Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 30
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về đăng ký và mua, bán tầu biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về đăng ký và mua, bán tàu biển. 2. Việc mua, bán tàu biển không áp dụng quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây: a) Tàu biển mua, bán trong nước; b) Tàu biển do doanh nghiệp Việt Nam đóng mới trong nước theo hợp đồng; c) Tàu biển nước ngoài được bán đấu giá tại Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến đăng ký và mua, bán tàu biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam bao gồm cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia và cơ quan đăng ký tàu biển khu vực. 1. Cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia là Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực là Chi cục Hàng hải hoặc Cảng vụ hàng hải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia 1. Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đăng ký tàu biển Việt Nam tại các cơ quan đăng ký tàu biển khu vực. 2. Tổng hợp, thống kê, duy trì, cập nhật cơ sở dữ liệu liên quan đến hoạt động đăng ký và đăng ký thế chấp tàu biển; cung cấp thông tin liên quan cho tổ chức, cá nhân quan tâm. 3. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển khu vực 1. Thực hiện việc đăng ký và đăng ký thế chấp tàu biển theo phạm vi, thẩm quyền. 2. Lập và quản lý Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam tại khu vực được giao; cung cấp thông tin liên quan cho tổ chức, cá nhân quan tâm. 3. Thu, nộp và sử dụng lệ phí đăng ký và đăng ký thế chấp tàu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các hình thức đăng ký tàu biển Việt Nam 1. Đăng ký tàu biển bao gồm đăng ký không thời hạn, đăng ký có thời hạn, đăng ký lại và đăng ký thay đổi. a) Đăng ký không thời hạn là việc đăng ký tàu biển có đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam; b) Đăng ký có thời hạn là việc đăng ký tàu biển trong một thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam mua tàu biển của nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này mà chưa đăng ký tàu biển tạm thời tại Việt Nam thì cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài cấp Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng mua, bán tàu biển 1. Hợp đồng mua, bán tàu biển giữa các bên là tổ chức hoặc cá nhân Việt Nam và thực hiện tại thị trường trong nước thì hình thức và nội dung của hợp đồng mua, bán tàu biển phải tuân theo các quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Hợp đồng mua, bán tàu biển giữa một bên là tổ chức hoặc cá nhân Việt Nam và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam mua tàu biển của nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này mà chưa đăng ký tàu biển tạm thời tại Việt Nam thì cơ quan đại diện ngoại giao hoặc c...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hợp đồng mua, bán tàu biển
  • Hợp đồng mua, bán tàu biển giữa các bên là tổ chức hoặc cá nhân Việt Nam và thực hiện tại thị trường trong nước thì hình thức và nội dung của hợp đồng mua, bán tàu biển phải tuân theo các quy định...
  • Hợp đồng mua, bán tàu biển giữa một bên là tổ chức hoặc cá nhân Việt Nam và một bên là tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài thì hình thức và nội dung hợp đồng mua, bán tàu biển do các bên thỏa thuận, lự...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam mua tàu biển của nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này mà chưa đăng ký tàu biển tạm thời tại Việt Nam thì cơ quan đại diện ngoại giao hoặc c...
Target excerpt

Điều 6. Hợp đồng mua, bán tàu biển 1. Hợp đồng mua, bán tàu biển giữa các bên là tổ chức hoặc cá nhân Việt Nam và thực hiện tại thị trường trong nước thì hình thức và nội dung của hợp đồng mua, bán tàu biển phải tuân...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giới hạn tuổi tàu biển đăng ký lần đầu tại Việt Nam 1. Trường hợp đăng ký lần đầu tại Việt Nam, tàu biển đã qua sử dụng phải có tuổi tàu tính từ năm đóng tàu theo quy định sau đây: a) Tàu khách không quá 10 tuổi; b) Các loại tàu biển khác không quá 15 tuổi. Trường hợp đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định, nhưn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đặt tên tàu biển và cảng đăng ký 1. Tên tàu biển do chủ tàu đặt nhưng không được trùng với tên tàu biển đã đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam. 2. Trường hợp lấy tên nhân vật lịch sử hoặc sự kiện lịch sử Việt Nam để đặt tên tàu biển, phải được cơ quan đăng ký tàu biển khu vực chấp thuận theo quy định. 3. Chủ tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đăng ký tàu biển 1. Đăng ký tàu biển không thời hạn Hồ sơ do chủ tàu nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực bao gồm các giấy tờ sau đây: a) Tờ khai đăng ký tàu biển theo Phụ lục I; b) Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao tàu đối với tàu đóng mới; c) Hợp đồng chuyển quyền sở hữu tàu biể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký tàu biển tạm thời và hồ sơ cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam 1. Đăng ký tàu biển tạm thời a) Trường hợp chưa nộp phí, lệ phí: Hồ sơ do chủ tàu nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực bao gồm các giấy tờ quy định tại điểm a, b, c, d, e, g khoản 1 Điều 10 Nghị định này. b) Trường hợp chưa nộp phí,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và quyết định mua, bán tàu biển 1. Người có thẩm quyền phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển cũng là Người có thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển. 2. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và quyết định mua, bán tàu biển cho các dự án quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này được phân cấp như...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hồ sơ đăng ký tàu biển tạm thời và hồ sơ cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
  • 1. Đăng ký tàu biển tạm thời
  • a) Trường hợp chưa nộp phí, lệ phí:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và quyết định mua, bán tàu biển
  • 1. Người có thẩm quyền phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển cũng là Người có thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển.
  • 2. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và quyết định mua, bán tàu biển cho các dự án quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này được phân cấp như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đăng ký tàu biển tạm thời và hồ sơ cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
  • 1. Đăng ký tàu biển tạm thời
  • a) Trường hợp chưa nộp phí, lệ phí:
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và quyết định mua, bán tàu biển 1. Người có thẩm quyền phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển cũng là Người có thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển. 2. Thẩm quyền phê duyệt...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đăng ký tàu biển đang đóng Chủ tàu phải nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực các giấy tờ sau đây: 1. Các giấy tờ quy định tại điểm a và điểm g khoản 1 Điều 10 Nghị định này. 2. Hợp đồng đóng tàu. 3. Giấy xác nhận tàu đã đặt sống chính của cơ sở đóng tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đăng ký tàu biển loại nhỏ 1. Tàu biển loại nhỏ là tàu có động cơ với công suất máy chính dưới 75 kW, tàu biển không có động cơ nhưng có tổng dung tích dưới 50 GT hoặc có trọng tải dưới 100 tấn hoặc có chiều dài đường nước thiết kế dưới 20 mét. 2. Hồ sơ đăng ký tàu biển loại nhỏ Chủ tàu phải nộp cho cơ quan đăng ký tàu bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ xoá hoặc tạm ngừng đăng ký tàu biển Chủ tàu phải nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực các giấy tờ sau đây: 1. Tờ khai tạm ngừng hoặc xoá đăng ký tàu biển theo Phụ lục II. 2. Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam; trường hợp không còn phải nêu rõ lý do. 3. Giấy chấp thuận cho phép xóa đăng ký của người nhận thế ch...

Open section

Điều 20.

Điều 20. 1. Giấy phép mua, bán tàu biển được cấp chậm nhất 15 (mười lăm) ngày, kể từ khi Cục Hải quan Việt Nam nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 19 Nghị định này. Nếu chưa đủ hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho Người mua, bán tàu biển biết chậm nhất 03 (ba) ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ. 2. Bộ trưởng Bộ Gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hồ sơ xoá hoặc tạm ngừng đăng ký tàu biển
  • Chủ tàu phải nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực các giấy tờ sau đây:
  • 1. Tờ khai tạm ngừng hoặc xoá đăng ký tàu biển theo Phụ lục II.
Added / right-side focus
  • Giấy phép mua, bán tàu biển được cấp chậm nhất 15 (mười lăm) ngày, kể từ khi Cục Hải quan Việt Nam nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.
  • Nếu chưa đủ hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho Người mua, bán tàu biển biết chậm nhất 03 (ba) ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xét duyệt để cấp phép mua, bán tàu biển, căn cứ quy định tại Điều 11 Nghị định này và tờ trình của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ xoá hoặc tạm ngừng đăng ký tàu biển
  • Chủ tàu phải nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực các giấy tờ sau đây:
  • 1. Tờ khai tạm ngừng hoặc xoá đăng ký tàu biển theo Phụ lục II.
Target excerpt

Điều 20. 1. Giấy phép mua, bán tàu biển được cấp chậm nhất 15 (mười lăm) ngày, kể từ khi Cục Hải quan Việt Nam nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 19 Nghị định này. Nếu chưa đủ hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam có...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển 1. Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực cấp các giấy chứng nhận sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam theo Phụ lục III; b) Giấy chứng nhận tạm ngừng hoặc xoá đăng ký tàu biển Việt Nam theo Phụ lục IV; c) Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn tàu biển Việt Nam theo Phụ lục V; d) Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nơi đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Tàu biển Việt Nam được đăng ký thế chấp tại cơ quan đăng ký tàu biển khu vực mà tàu biển đó đăng ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam do chủ tàu hoặc người nhận thế chấp nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực bao gồm các giấy tờ sau đây: 1. Tờ khai đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục VIII. 2. Hợp đồng thế chấp tàu biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam do chủ tàu hoặc người nhận thế chấp nộp cho cơ quan đăng ký tàu biển khu vực bao gồm các giấy tờ sau đây: 1. Tờ khai xóa đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục IX. 2. Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam theo Phụ lục X. 3. V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực phải ghi vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam việc đăng ký thế chấp hoặc xóa đăng ký thế chấp ngay khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và trong vòng 03 ngày làm việc phải cấp Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN MANG CỜ QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đăng ký tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài Tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam được đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài trong trường hợp sau đây: 1. Tàu biển khai thác trên cơ sở hợp đồng thuê tàu trần hoặc hợp đồng thuê mua tàu được ký kết giữa một bên là tổ chức, cá nhân Việt Nam và một bên là tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MUA, BÁN TÀU BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục lập dự án và thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển Trình tự, thủ tục lập dự án và thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển thực hiện theo quy định pháp luật về đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hình thức mua, bán tàu biển Việc mua, bán tàu biển được sử dụng từ vốn nhà nước thực hiện theo hình thức chào hàng cạnh tranh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện nhập khẩu tàu biển 1. Tàu biển nhập khẩu để sử dụng phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Đủ điều kiện được đăng ký tàu biển Việt Nam theo quy định tại Điều 16 Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định của Nghị định này; b) Được Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra và xác nhận tàu biển có trạng thái kỹ thuật phù hợp với các yêu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ xin ra quyết định mua, bán tàu biển gồm: 1. Đối với dự án mua tàu biển để sử dụng: a) Mua tàu biển đã qua sử dụng: - Giấy chứng nhận về tình trạng sở hữu tàu biển, bản sao giấy chứng nhận đăng ký tàu biển; - Báo cáo giám định kỹ thuật tàu biển của Đăng kiểm Việt Nam hoặc của Đăng kiểm nước ngoài, giám định viên tàu biển...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Điều kiện nhập khẩu tàu biển
  • 1. Tàu biển nhập khẩu để sử dụng phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • a) Đủ điều kiện được đăng ký tàu biển Việt Nam theo quy định tại Điều 16 Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định của Nghị định này;
Added / right-side focus
  • 1. Đối với dự án mua tàu biển để sử dụng:
  • a) Mua tàu biển đã qua sử dụng:
  • - Giấy chứng nhận về tình trạng sở hữu tàu biển, bản sao giấy chứng nhận đăng ký tàu biển;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Điều kiện nhập khẩu tàu biển
  • 1. Tàu biển nhập khẩu để sử dụng phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • a) Đủ điều kiện được đăng ký tàu biển Việt Nam theo quy định tại Điều 16 Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định của Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: c) Có Quyết định mua, bán tàu biển của cấp có thẩm quyền. Right: Điều 16. Hồ sơ xin ra quyết định mua, bán tàu biển gồm:
Target excerpt

Điều 16. Hồ sơ xin ra quyết định mua, bán tàu biển gồm: 1. Đối với dự án mua tàu biển để sử dụng: a) Mua tàu biển đã qua sử dụng: - Giấy chứng nhận về tình trạng sở hữu tàu biển, bản sao giấy chứng nhận đăng ký tàu bi...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển Căn cứ quyết định mua, bán tàu biển, hợp đồng mua, bán tàu biển và biên bản giao nhận tàu biển, cơ quan Hải quan có trách nhiệm làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và hủy bỏ Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đăng ký tàu biển và thuyền viên, Nghị định số 23/2001/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy ch...

Open section

Điều 25.

Điều 25. 1. Các khiếu nại và khởi kiện của các tổ chức, tố cáo của cá nhân có liên quan đến việc cấp phép mua, bán tàu biển theo Nghị định này được giải quyết theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định. 2. Mọi hành vi vi phạm Nghị định này sẽ tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và hủy bỏ Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đăng ký tàu biển và thuyền viên...
  • 2. Ban hành kèm theo Nghị định này 11 phụ lục.
Added / right-side focus
  • 1. Các khiếu nại và khởi kiện của các tổ chức, tố cáo của cá nhân có liên quan đến việc cấp phép mua, bán tàu biển theo Nghị định này được giải quyết theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
  • 2. Mọi hành vi vi phạm Nghị định này sẽ tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và hủy bỏ Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đăng ký tàu biển và thuyền viên...
  • 2. Ban hành kèm theo Nghị định này 11 phụ lục.
Target excerpt

Điều 25. 1. Các khiếu nại và khởi kiện của các tổ chức, tố cáo của cá nhân có liên quan đến việc cấp phép mua, bán tàu biển theo Nghị định này được giải quyết theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định. 2. Mọi hành...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý mua, bán tàu biển
Chương I Chương I NHữNG QUY ĐịNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Mua, bán tàu biển" là quá trình tìm hiểu thị trường, chuẩn bị hồ sơ dự án để xin phê duyệt, ra quyết định và cấp phép mua, bán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua, bán tàu biển. 2. "Dự án mua, bán tàu biển" là Dự án mua, bán một hoặc nhiều tàu biển. 3. "Người mua, bá...
Điều 2. Điều 2. Nghị định này quy định điều kiện, thẩm quyền, trình tự xét duyệt và cấp phép mua, bán tàu biển. Việc mua, bán tàu biển quy định tại khoản 1, Điều 3 của Nghị định này phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Phạm vi áp dụng của Nghị định. 1. Nghị định này áp dụng đối với việc mua, bán các loại tàu biển đã qua sử dụng hoặc đóng mới trên thị trường trong nước và quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 của Điều này. 2. Nghị định này không áp dụng đối với việc mua, bán các loại tàu biển sau đây: a) Tàu biển có động cơ với tổng...
Điều 4. Điều 4. Chính phủ thực hiện thống nhất việc quản lý mua, bán tàu biển và hoạt động đầu tư, xuất nhập khẩu tàu biển của tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam nhằm: a) Bảo đảm thực hiện đúng các mục tiêu chiến lược phát triển đội tàu biển quốc gia theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, góp phần phát tri...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện nhập khẩu tàu biển 1. Tàu biển nhập khẩu để sử dụng phải có đủ điều kiện được đăng ký tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Tàu biển được nhập khẩu với mục đích để phá dỡ không được sửa chữa, hoàn cải hoặc phục hồi để sử dụng vào các mục đích khác. 3. Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải sau khi thống nhất với các B...
Điều 7. Điều 7. Đối với những tàu biển đã được cấp phép mua theo phương thức vay mua hoặc thuê mua, sau thời gian đăng ký ở nước ngoài theo thỏa thuận trong hợp đồng và khi chuyển về đăng ký tại Viêt Nam thì đương nhiên được đăng ký vào "Sổ đăng ký tàu biển quốc gia" mà không xin cấp phép lại.