Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một số nội dung về thông tin và truyền thông trong Tiểu dự án 1 và Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 10 của CTMTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025
03/2023/TT-BTTTT
Right document
Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025
14/2022/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một số nội dung về thông tin và truyền thông trong Tiểu dự án 1 và Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 10 của CTMTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025
- Ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một số nội dung về thông tin và truyền thông trong Tiểu dự án 1 và Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 10 của CTMTQG phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
- 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện một số nội dung về thông tin và truyền thông trong Tiểu dự án 1 và Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 10 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, gia...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích; danh sách các thôn, bản, làng, ấp, buôn, bon, phum, sóc, đảo có hộ dân sinh sống (sau đây gọi chung là thôn) thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông; hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích; h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích
- danh sách các thôn, bản, làng, ấp, buôn, bon, phum, sóc, đảo có hộ dân sinh sống (sau đây gọi chung là thôn) thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông
- hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện một số nội dung về thông tin và truyền thông trong Tiểu dự án 1 và Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 10 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu thực hiện 1. Mục tiêu hoạt động thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được quy định tại Quyết định số 1191/QĐ-TTg ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp đổi mới và nâng cao năng lực công tác thông tin tuyên truyền và thông tin đối ngoại góp phần...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có chức năng quản lý nhà nước liên quan đến thực hiện Chương trình. 2. Ủy ban nhân dân các cấp. 3. Các hộ gia đình, thành viên hộ gia đình thuộc hộ nghèo, cận nghèo; gia đình chính sách người có công với cách mạng và gia đình chính sách xã hội. 4. Các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có chức năng quản lý nhà nước liên quan đến thực hiện Chương trình.
- 2. Ủy ban nhân dân các cấp.
- Điều 2. Mục tiêu thực hiện
- Mục tiêu hoạt động thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được quy định tại Quyết định số 1191/QĐ-TTg ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt mục tiêu, nh...
- Phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào dân tộc thiểu số thuộc Tiểu dự án 10.1 của Chương trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Nguyên tắc thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được quy định tại Điều 4 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Chương trình là gọi tắt của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2269/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021. 2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo là hộ gia đình được cấp có thẩm quyền côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Chương trình là gọi tắt của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2269/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- Nguyên tắc thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được quy định tại Điều 4 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hi...
Left
Chương II
Chương II T HÔNG TIN ĐỐI NGOẠI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI Đ i ều 4. Nhiệm vụ t hông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 1. Các nhiệm vụ tại Quyết định số 1191/QĐ-TTg thực hiện tại Chương trình này bao gồm: a) Sản xuất nội dung phục vụ công tác thông tin tuyên truyền và thông tin đối ngoại; b) Xây dự...
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- T HÔNG TIN ĐỐI NGOẠI VÙNG ĐỒNG BÀO
- DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
- Đ i ều 4. Nhiệm vụ t hông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Left
Điều 5.
Điều 5. Sản xuất nội dung phục vụ công tác thông tin tuyên truyền và thông tin đối ngoại 1. Yêu cầu đối với sản phẩm thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: a) Sản phẩm thông tin đối ngoại phải có nội dung phù hợp với chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước; gắn với thực hiện nhiệm vụ thông tin đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm dịch vụ viễn thông bắt buộc và dịch vụ viễn thông phổ cập. 1. Dịch vụ viễn thông bắt buộc, bao gồm: a) Dịch vụ viễn thông phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai, tìm kiếm, cứu nạn (gồm: dịch vụ điện thoại; dịch vụ truyền dữ liệu qua vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích
- Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm dịch vụ viễn thông bắt buộc và dịch vụ viễn thông phổ cập.
