Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
17/2010/TTLT-BTTTT-BNV
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau
17/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau
Left
Chương I
Chương I ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh) là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng cơ quan báo chí của Đảng bộ, chính quyền tỉnh. 2. Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh) là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉn...
- 2. Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, về truyền dẫn và phát sóng của Bộ Thông tin và Truyền thông
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao; tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cấp có thẩm quyền. 2. Sản xuất v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng,...
- Truyền hình tỉnh Cà Mau.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao
- tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Cơ cấu tổ chức. a) Các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh được thành lập thống nhất gồm: Phòng Tổ chức và hành chính; Phòng Thời sự; Phòng Biên tập; Phòng Thông tin điện tử; Phòng Văn nghệ và giải trí; Phòng Kỹ thuật và công nghệ; Phòng Dịch vụ và quảng cáo. b)...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Cơ cấu tổ chức.
- a) Các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh được thành lập thống nhất gồm:
Left
Chương II
Chương II ĐÀI TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
- ĐÀI TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Left
Điều 4.
Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Đài Truyền thanh - Truyền hình hoặc Đài Truyền thanh huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện) là đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thực hiện chức năng là cơ quan tuyên truyền của Đảng bộ, chính quyền huyện. 2. Đài Truyền thanh - Truyền...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Số lượng người làm việc 1. Số lượng người làm việc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định có liên quan. 2. Việc tuyển dụng, bố trí viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Số lượng người làm việc
- 1. Số lượng người làm việc của Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và...
- Điều 4. Vị trí và chức năng
- 1. Đài Truyền thanh
- Truyền hình hoặc Đài Truyền thanh huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Đài Truyền thanh
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Sản xuất và phát sóng các chương trình truyền thanh bằng tiếng Việt và bằng các tiếng dân tộc trên hệ thống loa truyền thanh, thiết bị phát sóng phát thanh được trang bị nhằm tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tập trung vào sự chỉ đạo, điều hành của chính quyền địa phươ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Nguyên tắc hoạt động 1. Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về mọi hoạt động của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh. 2. Các Phó Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh giúp Giám đốc phụ trách một số lĩnh vực công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về mọi hoạt động của Đài Phát thanh - Truyền...
- 2. Các Phó Giám đốc Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh giúp Giám đốc phụ trách một số lĩnh vực công tác do Giám đốc phân công, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công. Khi Giám đốc vắng mặ...
- Sản xuất và phát sóng các chương trình truyền thanh bằng tiếng Việt và bằng các tiếng dân tộc trên hệ thống loa truyền thanh, thiết bị phát sóng phát thanh được trang bị nhằm tuyên truyền đường lối...
- 2. Tiếp sóng và phát sóng các chương trình của Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh phục vụ nhu cầu tiếp nhận thông tin của nhân dân theo quy địn...
- 3. Trực tiếp quản lý hệ thống kỹ thuật chuyên ngành để thực hiện việc tiếp sóng, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn Right: Điều 5 . Nguyên tắc hoạt động
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức và biên chế 1. Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện có Trưởng đài, Phó Trưởng đài và bộ máy giúp việc. Trưởng đài và Phó Trưởng đài do Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Trưởng đài chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm , điều động và thực hiện các chế độ, chính sách 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, điều động, luân chuyển, kỷ luật, cho nghỉ hưu và chính sách khác đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh theo quy định của Đảng và của pháp luật. 2. Giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm , điều động và thực hiện các chế độ, chính sách
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, điều động, luân chuyển, kỷ luật, cho nghỉ hưu và chính sách khác đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh theo quy định của Đảng và của pháp luật.
- Điều 6. Tổ chức và biên chế
- 1. Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện có Trưởng đài, Phó Trưởng đài và bộ máy giúp việc. Trưởng đài và Phó Trưởng đài do Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định của pháp...
- 2. Trưởng đài chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của đài. Phó Trưởng đài giúp Trưởng đài, chịu trách nhiệm trước Trưởng đài về nhiệm vụ được ph...
- Left: 3. Biên chế của Đài Truyền thanh Right: 2. Giám đốc Đài Phát thanh
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2010.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Bộ Thông tin và Truyền thông; Đài Truyền hình Việt Nam (VTV) và Đài Tiếng nói Việt Nam (VOV) 1. Mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Bộ Thông tin và Truyền thông là mối quan hệ chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, về truyền dẫn, phát sóng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Bộ Thông tin và Truyền thông; Đài Truyền hình Việt Nam (VTV) và Đài Tiếng nói Việt Nam (VOV)
- 1. Mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Bộ Thông tin và Truyền thông là mối quan hệ chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, về truyền dẫn, phát sóng.
- 2. Mối quan hệ giữa Đài Phát thanh
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2010.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Thông tư liên tịch này: a) Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện. b) Chủ tịch Ủy ban nh...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh v ớ i Ủy ban nhân dân tỉnh Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh với Ủy ban nhân dân tỉnh là mối quan hệ cấp dưới với cấp trên, chịu sự chỉ đạo trực tiếp, toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức và hoạt động c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh v ớ i Ủy ban nhân dân tỉnh
- Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh với Ủy ban nhân dân tỉnh là mối quan hệ cấp dưới với cấp trên, chịu sự chỉ đạo trực tiếp, toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức và hoạt động...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Thông tư liên tịch này:
- a) Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình cấp tỉnh. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Đài Truy...
Unmatched right-side sections