Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn...
  • 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép.
  • - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gi...
  • 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
  • - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
  • - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./. QUY ĐỊ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
  • Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
  • Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
  • N guyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng a)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại các Quyết định: số 3200/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007, số 2922/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại các Quyết định:
  • số 3200/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007, số 2922/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững gia...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân bổ vốn 1. Việc phân bổ vốn kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách tỉnh thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước và các quy định liên quan. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân bổ vốn
  • Việc phân bổ vốn kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách tỉnh thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước và c...
  • 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí phân bổ vốn 1. Căn cứ vào số liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo và tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo (bao gồm hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo Trung ương và địa phương) của các huyện, thị xã, thành phố theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh [1] để tính điểm hệ số. 2. Căn cứ vào tỷ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ số, phương pháp tính, xác định phân bổ vốn 1. Dự án 1: Dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo (hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng) a) Phân bổ 100% vốn ngân sách tỉnh của Dự án cho cấp huyện b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho cấp huyện Tiêu chí Điểm hệ số 1. Tiêu chí 1: tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách thực hiện Chương trình 1. Các dự án có vốn đối ứng: Dự án 1 (hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng) và Tiểu dự án 1 thuộc Dự án 2 (hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp) của Chương trình. 2. Nguồn vốn đối ứng: ngoài nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.