Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tầu hoả

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lượng bảo vệ trên tầu hoả Right: Ban hành Quy định về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hỏa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trang thiết bị, trang phục, phù hiệu và công cụ hỗ trợ của lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hỏa. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối t­ượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên đ­ường sắt quốc gia hoặc có các hoạt động liên quan đến đường sắt quốc gia. 2. Nghị định này không áp dụng đối với lực lượng bảo vệ cơ quan, xí nghiệp thuộc các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt. 3. Trong tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối t­ượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách trên đ­ường sắt quốc gia hoặc có các hoạt động liên quan đến đường sắt quốc gia.
  • 2. Nghị định này không áp dụng đối với lực lượng bảo vệ cơ quan, xí nghiệp thuộc các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa 1. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả đ­ược tổ chức trong các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đ­ường sắt trên đ­ường sắt quốc gia. 2. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa được tổ chức thành các Phòng, Ban, Đội, Tổ bảo vệ phù hợp với quy mô, đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • Về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2007/QĐ-BGTVT ngày 29/06/2007
Removed / left-side focus
  • 1. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả đ­ược tổ chức trong các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đ­ường sắt trên đ­ường sắt quốc gia.
  • 2. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa được tổ chức thành các Phòng, Ban, Đội, Tổ bảo vệ phù hợp với quy mô, đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Lực lư­ợng bảo vệ cấp nào thì chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của người đứng đầu đơn vị cấp đó, đồng thời chịu sự chỉ đạo, h­ướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ của tổ chức bảo vệ cấp trên và hướng dẫn ng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa Right: cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn nhân viên bảo vệ trên tàu hoả 1. Là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có lý lịch rõ ràng, đạo đức tốt, không có tiền án, có trình độ văn hoá từ phổ thông trung học trở lên, có đủ sức khoẻ để hoàn thành tốt nhiệm vụ bảo vệ trên tàu hỏa. 2. Đã đ­ược huấn luyện, bồi d­ưỡng nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa do cơ quan cô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu 1. Kết thúc khóa bồi dưỡng, học viên phải nắm được các kiến thức cơ bản về nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt, bao gồm: a) Các kiến thức pháp luật cơ bản có liên quan đến công tác an toàn giao thông đường sắt; b) Các kiến thức cơ bản về nghiệp vụ vận tải hàng hóa và hành khách, quy trình, quy phạm đường sắt; c) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu
  • 1. Kết thúc khóa bồi dưỡng, học viên phải nắm được các kiến thức cơ bản về nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt, bao gồm:
  • a) Các kiến thức pháp luật cơ bản có liên quan đến công tác an toàn giao thông đường sắt;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn nhân viên bảo vệ trên tàu hoả
  • 1. Là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có lý lịch rõ ràng, đạo đức tốt, không có tiền án, có trình độ văn hoá từ phổ thông trung học trở lên, có đủ sức khoẻ để hoàn thành tốt nhiệm vụ bảo vệ t...
  • 2. Đã đ­ược huấn luyện, bồi d­ưỡng nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa do cơ quan công an cấp tỉnh trở lên tổ chức và cấp Giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hoả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nhiệm vụ của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả có các nhiệm vụ sau: 1. Xây dựng kế hoạch, đề xuất các kiến nghị và biện pháp bảo đảm an ninh trật tự trên tàu hỏa với ngư­ời đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt. 2. Thực hiện các biện pháp nghiệp vụ theo quy định để phát hiện, phòng ngừa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt 1. Nội dung, chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt TT Nội dung Thời lượng 1 Giới thiệu Luật đường sắt và một số văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện Luật đường sắt 06 Tiết 2 Quy định về lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa 04 Tiết 3 Quy định về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt
  • 1. Nội dung, chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt
  • Giới thiệu Luật đường sắt và một số văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện Luật đường sắt
Removed / left-side focus
  • Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả có các nhiệm vụ sau:
  • 1. Xây dựng kế hoạch, đề xuất các kiến nghị và biện pháp bảo đảm an ninh trật tự trên tàu hỏa với ngư­ời đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.
  • 2. Thực hiện các biện pháp nghiệp vụ theo quy định để phát hiện, phòng ngừa và ngăn chặn các hành vi sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Nhiệm vụ của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Right: Quy định về lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyền hạn của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa có quyền hạn sau: 1. Kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở các cán bộ, nhân viên công tác trên tàu, ng­ười thuê vận tải, hành khách đi tàu chấp hành các quy định của pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn giao thông đ­ường sắt và nội quy đi tàu. 2. Kiểm tra giấy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Cơ sở đào tạo 1. Xây dựng đề cương chi tiết các nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này, trình Cục Đường sắt Việt Nam thẩm định và phê duyệt. 2. Tổ chức các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Cơ sở đào tạo
  • 1. Xây dựng đề cương chi tiết các nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này, trình Cục Đường sắt Việt Nam thẩm định và phê duyệt.
