Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau
17/2023/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
17/2010/TTLT-BTTTT-BNV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau Right: Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh) là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng cơ quan báo chí của Đảng bộ, chính quyền tỉnh. 2. Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh) là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉn...
- 2. Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, về truyền dẫn và phát sóng của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao; tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cấp có thẩm quyền. 2. Sản xuất v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao
- tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng,...
- Truyền hình tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Cơ cấu tổ chức. a) Các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh được thành lập thống nhất gồm: Phòng Tổ chức và hành chính; Phòng Thời sự; Phòng Biên tập; Phòng Thông tin điện tử; Phòng Văn nghệ và giải trí; Phòng Kỹ thuật và công nghệ; Phòng Dịch vụ và quảng cáo. b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Cơ cấu tổ chức.
- a) Các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh được thành lập thống nhất gồm:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, thực hiện chức năng cơ quan báo chí của Đảng bộ, chính quyền tỉnh. 2. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, truyền dẫn và phát sóng của Bộ Thông tin và Truyền thông; Sở Thông ti...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Đài Truyền thanh - Truyền hình hoặc Đài Truyền thanh huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện) là đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thực hiện chức năng là cơ quan tuyên truyền của Đảng bộ, chính quyền huyện. 2. Đài Truyền thanh - Truyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đài Truyền thanh
- Truyền hình hoặc Đài Truyền thanh huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Đài Truyền thanh
- Truyền hình cấp huyện chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân cấp huyện, quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật của Đài Phát thanh và...
- Truyền hình tỉnh chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, truyền dẫn và phát sóng của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý nhà nước trên địa bàn theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 3. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
- Left: 1. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, thực hiện chức năng cơ quan báo chí của Đảng bộ, chính quyền tỉnh. Right: Truyền hình cấp huyện) là đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thực hiện chức năng là cơ quan tuyên truyền của Đảng bộ, chính quyền huyện.
- Left: 2. Đài Phát thanh Right: 2. Đài Truyền thanh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Nhiệm vụ và quyền hạn của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV ngày 27 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao; tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cấp có thẩm quyền. 2. Sản xuất v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao
- tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp...
- 2. Sản xuất và phát sóng các chương trình phát thanh, các chương trình truyền hình, nội dung thông tin trên trang thông tin điện tử bằng tiếng Việt, bằng các tiếng dân tộc và tiếng nước ngoài theo...
- Nhiệm vụ và quyền hạn của Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV ngày 27 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn...
- Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh gồm có: Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc. 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, gồm: a) Phòng Tổ chức - Hành chính; b) Phòng Kế hoạch - Tài chính và Dịch vụ; c) Phòng Biên tập và Sản xuất chương trình; d) Phòng Thời sự -...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Sản xuất và phát sóng các chương trình truyền thanh bằng tiếng Việt và bằng các tiếng dân tộc trên hệ thống loa truyền thanh, thiết bị phát sóng phát thanh được trang bị nhằm tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tập trung vào sự chỉ đạo, điều hành của chính quyền địa phươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Sản xuất và phát sóng các chương trình truyền thanh bằng tiếng Việt và bằng các tiếng dân tộc trên hệ thống loa truyền thanh, thiết bị phát sóng phát thanh được trang bị nhằm tuyên truyền đường lối...
- 2. Tiếp sóng và phát sóng các chương trình của Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh phục vụ nhu cầu tiếp nhận thông tin của nhân dân theo quy địn...
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh gồm có: Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.
- a) Phòng Tổ chức - Hành chính;
- Left: 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, gồm: Right: Tham gia các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ do cơ quan cấp trên tổ chức.
- Left: Truyền hình tỉnh theo quy định của pháp luật. Right: Tổ chức hoạt động thi đua khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Số lượng người làm việc 1. Số lượng người làm việc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định có liên quan. 2. Việc tuyển dụng, bố trí viên...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức và biên chế 1. Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện có Trưởng đài, Phó Trưởng đài và bộ máy giúp việc. Trưởng đài và Phó Trưởng đài do Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Trưởng đài chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức và biên chế
- 1. Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện có Trưởng đài, Phó Trưởng đài và bộ máy giúp việc. Trưởng đài và Phó Trưởng đài do Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định của pháp...
- 2. Trưởng đài chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của đài. Phó Trưởng đài giúp Trưởng đài, chịu trách nhiệm trước Trưởng đài về nhiệm vụ được ph...
- Điều 4. Số lượng người làm việc
- 1. Số lượng người làm việc của Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và...
- Left: 2. Việc tuyển dụng, bố trí viên chức của Đài Phát thanh Right: 3. Biên chế của Đài Truyền thanh
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguyên tắc hoạt động 1. Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về mọi hoạt động của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh. 2. Các Phó Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh giúp Giám đốc phụ trách một số lĩnh vực công...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2010.
- Điều 5 . Nguyên tắc hoạt động
- 1. Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về mọi hoạt động của Đài Phát thanh - Truyền...
- 2. Các Phó Giám đốc Đài Phát thanh
Left
Điều 6
Điều 6 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm , điều động và thực hiện các chế độ, chính sách 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, điều động, luân chuyển, kỷ luật, cho nghỉ hưu và chính sách khác đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh theo quy định của Đảng và của pháp luật. 2. Giá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Thông tư liên tịch này: a) Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện. b) Chủ tịch Ủy ban nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Thông tư liên tịch này:
- a) Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Đài Truy...
- Điều 6 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm , điều động và thực hiện các chế độ, chính sách
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, điều động, luân chuyển, kỷ luật, cho nghỉ hưu và chính sách khác đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh theo quy định của Đảng và của pháp luật.
Left
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Left
Điều 7
Điều 7 . Mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Bộ Thông tin và Truyền thông; Đài Truyền hình Việt Nam (VTV) và Đài Tiếng nói Việt Nam (VOV) 1. Mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Bộ Thông tin và Truyền thông là mối quan hệ chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, về truyền dẫn, phát sóng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh v ớ i Ủy ban nhân dân tỉnh Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Ủy ban nhân dân tỉnh là mối quan hệ cấp dưới với cấp trên, chịu sự chỉ đạo trực tiếp, toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức và hoạt động c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh v ớ i các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh 1. Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh là mối quan hệ phối hợp thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Mối quan hệ giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau Mối quan hệ giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ phối hợp thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Mối quan hệ của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Trung tâm Văn hóa - Truyền thông và Thể thao huyện, thành phố Cà Mau Mối quan hệ của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Trung tâm Văn hóa - Truyền thông và Thể thao huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật; phối hợp thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐÀI TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÀI TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Triển khai thực hiện Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức triển khai, thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh đến Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.