Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 41
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 1250/2000/QĐ-UBT ngày 30/5/2000 của UBND tỉnh. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Diệp QUY CHẾ Quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về công tác quản lý, sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là PCPNN) bao gồm công tác vận động, đàm phán, ký kết, hồ sơ, quy trình thẩm định, phê duyệt, giám sát, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nguồn viện trợ PCPNN trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Uỷ ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN. Việc quản lý và sử dụng viện trợ phải đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ và phát huy tính chủ động của các cơ quan quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn kết hợp xóa đói giảm nghèo (bao gồm xây dựng đê bao chống lũ, giao thông nông thôn, các mô hình kinh tế mang lại hiệu quả cao và bền vững, các chương trình quốc gia về phòng chống đại dịch cho vật nuôi, cây trồng). 2. Phát triển hạ tầng cơ sở, xã hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN 1. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, chương trình đầu tư công cộng, định hướng và kế hoạch thu hút, sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ bên ngoài của tỉnh, các ngành và địa phương trong từng thời kỳ. 2. Vận động viện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh làm đầu mối thực hiện đàm phán, ký kết các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, do đó các bên tiếp nhận viện trợ PCPNN nêu tại điểm a và b, khoản 2, Điều 1 Quy chế này trước khi tiếp xúc và làm việc hoặc tiếp nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh làm đầu mối thực hiện đàm phán, ký kết các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, do đó các bên tiếp nhận viện trợ P...
  • Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn kiện chương trình, dự án hoặc bản dự thảo Thỏa thuận viện trợ PCPNN đối với các khoản viện trợ PCPN...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh V...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh làm đầu mối thực hiện đàm phán, ký kết các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, do đó các bên tiếp nhận viện trợ P...
  • Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn kiện chương trình, dự án hoặc bản dự thảo Thỏa thuận viện trợ PCPNN đối với các khoản viện trợ PCPN...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án. 1. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh phối hợp với Bên tiếp nhận viện trợ PCPNN chuẩn bị chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án hoặc thành lập Ban chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN và phê duyệt quy chế tổ chức hoạt động và các văn bản cần thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước, Liên hiệp các tổ chức hưu nghị tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định chi tiết tại khoản 1, Điều 9, Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ. Kết cấu văn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án 1. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định trên cơ sở quy định tại Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Lấy ý kiến, thẩm định khoản viện trợ a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất và nội dung của khoản viện trợ Sở Kế hoạch và Đầu tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án
  • Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định chi tiết tại khoản 1, Điều 9, Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN ban hành kèm theo Nghị định số 93/20...
  • Kết cấu văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo mẫu phụ lục 1a, 1b,1c của Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009...
Added / right-side focus
  • 1. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định trên cơ sở quy định tại Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
  • 2. Lấy ý kiến, thẩm định khoản viện trợ
  • a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất và nội dung của khoản viện trợ Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp hoặc gửi văn bản (kèm hồ sơ của văn kiện, chương trình, dự án, phi dự án) đến Sở Tài chính, Công...
Removed / left-side focus
  • Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định chi tiết tại khoản 1, Điều 9, Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN ban hành kèm theo Nghị định số 93/20...
  • Kết cấu văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo mẫu phụ lục 1a, 1b,1c của Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009...
  • 2. Đối với văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn viện trợ PCPNN phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng công trình, bổ sung thêm lý do sử dụng vốn viện trợ PCPNN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án Right: Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án
Target excerpt

Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án 1. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định trên cơ sở quy định tại Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Lấy...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định. 2. Quy trình thẩm định thực hiện như sau: - Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ của bộ hồ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất nội dung của dự án cơ quan chủ trì thẩm địn...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định.
  • 2. Quy trình thẩm định thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ
  • Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện.
  • Tùy thuộc vào quy mô, tính chất nội dung của dự án cơ quan chủ trì thẩm định có thể mời các sở ngành, địa phương, các tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập và các đơn vị có liên quan để hỗ trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Quy trình thẩm định thực hiện như sau:
  • - Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ của bộ hồ sơ thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ.
Target excerpt

Điều 8. Cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN 1. Hồ sơ thẩm định a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc và 7 bộ sao. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo gồm: - Văn bản đề nghị trìn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn tại khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 15 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Định kỳ 06 tháng một lần và hàng năm báo cáo tình hình thực hiện chương trình, dự án, tình hình quản lý tài chính cho chủ khoản viện trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Hồ sơ thẩm định
  • a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc và 7 bộ sao. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiế...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn tại khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 15 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
  • 2. Định kỳ 06 tháng một lần và hàng năm báo cáo tình hình thực hiện chương trình, dự án, tình hình quản lý tài chính cho chủ khoản viện trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Hồ sơ thẩm định
  • a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải lập 8 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ gốc và 7 bộ sao. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiế...
Target excerpt

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn tại khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 15 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Định kỳ 06 tháng một lần và hàng năm báo cáo tình hình thực hiệ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy trình và thời hạn hoàn thiện hồ sơ khoản viện trợ PCPNN sau thẩm định 1. Khi khoản viện trợ PCPNN đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt khoản viện trợ PCPNN đối với khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp khi khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN a) Để tạo điều kiện thuận lợi cho việc đàm phán, ký kết thỏa thuận hợp tác các chương trình dự án viện trợ với các tổ chức PCPNN được nhanh chóng, kịp thời, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh tham mưu cho Chủ tịch Ủy b...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý tranh chấp Trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến hợp đồng trong quá trình thực hiện chương trình, dự án các bên thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • a) Để tạo điều kiện thuận lợi cho việc đàm phán, ký kết thỏa thuận hợp tác các chương trình dự án viện trợ với các tổ chức PCPNN được nhanh chóng, kịp thời, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Liên hiệp các t...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Xử lý tranh chấp
  • Trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến hợp đồng trong quá trình thực hiện chương trình, dự án các bên thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • a) Để tạo điều kiện thuận lợi cho việc đàm phán, ký kết thỏa thuận hợp tác các chương trình dự án viện trợ với các tổ chức PCPNN được nhanh chóng, kịp thời, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Liên hiệp các t...
Target excerpt

Điều 15. Xử lý tranh chấp Trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến hợp đồng trong quá trình thực hiện chương trình, dự án các bên thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Việc bán hàng thuộc các khoản viện trợ PCPNN 1. Hàng hóa thuộc các khoản viện trợ PCPNN được các Bên tiếp nhận và Bên tài trợ thỏa thuận đưa vào tỉnh bán để hỗ trợ thực hiện các lĩnh vực ưu tiên nêu tại Điều 3 của Quy chế này; phải được cấp có thẩm quyền quyết định đồng thời với việc phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN được quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Bộ Ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Việc bán hàng thuộc các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Hàng hóa thuộc các khoản viện trợ PCPNN được các Bên tiếp nhận và Bên tài trợ thỏa thuận đưa vào tỉnh bán để hỗ trợ thực hiện các lĩnh vực ưu tiên nêu tại Điều 3 của Quy chế này
  • phải được cấp có thẩm quyền quyết định đồng thời với việc phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN được quy định tại Điều 12 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Việc bán hàng thuộc các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Hàng hóa thuộc các khoản viện trợ PCPNN được các Bên tiếp nhận và Bên tài trợ thỏa thuận đưa vào tỉnh bán để hỗ trợ thực hiện các lĩnh vực ưu tiên nêu tại Điều 3 của Quy chế này
  • phải được cấp có thẩm quyền quyết định đồng thời với việc phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN được quy định tại Điều 12 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên q...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc cụ thể trong việc thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Các khoản viện trợ PCPNN (ngoại trừ cứu trợ khẩn cấp) chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Quy chế này phê duyệt và chủ thể có trách nhiệm thông báo chính thức cho Bên tài trợ. 2. Các khoản viện trợ PCPNN có giá trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chủ khoản viện trợ PCPNN Chủ khoản viện trợ PCPNN (kể cả chủ dự án thành phần, nếu có) phải được xác định trong quyết định phê duyệt khoản viện trợ PCPNN của cấp có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Các chương trình, dự án phải có Ban Quản lý chương trình, dự án. 2. Ban Quản lý chương trình, dự án là người đại diện cho chủ khoản viện trợ PCPNN, được thay mặt chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện các quyền hạn và nhiệm vụ được giao. Ban Quản lý chương trình, dự án chịu trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp lệnh hiện hành về thuế đối với các khoản viện trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đấu thầu và đấu giá Việc đấu thầu hoặc đấu giá đối với khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt a) Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung sau đây phải trình Thủ tướng Chính phủ: - Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dẫn đến thay đổi các mục tiêu cụ thể, cơ cấu tổ chức quản l...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyết định phê duyệt 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ban hành quyết định phê duyệt khoản viện trợ, bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thông báo cho Bên cung cấp viện trợ về q...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện
  • 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
  • a) Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung sau đây phải trình Thủ tướng Chính phủ:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyết định phê duyệt
  • 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
  • Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ban hành quyết định phê duyệt khoản viện trợ, bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thông báo cho Bên cung cấp viện trợ về quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện
  • 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
  • a) Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung sau đây phải trình Thủ tướng Chính phủ:
Target excerpt

Điều 10. Quyết định phê duyệt 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ban hành quyết định p...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán 1. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựng thuộc chương trình, dự án đầu tư có nguồn vốn viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định của phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện thường xuyên và định kỳ cập nhật toàn bộ các thông tin liên quan đến tình hình thực hiện khoản viện trợ PCPNN; phân loại và phân tích thông tin; kịp thời đề xuất các phương án phục vụ việc ra quyết định của các cấp quản lý nhằm bảo đảm khoản việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN 1. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện một cách toàn diện, có hệ thống và khách quan quá trình thực hiện viện trợ PCPNN nhằm đưa ra những điều chỉnh cần thiết và rút ra những bài học kinh nghiệm để áp dụng cho các giai đoạn tiếp theo và áp dụng cho các chương trình, dự án khác. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN 1. Ban quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch chi tiết giám sát, đánh giá việc thực hiện chương trình, dự án, trong đó xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, mục tiêu chất lượng và tiêu chí chấp nhận kết quả đối với từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo quản lý, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Ban Quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm: Lập và gửi báo cáo báo cáo định kỳ hàng quý và báo cáo năm chậm nhất vào ngày 01 tháng 01 của năm tiếp sau cho chủ khoản viện trợ PCPNN, cơ quan chủ quản và Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chủ khoản viện trợ PCPNN có trách nhiệm: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Việc kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Công tác kiểm tra định kỳ hàng năm hay đột xuất giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Liên hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác viện trợ PCPNN sẽ được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy chế này thì theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật; xử phạt hành chính hoặc bị truy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN ĐỐI ỨNG TRONG HOẠT ĐỘNG TIẾP NHẬN NGUỒN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Các quy định chung sử dụng vốn đối ứng cho các công trình, dự án do PCPNN tài trợ. 1. Vốn đối ứng nêu tại Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là các cơ q...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Tham gia góp ý kiến các khoản viện trợ theo quy định. 2. Hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan, tổ chức Việt Nam chấp hành thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ. 3. Phối hợp với bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Các quy định chung sử dụng vốn đối ứng cho các công trình, dự án do PCPNN tài trợ.
  • 1. Vốn đối ứng nêu tại Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội
Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
  • 1. Tham gia góp ý kiến các khoản viện trợ theo quy định.
  • 2. Hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan, tổ chức Việt Nam chấp hành thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Các quy định chung sử dụng vốn đối ứng cho các công trình, dự án do PCPNN tài trợ.
  • 1. Vốn đối ứng nêu tại Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội
Target excerpt

Điều 28. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Tham gia góp ý kiến các khoản viện trợ theo quy định. 2. Hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan, tổ chức Việt Nam chấp hành thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong qu...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều kiện được bố trí vốn đối ứng 1. Các khoản viện trợ vào các lĩnh vực: Y tế; Giáo dục; Bảo vệ môi trường; Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Khôi phục ngành nghề truyền thống; Bảo tồn và phát huy di sản văn hoá dân tộc, Xây dựng cơ sở hạ tầng; nâng cao vai trò phụ nữ; bảo vệ và chăm sóc trẻ em; Hỗ trợ người nghèo; Giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bố trí kinh phí đối ứng 1. Đối với vốn đối ứng để cùng với nhà tài trợ thực hiện chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án, mức vốn đối ứng bố trí tối đa với tỷ lệ là 30% tổng giá trị tài trợ của chương trình, dự án mà nhà tài trợ đã đề nghị trong văn bản cam kết, thỏa thuận. Đối với chương trình, dự án đặc biệt mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Lập và tổng hợp dự toán kinh phí đối ứng 1. Hàng năm, cùng với việc lập dự toán ngân sách, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào văn bản thỏa thuận, cam kết với nhà tài trợ và Quyết định phê duyệt các dự án, chương trình viện trợ, các khoản viện trợ phi dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh để lập dự toán kinh phí vốn đối ứng theo từng chươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguồn kinh phí bố trí vốn đối ứng 1. Nguồn kinh phí bố trí vốn đối ứng cho các khoản viện trợ PCPNN thuộc nguồn ngân sách tỉnh. 2. Nguồn vận động đóng góp của các tổ chức, cá nhân và các tầng lớp dân cư (kể cả sức lao động để thực hiện dự án theo cam kết) theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cấp phát, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đối ứng 1. Về cấp phát, kiểm soát và thanh toán: Thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước hiện hành và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Về quyết toán: a) Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp vào quyết toán hàng quý, năm của cơ quan, đơn vị mình theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước đối với tất cả các hoạt động về viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long từ vận động, đến đàm phán và ký kết viện trợ với các Bên tài trợ; Theo dõi, giám sát quá trình thực hiện và đánh giá kết quả, hiệu quả sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 34.

Điều 34. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh. Ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ quy định tại các Chương I, II. III, IV và chương V qu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thuế đối với các khoản viện trợ Thuế đối với các khoản viện trợ thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh.
  • Ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ quy định tại các Chương I, II.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Thuế đối với các khoản viện trợ
  • Thuế đối với các khoản viện trợ thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh.
  • Ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ quy định tại các Chương I, II.
Target excerpt

Điều 19. Thuế đối với các khoản viện trợ Thuế đối với các khoản viện trợ thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài Chính 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý về tài chính đối với viện trợ PCPNN theo quy định của Nhà nước. 2. Hướng dẫn các đơn vị tiếp nhận viện trợ thực hiện đúng các quy định của Nhà nước về quản lý tài chính viện trợ PCPNN. 3. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư bố trí vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an tỉnh 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh những vấn đề liên quan đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên lĩnh vực viện trợ PCPNN. 2. Hướng dẫn và hỗ trợ các đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN thực hiện đúng các quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nội vụ Hướng dẫn và hỗ trợ các đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh chấp hành thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN. Phối hợp với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chế độ khen th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nhiệm vụ và quyền hạn của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác tiếp xúc, quan hệ, vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị tổ chức các hoạt động vận động việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phòng Ngoại vụ- Kinh tế đối ngoại, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tham gia thẩm định và đề xuất kiến nghị về chính sách đối với các khoản viện trợ PCPNN trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế quản lý và sử dụng...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ, quản lý thực hiện viện trợ, quản lý tài chính viện trợ, quản lý và sử dụng vốn đối ứng trong hoạt động tiếp nhận nguồn viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và sử dụng viện trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Bên cung cấp viện trợ theo khoản 2 Điều 2 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 3. Bên tiếp nhận viện trợ là các cơ quan, tổ chức được thành lập theo đúng quy định pháp luật...
Điều 3. Điều 3. Vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận viện trợ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, 3 Điều 2 quy chế này có chức năng, nhiệm vụ và hoạt động phù hợp với mục tiêu và nội dung của khoản viện trợ thực hiện vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận khoản viện trợ. 2. Việc tiếp nhận khoản...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ 1. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng khoản viện trợ được thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Việc quản lý và sử dụng khoản viện trợ nước ngoài phải đảm bảo công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối...
Điều 5. Điều 5. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ Vốn chuẩn bị khoản viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.