Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nàyBiểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phísử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyếnđiện). Phí, lệ phí tần số vôtuyến điện thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp mức thu quy định bằng Đô la Mỹ(USD) thì quy đổi từ USD ra tiền Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng nộp phí, lệphí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là cáctổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng máyphát tần số vô tuyến điện, sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định của phápluật.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyến điện). Phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp phí, lệ phí bằng đôla Mỹ (USD) thì phải quy đổi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đ ối tượng nộp phí, lệphí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là cáctổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng máyphát tần số vô tuy...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyến điện).
  • Phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thu bằng tiền Việt Nam.
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp phí, lệ phí bằng đôla Mỹ (USD) thì phải quy đổi ra tiền Việt Nam theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm...
Removed / left-side focus
  • Đ ối tượng nộp phí, lệphí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là cáctổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng máyphát tần số vô tuy...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyến điện). Phí, lệ phí tần số vô tuyến...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Miễn giảm phí, lệ phí tần sốvô tuyến điện đối với các trường hợp sau đây: 1. Tạm thời chưa thuphí, lệ phí tần số vô tuyến điện đối với các cơ quan đại diện ngoại giao, cơquan lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam, các cơ quan và tổ chức quốc tế thuộcdiện ưu đãi, miễn trừ ngoại giao. 2. Miễn phí sử dụngtần số vô tuyến điện đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cục Tần số vô tuyến điện thuộcTổng cục Bưu điện tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi làcơ quan thu phí, lệ phí) được trích 90% (chín mươi phần trăm) tổng số tiền phí,lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nướcđể chi phí cho công việc quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan Thuế địa phương nơi thuphí, lệ phí tần số vô tuyến điện có trách nhiệm phát hành chứng từ thu tiềnphí, lệ phí và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu phí, lệ phí tần số vôtuyến điện theo đúng quy định tại Quyết định này và Thông tư số 54/1999/TT-BTCngày 10/5/1999, Thông tư số 21/2001/TT-BTC ngày 3/4/2001 của Bộ Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí tần số vôtuyến điện trái với Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượngnộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thuphí, lệ phí tần số vô tuyến điện và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật. 2. Tạm thời không thu phí sử dụng đối với những đối tượng sa...
Điều 3. Điều 3. Một số trường hợp áp dụng các mức thu cụ thể như sau: Đối với máy phát thanh, truyền hình của đài, trạm phát thanh, truyền hình các huyện, xã hoặc đơn vị hành chính tương đương (nếu có) thu phí sử dụng tần số vô tuyến điện bằng 30% mức thu quy định tương ứng. Đối với máy phát thanh, truyền hình của đài phát thanh, truyền hình c...
Điều 4. Điều 4. Cục Tần số vô tuyến điện thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là cơ quan thu phí, lệ phí). Hàng năm Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước 25% (Hai mươi lăm phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được. Cơ quan thu phí, lệ phí đư...
Điều 5. Điều 5. Thủ tục đăng ký, kê khai, thu, nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện; chứng từ thu phí, lệ phí; hạch toán kế toán phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC ngày 06/07/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thay thế tỷ lệ được để lại chi cho hoạt động...