  • 2. Tổ chức các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa theo đúng quy định, đảm bảo chất lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyền hạn của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả
  • Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa có quyền hạn sau:
  • 1. Kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở các cán bộ, nhân viên công tác trên tàu, ng­ười thuê vận tải, hành khách đi tàu chấp hành các quy định của pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn giao thông đ­ường sắ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trang bị công cụ hỗ trợ và trang thiết bị của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa khi làm nhiệm vụ đ­ược sử dụng công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 2. Lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hỏa đ­ược trang bị máy bộ đàm, máy ảnh, camera, đèn pin và các thiết bị cần thiết khác cho công tác bảo vệ trên t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Lập kế hoạch, phối hợp với Cơ sở đào tạo tổ chức các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa theo quy định. 2. Tạo điều kiện thuận lợi để lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa tham gia đầy đủ các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
  • 1. Lập kế hoạch, phối hợp với Cơ sở đào tạo tổ chức các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa theo quy định.
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi để lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa tham gia đầy đủ các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt do Cơ sở đào tạo tổ chức.
Removed / left-side focus
  • 1. Lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa khi làm nhiệm vụ đ­ược sử dụng công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật.
  • 2. Lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hỏa đ­ược trang bị máy bộ đàm, máy ảnh, camera, đèn pin và các thiết bị cần thiết khác cho công tác bảo vệ trên tàu hoả.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trang bị công cụ hỗ trợ và trang thiết bị của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Right: 4. Định kỳ hàng năm tổ chức kiểm tra về nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt đối với lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trang phục của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Trang phục của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa gồm có: áo (xuân - hè, thu - đông), quần, mũ kêpi, cà vạt (cravat), thắt l­ưng, và các trang phục khác (găng tay, bít tất, giày, áo m­ưa). 2. Áo xuân - hè: Áo sơ mi ngắn tay có nẹp bong ở tay áo, cổ đứng, hai túi ngực có nẹp bong, vai...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam 1. Tổ chức thẩm định và phê duyệt đề cương chi tiết các nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức thẩm định và phê duyệt đề cương chi tiết các nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Trang phục của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa gồm có: áo (xuân - hè, thu - đông), quần, mũ kêpi, cà vạt (cravat), thắt l­ưng, và các trang phục khác (găng tay, bít tất, giày, áo m­ưa).
  • 2. Áo xuân - hè:
  • Áo sơ mi ngắn tay có nẹp bong ở tay áo, cổ đứng, hai túi ngực có nẹp bong, vai áo có hai quai để cài cấp hiệu, vải màu ghi .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trang phục của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Right: Điều 8. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sao hiệu, phù hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Sao hiệu: hình tròn có đường kính hình tròn bên trong bằng 2/3 đường kính hình tròn bên ngoài, nền màu đỏ tươi có ngôi sao vàng năm cánh nổi màu vàng, phía dưới ngôi sao là hàng chữ “BẢO VỆ TÀU HOẢ” màu vàng, liền với nền đỏ là nền xanh thẫm có hai bông lúa màu vàng bao q...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Sau 24 tháng, kể từ khi Quy định này có hiệu lực, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải hoàn tất việc bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, các đơn vị gửi văn bản về Cục Đường sắt Việt Nam để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Sau 24 tháng, kể từ khi Quy định này có hiệu lực, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải hoàn tất việc bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, các đơn vị gửi văn bản về Cục Đường sắt Việt Nam để tổng hợp, báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sao hiệu, phù hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả
  • hình tròn có đường kính hình tròn bên trong bằng 2/3 đường kính hình tròn bên ngoài, nền màu đỏ tươi có ngôi sao vàng năm cánh nổi màu vàng, phía dưới ngôi sao là hàng chữ “BẢO VỆ TÀU HOẢ” màu vàng...
  • Phía dưới hàng chữ “BẢO VỆ TÀU HOẢ” có nửa hình bánh xe màu vàng, giữa nửa bánh xe có chữ “ĐSVN" màu đen (viết tắt của chữ Đường sắt Việt Nam).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp hiệu của lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hoả 1. Cấp hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa đ­ược trang bị cho những ng­ười trực tiếp làm công tác bảo vệ trên tàu hỏa và đư­ợc đeo trên hai cầu vai áo để phân biệt chức vụ của cán bộ, nhân viên lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa. Chức vụ của cán bộ, nhân viên bảo vệ trên tàu hỏa gồm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mục đích, yêu cầu, nội dung, chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về mục đích, yêu cầu, nội dung, chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp hiệu của lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hoả
  • Cấp hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa đ­ược trang bị cho những ng­ười trực tiếp làm công tác bảo vệ trên tàu hỏa và đư­ợc đeo trên hai cầu vai áo để phân biệt chức vụ của cán bộ, nhân viên lự...
  • Chức vụ của cán bộ, nhân viên bảo vệ trên tàu hỏa gồm có: Nhân viên bảo vệ, Tổ tr­ưởng bảo vệ, Đội phó bảo vệ, Đội tr­ưởng bảo vệ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Biển hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Biển hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa làm bằng mica, có kích thư­ớc 50mm x 84mm đeo ở trên áo trang phục phía ngực trái. 2. Phần trên của biển hiệu: nền màu xanh sẫm, rộng 11 mm, giữa ghi hàng chữ màu đỏ tên doanh nghiệp vận tải đư­ờng sắt quản lý trực tiếp cán bộ, nhân vi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa, cơ sở đào tạo, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa trên đường sắt quốc gia hoặc có các hoạt động liên quan đến đường sắt quốc gia. 2. Quy định này không áp dụng đối với các lực lượng bảo vệ cơ quan, x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa, cơ sở đào tạo, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa trên đường sắt quốc gia hoặc có các ho...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các lực lượng bảo vệ cơ quan, xí nghiệp thuộc doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Biển hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả
  • 1. Biển hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa làm bằng mica, có kích thư­ớc 50mm x 84mm đeo ở trên áo trang phục phía ngực trái.
  • Phần trên của biển hiệu:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp và sử dụng trang thiết bị, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả 1. Việc cấp phát trang thiết bị, trang phục, sao hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu cho lực lượng bảo vệ trên tàu hoả do người đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt căn cứ tình hình hoạt động cụ thể để qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích Trang bị những kiến thức và kỹ năng thực hành cơ bản cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa để thực hiện tốt nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích
  • Trang bị những kiến thức và kỹ năng thực hành cơ bản cho lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa để thực hiện tốt nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp và sử dụng trang thiết bị, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả
  • Việc cấp phát trang thiết bị, trang phục, sao hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu cho lực lượng bảo vệ trên tàu hoả do người đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt căn cứ tình hình hoạt...
  • 2. Những ng­ười trực tiếp làm công tác bảo vệ trên tàu hoả bao gồm: Nhân viên, Tổ trưởng, Đội phó, Đội trư­ởng bảo vệ đ­ược cấp trang thiết bị, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và có trách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ KINH PHÍ ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG BẢO VỆ TRÊN TÀU HOẢ

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ KINH PHÍ
  • ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG BẢO VỆ TRÊN TÀU HOẢ
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ, chính sách đối với lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Cán bộ, nhân viên trực tiếp làm công tác bảo vệ trên tàu hoả đư­ợc h­ưởng các quyền lợi và chế độ, chính sách sau đây: 1. Đư­ợc hư­ởng các quyền lợi, chế độ, chính sách đối với cán bộ, nhân viên bảo vệ theo quy định hiện hành và những quy định cụ thể của doanh nghiệp ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí cho hoạt động của lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả Kinh phí cho hoạt động của lực lư­ợng bảo vệ trên tàu hỏa do doanh nghiệp kinh doanh vận tải đư­ờng sắt chịu trách nhiệm và đ­ược tính vào chi phí kinh doanh của doanh nghiệp. Ch­ương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG BẢO VỆ TRÊN TÀU HOẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của ngư­ời đứng đầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đ­ường sắt 1. Tổ chức bảo vệ trật tự an toàn trên các đoàn tàu thuộc phạm vi quản lý của doanh nghiệp. Chủ trì, phối hợp với Thanh tra giao thông đ­ường sắt, công an, chính quyền địa phư­ơng để phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Cấp giấy phép mua công cụ hỗ trợ cho lực l­ượng bảo vệ trên tàu hỏa theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này. Quy định việc đăng ký, huấn luyện việc sử dụng và cấp giấy phép sử dụng các loại công cụ hỗ trợ cho lực lượng bảo vệ trên tàu hoả. 2. Quy định chương trình, nội dung huấn luyện nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Bộ Công an xây dựng nội dung huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hoả. 2. Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của công tác bảo vệ trên tàu hoả đối với các doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của chính quyền địa ph­ương nơi có đư­ờng sắt đi qua 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt cho nhân dân địa ph­ương. 2. Chỉ đạo lực lượng công an địa ph­ương phối hợp với lực l­ượng bảo vệ trên tàu hoả ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi xâm phạm sức khoẻ, tính mạng và tài sản của hành khách,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thư­ởng Tập thể, cá nhân làm nhiệm vụ bảo vệ trên tàu hoả có thành tích xuất sắc trong công tác bảo vệ trên tàu hoả và trong phong trào quần chúng bảo vệ an ninh Tổ quốc đ­ược khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý kỷ luật, vi phạm Tập thể, cá nhân khi làm nhiệm vụ bảo vệ trên tàu hỏa nếu lợi dụng nhiệm vụ, quyền hạn đ­ược giao để thực hiện các hành vi vi phạm Quy chế của doanh nghiệp và vi phạm pháp luật thì tuỳ theo theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật theo Quy chế của doanh nghiệp, bị xử phạt hành chính hoặc truy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ tr­ưởng, Thủ tr­ưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư­ơng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU VÀ NỘI DUNG,
CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN