng viện trợ phải đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ và phát huy tính chủ động của các cơ quan quả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận viện trợ
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, 3 Điều 2 quy chế này có chức năng, nhiệm vụ và hoạt động phù hợp với mục tiêu và nội dung của khoản viện trợ thực h...
- Việc tiếp nhận khoản viện trợ thuộc chương trình, dự án, phi dự án chỉ được tiến hành sau khi khoản viện trợ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận phê duyệt tiếp nhận khoản viện trợ và t...
- Điều 2. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
- 1. Uỷ ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN. Việc quản lý và sử dụng viện trợ phải đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách...
- địa phương, tổ chức và các đơn vị thực hiện.
- Điều 3. Vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận viện trợ
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, 3 Điều 2 quy chế này có chức năng, nhiệm vụ và hoạt động phù hợp với mục tiêu và nội dung của khoản viện trợ thực h...
- Việc tiếp nhận khoản viện trợ thuộc chương trình, dự án, phi dự án chỉ được tiến hành sau khi khoản viện trợ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận phê duyệt tiếp nhận khoản viện trợ và t...
Điều 2. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Uỷ ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN. Việc quản lý và sử dụng viện trợ phải đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, có phân c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ 1. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng khoản viện trợ được thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Việc quản lý và sử dụng khoản viện trợ nước ngoài phải đảm bảo công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ Vốn chuẩn bị khoản viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án. 1. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh phối hợp với Bên tiếp nhận viện trợ PCPNN chuẩn bị chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án hoặc thành lập Ban chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN và phê duyệt quy chế tổ chức hoạt động và các văn bản cần thi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 5. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ
- Vốn chuẩn bị khoản viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án.
- Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh phối hợp với Bên tiếp nhận viện trợ PCPNN chuẩn bị chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án hoặc thành lập Ban chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN và phê duyệ...
- 2. Bên tiếp nhận viện trợ PCPNN cùng với Bên tài trợ phối hợp với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh tổ chức huy động các nguồn lực thích hợp cho việc chuẩn bị chương trình, dự án và hồ sơ viện tr...
- Điều 5. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ
- Vốn chuẩn bị khoản viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án. 1. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh phối hợp với Bên tiếp nhận viện trợ PCPNN chuẩn bị chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ...
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ 1. Các khoản viện trợ mà bên tiếp nhận là các tổ chức do Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập hoặc phê duyệt điều lệ hoặc cấp giấy đăng ký hoạt động, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của bên tiếp nhận viện trợ, trừ các tổ chức do các Bộ ra quyết định thành lập. 2...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước, Liên hiệp các tổ chức hưu nghị tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ
- Các khoản viện trợ mà bên tiếp nhận là các tổ chức do Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập hoặc phê duyệt điều lệ hoặc cấp giấy đăng ký hoạt động, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của bên ti...
- 2. Các khoản viện trợ không quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP và các khoản viện trợ khắc phục hậu quả được viện trợ trực tiếp cho địa phương không phụ thuộc vào quy mô khoản vi...
- Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN
- Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước, Liên hiệp các tổ chức hưu nghị tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đ...
- Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN không thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước thì chủ khoản viện trợ PCPNN tự cân đối và bố trí vốn chuẩn bị chương trình, dự án thống nhất với...
- Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ
- Các khoản viện trợ mà bên tiếp nhận là các tổ chức do Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập hoặc phê duyệt điều lệ hoặc cấp giấy đăng ký hoạt động, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của bên ti...
- 2. Các khoản viện trợ không quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP và các khoản viện trợ khắc phục hậu quả được viện trợ trực tiếp cho địa phương không phụ thuộc vào quy mô khoản vi...
Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước, Liên hiệp các tổ chức hưu nghị tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ khoản viện trợ 1. Đối với dự án viện trợ có nội dung đầu tư công, đầu tư xây dựng phải được xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành có liên quan. 2. Các hồ sơ khoản viện trợ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 4...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định chi tiết tại khoản 1, Điều 9, Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ. Kết cấu văn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Hồ sơ khoản viện trợ
- 1. Đối với dự án viện trợ có nội dung đầu tư công, đầu tư xây dựng phải được xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành có liên quan.
- 2. Các hồ sơ khoản viện trợ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án
- Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định chi tiết tại khoản 1, Điều 9, Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN ban hành kèm theo Nghị định số 93/20...
- Kết cấu văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo mẫu phụ lục 1a, 1b,1c của Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009...
- Điều 7. Hồ sơ khoản viện trợ
- 2. Các hồ sơ khoản viện trợ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ của bên tiếp nhận khoản viện trợ
- Left: 1. Đối với dự án viện trợ có nội dung đầu tư công, đầu tư xây dựng phải được xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành có liên quan. Right: 2. Đối với văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn viện trợ PCPNN phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng công trình, bổ sung thêm lý do sử dụng vốn viện trợ PCPNN.
Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định chi tiết tại khoản 1, Điều 9, Quy chế q...
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất nội dung của dự án cơ quan chủ trì thẩm địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án 1. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định trên cơ sở quy định tại Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Lấy ý kiến, thẩm định khoản viện trợ a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất và nội dung của khoản viện trợ Sở Kế hoạch và Đầu tư...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN 1. Hồ sơ thẩm định a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc và 7 bộ sao. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo gồm: - Văn bản đề nghị trìn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án
- 1. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định trên cơ sở quy định tại Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Lấy ý kiến, thẩm định khoản viện trợ
- 1. Hồ sơ thẩm định
- a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc và 7 bộ sao. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiế...
- - Văn bản đề nghị trình phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- 1. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định trên cơ sở quy định tại Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Lấy ý kiến, thẩm định khoản viện trợ
- a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất và nội dung của khoản viện trợ Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp hoặc gửi văn bản (kèm hồ sơ của văn kiện, chương trình, dự án, phi dự án) đến Sở Tài chính, Công...
- Left: Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án Right: Điều 10. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN
Điều 10. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN 1. Hồ sơ thẩm định a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định phê duyệt 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ban hành quyết định phê duyệt khoản viện trợ, bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thông báo cho Bên cung cấp viện trợ về q...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình và thời hạn hoàn thiện hồ sơ khoản viện trợ PCPNN sau thẩm định 1. Khi khoản viện trợ PCPNN đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt khoản viện trợ PCPNN đối với khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp khi khoả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 10. Quyết định phê duyệt
- 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ban hành quyết định phê duyệt khoản viện trợ, bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thông báo cho Bên cung cấp viện trợ về quyết...
- Điều 11. Quy trình và thời hạn hoàn thiện hồ sơ khoản viện trợ PCPNN sau thẩm định
- Khi khoản viện trợ PCPNN đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt khoản viện trợ PCPNN đối với khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của...
- Trường hợp khi khoản viện trợ PCPNN chưa đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo kết quả thẩm định tới Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh và Bên tiếp nhận viện trợ PCPNN nêu rõ n...
- Điều 10. Quyết định phê duyệt
- 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ban hành quyết định phê duyệt khoản viện trợ, bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thông báo cho Bên cung cấp viện trợ về quyết...
Điều 11. Quy trình và thời hạn hoàn thiện hồ sơ khoản viện trợ PCPNN sau thẩm định 1. Khi khoản viện trợ PCPNN đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt khoản viện trợ...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức quản lý chương trình, dự án Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án sau: 1. Sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn tại khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 15 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Định kỳ 06 tháng một lần và hàng năm báo cáo tình hình thực hiện chương trình, dự án, tình hình quản lý tài chính cho chủ khoản viện trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Chủ khoản viện trợ PCPNN Chủ khoản viện trợ PCPNN (kể cả chủ dự án thành phần, nếu có) phải được xác định trong quyết định phê duyệt khoản viện trợ PCPNN của cấp có thẩm quyền.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn tại khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 15 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Định kỳ 06 tháng một lần và hàng năm báo cáo tình hình thực hiện chương trình, dự án, tình hình quản lý tài chính cho chủ khoản viện trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng...
- Điều 15. Chủ khoản viện trợ PCPNN
- Chủ khoản viện trợ PCPNN (kể cả chủ dự án thành phần, nếu có) phải được xác định trong quyết định phê duyệt khoản viện trợ PCPNN của cấp có thẩm quyền.
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn tại khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 15 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Định kỳ 06 tháng một lần và hàng năm báo cáo tình hình thực hiện chương trình, dự án, tình hình quản lý tài chính cho chủ khoản viện trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng...
Điều 15. Chủ khoản viện trợ PCPNN Chủ khoản viện trợ PCPNN (kể cả chủ dự án thành phần, nếu có) phải được xác định trong quyết định phê duyệt khoản viện trợ PCPNN của cấp có thẩm quyền.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1, 2 Điều 16 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Về trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Các chương trình, dự án phải có Ban Quản lý chương trình, dự án. 2. Ban Quản lý chương trình, dự án là người đại diện cho chủ khoản viện trợ PCPNN, được thay mặt chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện các quyền hạn và nhiệm vụ được giao. Ban Quản lý chương trình, dự án chịu trách n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 13. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện
- 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1, 2 Điều 16 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Về trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 16. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN
- Ban Quản lý chương trình, dự án là người đại diện cho chủ khoản viện trợ PCPNN, được thay mặt chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện các quyền hạn và nhiệm vụ được giao.
- Ban Quản lý chương trình, dự án chịu trách nhiệm trước chủ khoản viện trợ PCPNN, cơ quan chủ quản, Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về các quyết định của mình.
- 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1, 2 Điều 16 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Về trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Left: Điều 13. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện Right: 1. Các chương trình, dự án phải có Ban Quản lý chương trình, dự án.
Điều 16. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Các chương trình, dự án phải có Ban Quản lý chương trình, dự án. 2. Ban Quản lý chương trình, dự án là người đại diện cho chủ khoản viện trợ PCPNN, được thay...
Left
Điều 14.
Điều 14. Bàn giao kết quả thực hiện viện trợ Sau khi kết thúc chương trình, dự án; chủ khoản viện trợ “chủ dự án” được nêu trong Quyết định tiếp nhận khoản viện trợ tổ chức nghiệm thu, đánh giá, và tiến hành các biện pháp cần thiết để khai thác và bàn giao kết quả đạt được cho cơ quan, đơn vị thụ hưởng chương trình, dự án và gửi báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý tranh chấp Trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến hợp đồng trong quá trình thực hiện chương trình, dự án các bên thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt a) Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung sau đây phải trình Thủ tướng Chính phủ: - Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dẫn đến thay đổi các mục tiêu cụ thể, cơ cấu tổ chức quản l...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 15. Xử lý tranh chấp
- Trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến hợp đồng trong quá trình thực hiện chương trình, dự án các bên thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 19. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện
- 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
- a) Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung sau đây phải trình Thủ tướng Chính phủ:
- Điều 15. Xử lý tranh chấp
- Trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến hợp đồng trong quá trình thực hiện chương trình, dự án các bên thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Điều 19. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt a) Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung sau đây phải t...
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mở tài khoản cho chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ 1. Giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thực hiện mở tài khoản vốn đối ứng và vốn viện trợ theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 21 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Mọi khoản viện trợ bằng tiền được chuyển vào tài khoản quy định tại khoản 1 điều này nga...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện thường xuyên và định kỳ cập nhật toàn bộ các thông tin liên quan đến tình hình thực hiện khoản viện trợ PCPNN; phân loại và phân tích thông tin; kịp thời đề xuất các phương án phục vụ việc ra quyết định của các cấp quản lý nhằm bảo đảm khoản việ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 16. Mở tài khoản cho chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ
- 1. Giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thực hiện mở tài khoản vốn đối ứng và vốn viện trợ theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 21 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Mọi khoản viện trợ bằng tiền được chuyển vào tài khoản quy định tại khoản 1 điều này ngay khi tiếp nhận.
- Điều 21. Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN
- Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện thường xuyên và định kỳ cập nhật toàn bộ các thông tin liên quan đến tình hình thực hiện khoản viện trợ PCPNN
- phân loại và phân tích thông tin
- Điều 16. Mở tài khoản cho chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ
- 1. Giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thực hiện mở tài khoản vốn đối ứng và vốn viện trợ theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 21 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Mọi khoản viện trợ bằng tiền được chuyển vào tài khoản quy định tại khoản 1 điều này ngay khi tiếp nhận.
Điều 21. Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện thường xuyên và định kỳ cập nhật toàn bộ các thông tin liên quan đến tình hình thực hiện khoản viện trợ PCPNN; phân loại và p...
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước 1. Giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thực hiện lập kế hoạch, dự toán, trình cấp thẩm quyền phê duyệt vốn viện trợ theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 22 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt,...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN 1. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện một cách toàn diện, có hệ thống và khách quan quá trình thực hiện viện trợ PCPNN nhằm đưa ra những điều chỉnh cần thiết và rút ra những bài học kinh nghiệm để áp dụng cho các giai đoạn tiếp theo và áp dụng cho các chương trình, dự án khác. 2....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 17. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
- 1. Giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thực hiện lập kế hoạch, dự toán, trình cấp thẩm quyền phê duyệt vốn viện trợ theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 22 Nghị định số 80/2...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, phân bổ dự toán, mức vốn hàng năm và chỉ đạo tổ chức thực hiện dự toán theo quy định tại khoản 4, 5 Điều 22 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 22. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN
- Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện một cách toàn diện, có hệ thống và khách quan quá trình thực hiện viện trợ PCPNN nhằm đưa ra những điều chỉnh cần thiết và rút ra những bài học kinh...
- 2. Công tác đánh giá được tiến hành định kỳ và đột xuất (khi cần thiết).
