Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
22/2005/QĐ-BTC
Right document
Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
69/2001/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyến điện). Phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp phí, lệ phí bằng đôla Mỹ (USD) thì phải quy đổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật. 2. Tạm thời không thu phí sử dụng đối với những đối tượng sa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nàyBiểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phísử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyếnđiện). Phí, lệ phí tần số vôtuyến điện thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp mức thu quy định bằng Đô la Mỹ(USD) thì quy đổi từ USD ra tiền Việ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện
- Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép tần số vô tuyến điện theo qu...
- 2. Tạm thời không thu phí sử dụng đối với những đối tượng sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nàyBiểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phísử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyến...
- Phí, lệ phí tần số vôtuyến điện thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp mức thu quy định bằng Đô la Mỹ(USD) thì quy đổi từ USD ra tiền Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trênthị trường ngoại tệ li...
- Nếu tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu nộp phí, lệ phíbằng ngoại tệ thì thu bằng USD theo mức thu quy định.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện
- Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép tần số vô tuyến điện theo qu...
- 2. Tạm thời không thu phí sử dụng đối với những đối tượng sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nàyBiểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phísử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyếnđiện). Phí, lệ phí t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Một số trường hợp áp dụng các mức thu cụ thể như sau: Đối với máy phát thanh, truyền hình của đài, trạm phát thanh, truyền hình các huyện, xã hoặc đơn vị hành chính tương đương (nếu có) thu phí sử dụng tần số vô tuyến điện bằng 30% mức thu quy định tương ứng. Đối với máy phát thanh, truyền hình của đài phát thanh, truyền hình c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cục Tần số vô tuyến điện thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là cơ quan thu phí, lệ phí). Hàng năm Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước 25% (Hai mươi lăm phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được. Cơ quan thu phí, lệ phí đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục đăng ký, kê khai, thu, nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện; chứng từ thu phí, lệ phí; hạch toán kế toán phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC ngày 06/07/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thay thế tỷ lệ được để lại chi cho hoạt động...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí tần số vôtuyến điện trái với Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC ngày 06/07/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu l...
- Thay thế tỷ lệ được để lại chi cho hoạt động của Cục Tần số Vô tuyến điện và tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước quy định tại Thông tư số 95/2003/TT-BTC ngày 10/10/2003 của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ t...
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí tần số vôtuyến điện trái với Quyết định này.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC ngày 06/07/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu l...
- Thay thế tỷ lệ được để lại chi cho hoạt động của Cục Tần số Vô tuyến điện và tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước quy định tại Thông tư số 95/2003/TT-BTC ngày 10/10/2003 của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ t...
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí tần số vôtuyến điện trái với Quyết định này.
Unmatched right-side sections