- 1. Dịch vụ viễn thông bắt buộc, bao gồm:
- Điều 5. Sản xuất nội dung phục vụ công tác thông tin tuyên truyền và thông tin đối ngoại
- 1. Yêu cầu đối với sản phẩm thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
- a) Sản phẩm thông tin đối ngoại phải có nội dung phù hợp với chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác thông tin đối ngoại khu vực biên giới 1. Nội dung thực hiện: a) Xây dựng phần mềm, cơ sở dữ liệu thông tin đối ngoại tập trung, thống nhất phục vụ công tác thông tin tuyên truyền, thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số khu vực biên giới và công tác quản lý nhà nước về thông ti...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích 1. Chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đáp ứng theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: a) QCVN 36:2015/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất; b) QCVN 35:2019/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích
- 1. Chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đáp ứng theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
- a) QCVN 36:2015/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất;
- Điều 6. Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác thông tin đối ngoại khu vực biên giới
- 1. Nội dung thực hiện:
- a) Xây dựng phần mềm, cơ sở dữ liệu thông tin đối ngoại tập trung, thống nhất phục vụ công tác thông tin tuyên truyền, thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số khu vực biên giới và công t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thông tin tuyên truyền, thông tin đối ngoại cho cán bộ làm công tác thông tin đối ngoại khu vực biên giới 1. Đối tượng bồi dưỡng: a) Cán bộ làm công tác quản lý, cán bộ làm công tác thông tin đối ngoại cấp tỉnh, cấp huyện, xã có biên giới; b) Lãnh đạo, phóng viên, biên tập viên các cơ quan thông tấn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá dịch vụ viễn thông công ích 1. Giá dịch vụ viễn thông công ích thuộc danh mục dịch vụ viễn thông công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành. 2. Trên cơ sở đề xuất của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định giá dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá dịch vụ viễn thông công ích
- 1. Giá dịch vụ viễn thông công ích thuộc danh mục dịch vụ viễn thông công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
- 2. Trên cơ sở đề xuất của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định giá dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật về giá.
- Điều 7. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thông tin tuyên truyền, thông tin đối ngoại cho cán bộ làm công tác thông tin đối ngoại khu vực biên giới
- 1. Đối tượng bồi dưỡng:
- a) Cán bộ làm công tác quản lý, cán bộ làm công tác thông tin đối ngoại cấp tỉnh, cấp huyện, xã có biên giới;
Left
Điều 8
Điều 8 . Lồng ghép thông tin đối ngoại với các hoạt động giao lưu , xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch, giới thiệu về tiềm năng, thế mạnh, nét văn hóa đặc sắc của các tỉnh biên giới góp phần quảng bá hình ảnh đất nước 1. Nội dung hoạt động a) Tổ chức các chương trình, sự kiện lồng ghép thông tin đối ngoại với các hoạt động giao lưu,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông đến năm 2025, bao gồm: 1. Các thôn trong danh sách tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các thôn trong danh sách tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này khi đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông
- Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông đến năm 2025, bao gồm:
- 1. Các thôn trong danh sách tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 8 . Lồng ghép thông tin đối ngoại với các hoạt động giao lưu , xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch, giới thiệu về tiềm năng, thế mạnh, nét văn hóa đặc sắc của các tỉnh biên giới góp phần quản...
- 1. Nội dung hoạt động
- a) Tổ chức các chương trình, sự kiện lồng ghép thông tin đối ngoại với các hoạt động giao lưu, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch, văn hóa của các tỉnh biên giới với các tỉnh bạn có chung đường b...
Left
Chương III
Chương III T HIẾT LẬP CÁC ĐIỂM HỖ TRỢ ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
- T HIẾT LẬP CÁC ĐIỂM HỖ TRỢ ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Left
Điều 9.
Điều 9. Đ iểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin 1. Địa bàn thiết lập điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin là các xã thuộc tiêu chí phân bổ vốn thực hiện Tiểu dự án 10.2 theo quy định tại Phụ lục X Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng, nội dung, phương thức và thời gian hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ 1. Đối tượng được hỗ trợ: Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) cung cấp các dịch vụ sau đây ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông: a) Dịch vụ viễn thông di động mặt đất; b) Dịch vụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đối tượng, nội dung, phương thức và thời gian hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ: Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) cung cấp các dịch vụ sau đây ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông:
- a) Dịch vụ viễn thông di động mặt đất;
- Điều 9. Đ iểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Địa bàn thiết lập điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin là các xã thuộc tiêu chí phân bổ vốn thực hiện Tiểu dự án 10.2 theo quy định tại Phụ lục X Quyết định số 39/2...
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
Left
Điều 10.
Điều 10. Danh mục, số lượng thiết bị đầu tư, mua sắm; tập huấn, hướng dẫn sử dụng; duy trì, vận hành , khai thác đ iểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin 1. Danh mục thiết bị cơ bản tại mỗi điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi ứng dụng công nghệ thông tin: a) Danh mục, số lượng thiết bị: - Intern...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chi phí cung cấp dịch vụ, mức hỗ trợ và quy trình đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông 1. Thiết kế tiêu chuẩn công trình hạ tầng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông: Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng thiết kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chi phí cung cấp dịch vụ, mức hỗ trợ và quy trình đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông
- 1. Thiết kế tiêu chuẩn công trình hạ tầng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông:
- Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng thiết kế tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu tối thiểu cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này đối với khu vực khó khăn đượ...
- Điều 10. Danh mục, số lượng thiết bị đầu tư, mua sắm; tập huấn, hướng dẫn sử dụng; duy trì, vận hành , khai thác đ iểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Danh mục thiết bị cơ bản tại mỗi điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi ứng dụng công nghệ thông tin:
- a) Danh mục, số lượng thiết bị:
Left
Điều 11.
Điều 11. Cung cấp dịch vụ truy nhập internet băng rộng tại điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin Điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin được hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập internet băng rộng theo Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 (đã được Thủ tướng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các điểm cung cấp dịch vụ truy nhập Internet công cộng 1. Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp (miễn phí) cho người dân có nhu cầu sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp (miễn phí) cho người dân có nhu cầu sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các xã có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn, xã đảo, huyện đảo (sau đây gọi là điểm truy nhập Internet công cộng).
- Trên cơ sở khảo sát thực tế, đề xuất của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định số lượng, địa điểm cung cấp dịch vụ tại các xã có điều kiện kinh tế
- Điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin được hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập internet băng rộng theo Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 (đã đ...
- Left: Điều 11. Cung cấp dịch vụ truy nhập internet băng rộng tại điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin Right: Điều 11. Hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các điểm cung cấp dịch vụ truy nhập Internet công cộng
Left
Điều 12.
Điều 12. Hoạt động của điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin 1. Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin; tiếp cận thông tin về đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước qua mạng internet; sử dụng dịch vụ công trực tuyến; học tập, nâng cao trình độ, kiến thức, kỹ năng sản xuất...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển 1. Phạm vi hỗ trợ: Cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra: a) Nhà giàn trên biển; b) Các đảo, xã đảo, huyện đảo do B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển
- 1. Phạm vi hỗ trợ:
- Cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra:
- Điều 12. Hoạt động của điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin
- tiếp cận thông tin về đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước qua mạng internet
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ cung cấp sản phẩm thông tin, nền tảng số cho các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin Các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin được hỗ trợ, cung cấp sử dụng các sản phẩm, dịch vụ sau: 1. Các nền tảng số do các cơ quan trung ương, các địa phương phát triển, kết...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hội đồng thẩm định 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định thành lập và quy định nguyên tắc làm việc của Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định do lãnh đạo Bộ Thông tin và Truyền thông làm Chủ tịch; thành viên là đại diện các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và có tối thiểu đại diện của 03 doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hội đồng thẩm định
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định thành lập và quy định nguyên tắc làm việc của Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định do lãnh đạo Bộ Thông tin và Truyền thông làm Chủ tịch
- thành viên là đại diện các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và có tối thiểu đại diện của 03 doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tham gia làm thành viên.
- Điều 13. Hỗ trợ cung cấp sản phẩm thông tin, nền tảng số cho các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin
- Các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin được hỗ trợ, cung cấp sử dụng các sản phẩm, dịch vụ sau:
- 1. Các nền tảng số do các cơ quan trung ương, các địa phương phát triển, kết nối phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm trong quản lý thiết lập và duy trì hoạt động của điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin 1. Bộ Thông tin và Truyền thông: a) Tổ chức xây dựng chương trình, tài liệu sử dụng chung cho công tác tập huấn kiến thức, kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và bảo đảm an toàn thông...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đối tượng, mức hỗ trợ và phương thức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt buộc 1. Tất cả các thuê bao sử dụng điện thoại được Chương trình hỗ trợ sử dụng miễn phí dịch vụ viễn thông bắt buộc, trừ các dịch vụ do doanh nghiệp miễn phí gọi đến các số liên lạc khẩn cấp cho người sử dụng dịch vụ điện thoại cố định nội hạt (theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đối tượng, mức hỗ trợ và phương thức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt buộc
- Tất cả các thuê bao sử dụng điện thoại được Chương trình hỗ trợ sử dụng miễn phí dịch vụ viễn thông bắt buộc, trừ các dịch vụ do doanh nghiệp miễn phí gọi đến các số liên lạc khẩn cấp cho người sử...
- 2. Mức hỗ trợ: Theo giá cước dịch vụ viễn thông bắt buộc do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
- Điều 14. Trách nhiệm trong quản lý thiết lập và duy trì hoạt động của điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông:
- a) Tổ chức xây dựng chương trình, tài liệu sử dụng chung cho công tác tập huấn kiến thức, kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và bảo đảm an toàn thông tin mạng cho các đối tượng nêu...
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC KẾ HOẠCH, HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC VÀ BÁO CÁO, GIÁM SÁT THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN VỀ CHƯƠNG TRÌNH; HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH; KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN VỀ CHƯƠNG TRÌNH;
- HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH;
- CÔNG TÁC KẾ HOẠCH, HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC
- Left: VÀ BÁO CÁO, GIÁM SÁT THỰC HIỆN Right: KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. K ế hoạch thực hiện 1. Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư này, nguồn lực được bố trí, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo công tác xây dựng, phê duyệt kế hoạch thực hiện nội dung thông tin và truyền thông của Chương trình theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông thuộc Chương t...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh: Là hộ nghèo, hộ cận nghèo. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Hộ gia đình chưa được hỗ trợ máy tính bảng từ Chương trình hoặc thiết bị học tập trực tuyến (máy tính bảng, máy tính để bàn, máy tính xách tay) thuộc Chương trình “Sóng và máy tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh: Là hộ nghèo, hộ cận nghèo.
- 2. Điều kiện được hỗ trợ:
- Điều 15. K ế hoạch thực hiện
- Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư này, nguồn lực được bố trí, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo công tác xây dựng, phê duyệt kế hoạch thực hiện nội dung thông tin và truyền thông của Chương t...
- 2. Kế hoạch thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông thuộc Chương trình được lập cho cả giai đoạn, chia ra hằng năm (Mẫu biểu của Phụ lục 2, Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này).
Left
Điều 16.
Điều 16. Huy động , lồng ghép nguồn lực thực hiện 1. Căn cứ điều kiện cụ thể, các địa phương lựa chọn nguồn nhân lực đủ điều kiện để quản lý thực hiện nhiệm vụ về thông tin và truyền thông của Chương trình. 2. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam hỗ trợ chi phí sử dụng dịch vụ truy nhập internet băng rộng tại điểm hỗ trợ đồng bào d...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc, cách thức phân bổ điện thoại thông minh cho các địa phương 1. Bộ Thông tin và Truyền thông căn cứ số đối tượng được hỗ trợ điện thoại thông minh của Chương trình và số lượng đối tượng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) trên cơ sở số lượng hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng tỉnh....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nguyên tắc, cách thức phân bổ điện thoại thông minh cho các địa phương
- Bộ Thông tin và Truyền thông căn cứ số đối tượng được hỗ trợ điện thoại thông minh của Chương trình và số lượng đối tượng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) t...
- 2. Số lượng điện thoại thông minh phân bổ cho các tỉnh được xác định theo công thức sau:
- Điều 16. Huy động , lồng ghép nguồn lực thực hiện
- 1. Căn cứ điều kiện cụ thể, các địa phương lựa chọn nguồn nhân lực đủ điều kiện để quản lý thực hiện nhiệm vụ về thông tin và truyền thông của Chương trình.
- Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam hỗ trợ chi phí sử dụng dịch vụ truy nhập internet băng rộng tại điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin theo Chương trình cung cấ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo kết quả thực hiện Các địa phương có trách nhiệm báo cáo thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định tại Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban Dân tộc quy định quy trình...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Phân bổ điện thoại thông minh và đề xuất danh sách đối tượng được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh tại địa phương 1. Tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh theo thứ tự sau: a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là gia đình chính sách người có công với cách mạng; b) Hộ nghèo, hộ cận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Phân bổ điện thoại thông minh và đề xuất danh sách đối tượng được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh tại địa phương
- 1. Tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh theo thứ tự sau:
- a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là gia đình chính sách người có công với cách mạng;
- Điều 17. Báo cáo kết quả thực hiện
- Các địa phương có trách nhiệm báo cáo thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định tại Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương tr...
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra , giám sát, đánh giá thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông lập kế hoạch và tổ chức giám sát thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông theo quy định tại Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia và hướng dẫn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hình thức hỗ trợ, mức hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh và phương thức thực hiện 1. Hình thức hỗ trợ:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hình thức hỗ trợ, mức hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh và phương thức thực hiện
- 1. Hình thức hỗ trợ:
- Điều 18. Kiểm tra , giám sát, đánh giá thực hiện
- Bộ Thông tin và Truyền thông lập kế hoạch và tổ chức giám sát thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông theo quy định tại Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy...
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức, chỉ đạo giám sát, đánh giá thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông thuộc Chương trình theo quy định tại Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI LẬP KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN VÀ ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU, GIAO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN VÀ ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU,
- GIAO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mưu của Ủy ban Dân tộc triển khai, giám sát thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tại địa phương. 2. Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh và dịch vụ viễn thông công ích 1. Điều kiện được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh: a) Hộ gia đình có tên trong danh sách được hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; b) Hộ gia đình phải đảm bảo hồ sơ, thủ tục theo quy định tại khoản 2 Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hồ sơ hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh và dịch vụ viễn thông công ích
- 1. Điều kiện được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh:
- a) Hộ gia đình có tên trong danh sách được hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mưu của Ủy ban Dân tộc triển khai, giám sát thực hiện nội dung về thông tin và truyền thông thuộc Chương trình mục tiêu quốc g...
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tại địa phương.
Left
Điều 20
Điều 20 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan trung ương, các địa phương phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để phối hợp nghiên cứu, giải quyết./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Đối tượng được hỗ trợ và ưu tiên thực hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập 1. Đối tượng được Chương trình hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập là hộ nghèo, hộ cận nghèo, gia đình chính sách người có công với cách mạng, gia đình chính sách xã hội. Trong đó: a) Trước mắt ưu tiên thực hiện hỗ trợ đối với hộ gia đìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Đối tượng được hỗ trợ và ưu tiên thực hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
- 1. Đối tượng được Chương trình hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập là hộ nghèo, hộ cận nghèo, gia đình chính sách người có công với cách mạng, gia đình chính sách xã hội. Trong đó:
- a) Trước mắt ưu tiên thực hiện hỗ trợ đối với hộ gia đình là hộ nghèo, hộ cận nghèo;
- Điều 20 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan trung ương, các địa phương phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để phối hợp nghiên cứu, giải quyết./.
Unmatched right-side sections