- Điều 17. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
- 1. Giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thực hiện lập kế hoạch, dự toán, trình cấp thẩm quyền phê duyệt vốn viện trợ theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 22 Nghị định số 80/2...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, phân bổ dự toán, mức vốn hàng năm và chỉ đạo tổ chức thực hiện dự toán theo quy định tại khoản 4, 5 Điều 22 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Điều 22. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN 1. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện một cách toàn diện, có hệ thống và khách quan quá trình thực hiện viện trợ PCPNN nhằm đưa ra những điều chỉnh cần thiết và...
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN 1. Ban quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch chi tiết giám sát, đánh giá việc thực hiện chương trình, dự án, trong đó xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, mục tiêu chất lượng và tiêu chí chấp nhận kết quả đối với từng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 18. Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền
- Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 23. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN
- 1. Ban quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm:
- a) Xây dựng kế hoạch chi tiết giám sát, đánh giá việc thực hiện chương trình, dự án, trong đó xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, mục tiêu chất lượng và tiêu...
- Điều 18. Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền
- Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Điều 23. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN 1. Ban quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch chi tiết giám sát, đánh giá việc thực hiện chương trình, dự án, trong đó xác định rõ các n...
Left
Điều 19.
Điều 19. Thuế đối với các khoản viện trợ Thuế đối với các khoản viện trợ thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN ĐỐI ỨNG TRONG HOẠT ĐỘNG TIẾP NHẬN NGUỒN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định về sử dụng và điều kiện được bố trí vốn đối ứng cho chương trình, dự án, phi dự án do các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tài trợ. 1. Vốn đối ứng nêu tại Quy chế này được áp dụng đối với viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước, cụ thể bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này tiếp nhận và triển k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bố trí kinh phí đối ứng 1. Đối với vốn đối ứng để cùng với nhà tài trợ thực hiện chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án, mức vốn đối ứng bố trí tối đa với tỷ lệ là 30% trong tổng mức đầu tư chương trình, dự án, phi dự án. 2. Trường hợp vốn đối ứng do nhà tài trợ thỏa thuận với bên tiếp nhận tài trợ vượt quá tỷ lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lập và tổng hợp dự toán kinh phí đối ứng 1. Hàng năm, cùng với việc lập dự toán ngân sách, cơ quan được giao là bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này căn cứ vào văn bản thỏa thuận, cam kết với nhà tài trợ và Quyết định phê duyệt các dự án, chương trình viện trợ, các khoản viện trợ phi dự án của Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nguồn kinh phí bố trí vốn đối ứng 1. Nguồn kinh phí bố trí vốn đối ứng cho các khoản viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn ngân sách Nhà nước. 2. Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp phát, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đối ứng 1. Về cấp phát, kiểm soát và thanh toán: Thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước hiện hành và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Về quyết toán: a) Bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này có trách nhiệm tổng hợp vào quyết toán hàng quý, năm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long thống nhất quản lý Nhà nước đối với tất cả các hoạt động về viện trợ nước ngoài trên địa bàn tỉnh từ vận động, đến đàm phán và ký kết viện trợ với các Bên tài trợ; Theo dõi, giám sát quá trình thực hiện và đánh giá kết quả, hiệu quả sử dụng các khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này hướng dẫn xây dựng và tiếp nhận hồ sơ các chương trình, dự án đã được Bên tài trợ chấp nhận, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc tham mưu các thủ tục để Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chịu trách nhiệm quản lý tài chính Nhà nước đối với viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước và thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý về tài chính đối với khoản viện trợ theo quy định của Nhà nước. 2. Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Tham gia góp ý kiến các khoản viện trợ theo quy định. 2. Hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan, tổ chức Việt Nam chấp hành thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ. 3. Phối hợp với bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh những vấn đề liên quan đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Tham gia góp ý kiến các khoản viện trợ theo quy định. 2. Tham gia giám sát việc thực hiện các khoản viện trợ của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài theo cam kết viện trợ và thực hiện đúng hoạt động đã đăng ký của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài với cơ quan nhà nước có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của bên tiếp nhận viện trợ 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác tiếp xúc, quan hệ, vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận và sử dụng viện trợ của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức các hoạt động vận động viện trợ. 3. Chủ trì xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tham gia góp ý kiến khoản viện trợ có liên quan theo quy định. 2. Giám sát việc thực hiện khoản viện trợ đảm bảo đúng quy hoạch và quy định. 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo Phòng Tài chínhKế hoạch hướng dẫn, kiểm tra, hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các dự án, phi dự án đã có văn bản chấp thuận tiếp nhận viện trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì tiếp tục thực hiện theo trình tự thủ tục quy định, không thực hiện lập, thẩm định tiếp nhận khoản viện trợ theo quy định tại quy định này. 2. Các quy định khác về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections