Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 96

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Tiêu chí, cách phân bổ điện thoại thông minh thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chí, cách phân bổ, trình tự thủ tục xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Các hộ gia đình, thành viên hộ gia đình thuộc hộ nghèo, cận nghèo; gia đình chính sách người có công với cách mạng; gia đình chính sách xã hội; hộ đồng bào dân tộc thiểu số; hộ thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Chương trình hỗ trợ cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo thứ tự ưu tiên và phù hợp với nguồn kinh phí của Chương trình. 2. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích không trùng lặp với các chương trình, đề án, dự án khác. 3. Bảo đảm công khai, dân chủ về đối tượng được hỗ trợ, mức hỗ trợ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh: là hộ nghèo, hộ cận nghèo. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Hộ gia đình chưa được hỗ trợ máy tính bảng từ Chương trình hoặc thiết bị học tập trực tuyến (máy tính, máy tính bảng) thuộc Chương trình “Sóng và máy tính cho em” (tính đến thời điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là gia đình chính sách người có công với cách mạng. 2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là gia đình chính sách xã hội. 3. Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là hộ đồng bào dân tộc thiểu số (xét thứ tự ưu tiên cho người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cách thức phân bổ điện thoại thông minh cho cấp huyện Số lượng điện thoại thông minh phân bổ cho các huyện, thành phố được xác định theo công thức sau: Mđttmin = Mđttmn X (Hncni - Mmtbin - Mtki) h ∑ (Hncni - Mmtbin - Mtki) i=1 Trong đó: 1. Mđttmin: là số lượng (cái) điện thoại thông minh của Chương trình phân bổ cho huyện, thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thủ tục xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận hỗ trợ 1. Ủy ban nhân dân cấp xã Lập danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh. Trong đó, xác định thứ tự của đối tượng ưu tiên theo thứ tự quy định tại Điều 5 của Quyết định này và gửi về Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Ủy ban nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm dịch vụ viễn thông bắt buộc và dịch vụ viễn thông phổ cập. 1. Dịch vụ viễn thông bắt buộc, bao gồm: a) Dịch vụ viễn thông phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai, tìm kiếm, cứu nạn (gồm: dịch vụ điện thoại; dịch vụ truyền dữ liệu qua vệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự thủ tục xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận hỗ trợ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Lập danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh. Trong đó, xác định thứ tự của đối tượng ưu tiên theo thứ tự quy định tại Điều 5 của Quyết định này và gửi về Ủy ban...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích
  • Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm dịch vụ viễn thông bắt buộc và dịch vụ viễn thông phổ cập.
  • 1. Dịch vụ viễn thông bắt buộc, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự thủ tục xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận hỗ trợ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Lập danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh. Trong đó, xác định thứ tự của đối tượng ưu tiên theo thứ tự quy định tại Điều 5 của Quyết định này và gửi về Ủy ban...
Target excerpt

Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm dịch vụ viễn thông bắt buộc và dịch vụ viễn thông phổ cập. 1. Dịch vụ viễn thông bắt buộc, bao gồm: a) Dịch vụ viễn thông phục vụ hoạt đ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp cho Bộ Thông tin và Truyền thông danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo được công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích; danh sách các thôn, bản, làng, ấp, buôn, bon, phum, sóc, đảo có hộ dân sinh sống (sau đây gọi chung là thôn) thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông; hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích; h...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có chức năng quản lý nhà nước liên quan đến thực hiện Chương trình. 2. Ủy ban nhân dân các cấp. 3. Các hộ gia đình, thành viên hộ gia đình thuộc hộ nghèo, cận nghèo; gia đình chính sách người có công với cách mạng và gia đình chính sách xã hội. 4. Các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở g...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Chương trình là gọi tắt của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2269/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021. 2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo là hộ gia đình được cấp có thẩm quyền côn...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Chương trình hỗ trợ cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo thứ tự ưu tiên và phù hợp với nguồn kinh phí của Chương trình. 2. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích không trùng lặp với các chương trình, đề án, dự án khác. 3. Đảm bảo công khai, dân chủ về đối tượng được hỗ trợ, mức hỗ trợ....
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích 1. Chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đáp ứng theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: a) QCVN 36:2015/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất; b) QCVN 35:2019/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất...
Điều 7. Điều 7. Giá dịch vụ viễn thông công ích 1. Giá dịch vụ viễn thông công ích thuộc danh mục dịch vụ viễn thông công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành. 2. Trên cơ sở đề xuất của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định giá dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp l...