Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định về khu công nghiệp thông tin tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về khu công nghiệp thông tin tập trung
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về việc thành lập, mở rộng, công nhận khu công nghệ thông tin tập trung; tổ chức quản lý hoạt động, cơ chế, chính sách và hoạt động quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về việc thành lập, mở rộng, công nhận khu công nghệ thông tin tập trung; tổ chức quản lý hoạt động, cơ chế, chính sách và hoạt động quản lý nhà nước đối với khu công nghệ...
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia đầu tư, thành lập, quản lý và các hoạt động khác liên quan đến khu công nghệ thông tin tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2023.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghệ thông tin tập trung là khu tập trung các hoạt động nghiên cứu - phát triển, đào tạo, sản xuất và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin, cung cấp hạ tầng, cung ứng dịch vụ công nghệ thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khu công nghệ thông tin tập trung là khu tập trung các hoạt động nghiên cứu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2023.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Giám đốc Sở Nội vụ và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Khoa học và Công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của khu công nghệ thông tin tập trung Khu công nghệ thông tin tập trung có các mục tiêu sau đây: 1. Hình thành trung tâm về công nghệ thông tin, tạo hạ tầng cho ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin; thúc đẩy phát triển ngành công nghiệp công nghệ thông tin; hình thành trung tâm nghiên cứu - phát triển sản phẩm cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu của khu công nghệ thông tin tập trung
  • Khu công nghệ thông tin tập trung có các mục tiêu sau đây:
  • 1. Hình thành trung tâm về công nghệ thông tin, tạo hạ tầng cho ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Giám đốc Sở Nội vụ và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệ...
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (sau đây viết tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung Đà Nẵng và các khu công nghiệp trên địa bàn th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền và trình tự thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung. 2. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung được lập theo quy định tại Điều 11 Nghị định này. 3. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung được lập t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền và trình tự thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung.
  • 2. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung được lập theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (sau đây viết tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực...
  • quản lý và tổ chức thực hiện chức năng cung ứng dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất, kinh doanh cho nhà đầu tư trong khu công nghệ cao, khu...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghệ cao 1. Quản lý quy hoạch, kế hoạch a) Quản lý việc thực hiện quy hoạch chung của Khu công nghệ cao và quy hoạch chi tiết các khu chức năng; b) Lập kế hoạch phát triển Khu công nghệ cao 5 năm và hàng năm trình cơ quan chủ quản Khu công nghệ cao và các cơ quan nhà nước c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung; b) Đề án mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung gồm các nội dung chủ yếu sau đây: - Sự cần thiết và căn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung
  • 1. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
  • a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghệ cao
  • 1. Quản lý quy hoạch, kế hoạch
  • a) Quản lý việc thực hiện quy hoạch chung của Khu công nghệ cao và quy hoạch chi tiết các khu chức năng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghiệp 1. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt và tổ chức thực hiện: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Quy chế phối hợp làm việc với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố hoặc các cơ quan có liên quan để thực hiện các nh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Đề án bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung
  • 1. Hồ sơ bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
  • a) Đề án bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghiệp
  • 1. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt và tổ chức thực hiện:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Quy chế phối hợp làm việc với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố hoặc các cơ quan có liên quan để thực hiện các nhiệm vụ...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghệ thông tin tập trung - giai đoạn 1 Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phân công theo quy định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị định số 154/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về khu công nghệ thông tin tập trung và các nh...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung trong phạm vi cả nước trên cơ sở phân công nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của từng Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định này; chỉ đạo việc xây dựng và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung trong phạm vi cả nước trên cơ sở phân công nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của từng Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
  • chỉ đạo việc xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển và ban hành chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về khu công nghệ thông tin tập trung.
  • 2. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phân công theo quy định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị định số 154/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về kh...
  • 1. Quản lý đầu tư
  • a) Tham mưu, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tạ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nhiệm vụ quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghệ thông tin tập trung - giai đoạn 1 Right: Điều 27. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung
  • Left: 2. Tổ chức thực hiện các thủ tục hành chính nhà nước và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trong khu công nghệ thông tin tập trung. Right: c) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc xây dựng, phát triển, quản lý và hoạt động của các khu công nghệ thông tin tập trung;
  • Left: a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung, nhiệm vụ và đồ án quy hoạch điề... Right: a) Chỉ đạo lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung theo quy định tại Điều 7 Nghị định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn khác Ban Quản lý thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định Nghị định số 35/2022/NĐ-CP, quy định khác pháp luật có liên quan và theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan có thẩm quyền.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí khu công nghệ thông tin tập trung Các tiêu chí của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: 1. Có hoạt động phù hợp các chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung được quy định tại Điều 4 Nghị định này; 2. Có ít nhất 2.000 lao động làm việc chuyên môn về công nghệ thông tin, chiếm tối thiểu 60% tổng số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí khu công nghệ thông tin tập trung
  • Các tiêu chí của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
  • 1. Có hoạt động phù hợp các chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung được quy định tại Điều 4 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn khác
  • Ban Quản lý thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định Nghị định số 35/2022/NĐ-CP, quy định khác pháp luật có liên quan và theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan có thẩm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

Chương II

Chương II THÀNH LẬP, MỞ RỘNG KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÀNH LẬP, MỞ RỘNG KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban a) Ban Quản lý có Trưởng ban và các Phó trưởng ban. Số lượng Phó Trưởng ban thực hiện theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố quy định số lượng cấp phó các cơ quan chuyên môn (tương đương) thuộc UBND thành phố. b) Trưởng ban là người đứng đầu Ban Quản lý, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: 1. Xây dựng và kinh doanh các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Nghiên cứu - phát triển, chuyển giao ứng dụng về công nghệ thông tin; 3. Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm phần mềm, nội dung số và dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung
  • Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
  • 1. Xây dựng và kinh doanh các công trình hạ tầng kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Ban
  • a) Ban Quản lý có Trưởng ban và các Phó trưởng ban. Số lượng Phó Trưởng ban thực hiện theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố quy định số lượng cấp phó các cơ quan chuyên môn (tương đương) th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Biên chế Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, hoạt động sự nghiệp và vị trí việc làm, Trưởng ban Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định biên chế công chức, số lượng người làm việc và hợp đồng lao động của Ban Quản lý theo kế hoạch biên chế hàng năm. Việc phân bổ biên chế giữ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức các phân khu chức năng của khu công nghệ thông tin tập trung 1. Khu công nghệ thông tin tập trung được tổ chức thành 02 nhóm phân khu chức năng chính: a) Nhóm phân khu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: - Phân khu sản xuất, kinh doanh sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức các phân khu chức năng của khu công nghệ thông tin tập trung
  • 1. Khu công nghệ thông tin tập trung được tổ chức thành 02 nhóm phân khu chức năng chính:
  • a) Nhóm phân khu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Biên chế
  • Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, hoạt động sự nghiệp và vị trí việc làm, Trưởng ban Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định biên chế công ch...
  • Việc phân bổ biên chế giữa các phòng chuyên môn do Trưởng ban Ban Quản lý quyết định trên cơ sở nhiệm vụ, khối lượng công việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CÔNG NHẬN KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG NHẬN KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Trưởng ban Ban Quản lý căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý để quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Văn phòng và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ban Quản lý theo nguyên tắc bao quát đầy đủ các lĩnh vực công tác, phù hợp với tính chất, đặc điểm và khối lượng công...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung
  • Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, trình Thủ tướng C...
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung là căn cứ để xem xét việc thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Trưởng ban Ban Quản lý căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý để quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Văn phòng và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ban...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu cần sửa đổi, bổ sung, Trưởng ban Ban Quản lý đề xuất, kiến nghị Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định theo thẩm quyền./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Điều kiện thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung đã được phê duyệt; b) Chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung phải phù hợp với các quy định tại Điều 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung
  • 1. Điều kiện thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
  • a) Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung đã được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện nếu cần sửa đổi, bổ sung, Trưởng ban Ban Quản lý đề xuất, kiến nghị Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định theo thẩm quyền./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung Khu công nghệ thông tin tập trung có chức năng, nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện các hoạt động nghiên cứu - phát triển, ứng dụng, chuyển giao về công nghệ thông tin; 2. Sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, cung ứng dịch vụ công nghệ thông tin; 3. Đào tạo nh...
Điều 11. Điều 11. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thành lập khu công nghệ thông tin tập trung; b) Đề án thành lập khu công nghệ thông tin tập trung gồm các nội dung chủ yếu sau đây: - Sự cần thiết...
Điều 14. Điều 14. Thẩm định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung hoặc bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung hoặc bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công n...
Điều 15. Điều 15. Thời hạn bảo đảm xây dựng và vận hành khai thác khu công nghệ thông tin tập trung Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày được bàn giao đất đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, chủ đầu tư xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung phải bảo đảm cơ bản hoàn thành việc xây dựng hạ tầng cơ sở như: Đường giao thông nội bộ, hệ thốn...
Điều 16. Điều 16. Nguyên tắc, thẩm quyền và điều kiện công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Các loại hình khu khác đang hoạt động có chức năng phù hợp quy định tại Điều 4 và đạt các tiêu chí quy định tại Điều 5 Nghị định này được xem xét công nhận khu công nghệ thông tin tập trung. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận khu công n...
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ công nhận khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc công nhận khu công nghệ thông tin tập trung; b) Giấy chứng nhận đầu tư cấp cho Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu côn...
Điều 18. Điều 18. Thẩm định công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định công nhận khu công nghệ thông tin tập trung, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Thẩm định công nhận khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm các nội dung sau đây: a) Cơ sở pháp lý và sự cần thiết của việc công nhận k...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ, HOẠT ĐỘNG TRONG KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG