Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về khu công nghiệp thông tin tập trung
154/2013/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng
27/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về khu công nghiệp thông tin tập trung
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng
- Quy định về khu công nghiệp thông tin tập trung
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về việc thành lập, mở rộng, công nhận khu công nghệ thông tin tập trung; tổ chức quản lý hoạt động, cơ chế, chính sách và hoạt động quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về việc thành lập, mở rộng, công nhận khu công nghệ thông tin tập trung; tổ chức quản lý hoạt động, cơ chế, chính sách và hoạt động quản lý nhà nước đối với khu công nghệ...
- 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia đầu tư, thành lập, quản lý và các hoạt động khác liên quan đến khu công nghệ thông tin tập trung.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghệ thông tin tập trung là khu tập trung các hoạt động nghiên cứu - phát triển, đào tạo, sản xuất và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin, cung cấp hạ tầng, cung ứng dịch vụ công nghệ thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2023.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2023.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khu công nghệ thông tin tập trung là khu tập trung các hoạt động nghiên cứu
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu của khu công nghệ thông tin tập trung Khu công nghệ thông tin tập trung có các mục tiêu sau đây: 1. Hình thành trung tâm về công nghệ thông tin, tạo hạ tầng cho ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin; thúc đẩy phát triển ngành công nghiệp công nghệ thông tin; hình thành trung tâm nghiên cứu - phát triển sản phẩm cô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Giám đốc Sở Nội vụ và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Khoa học và Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Giám đốc Sở Nội vụ và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệ...
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Điều 3. Mục tiêu của khu công nghệ thông tin tập trung
- Khu công nghệ thông tin tập trung có các mục tiêu sau đây:
- 1. Hình thành trung tâm về công nghệ thông tin, tạo hạ tầng cho ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin
Left
Điều 4.
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung Khu công nghệ thông tin tập trung có chức năng, nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện các hoạt động nghiên cứu - phát triển, ứng dụng, chuyển giao về công nghệ thông tin; 2. Sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, cung ứng dịch vụ công nghệ thông tin; 3. Đào tạo nh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghệ thông tin tập trung - giai đoạn 1 Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phân công theo quy định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị định số 154/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về khu công nghệ thông tin tập trung và các nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phân công theo quy định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị định số 154/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về kh...
- 1. Quản lý đầu tư
- a) Tham mưu, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tạ...
- Khu công nghệ thông tin tập trung có chức năng, nhiệm vụ sau đây:
- 1. Thực hiện các hoạt động nghiên cứu - phát triển, ứng dụng, chuyển giao về công nghệ thông tin;
- 2. Sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, cung ứng dịch vụ công nghệ thông tin;
- Left: Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung Right: Điều 4. Nhiệm vụ quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghệ thông tin tập trung - giai đoạn 1
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí khu công nghệ thông tin tập trung Các tiêu chí của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: 1. Có hoạt động phù hợp các chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung được quy định tại Điều 4 Nghị định này; 2. Có ít nhất 2.000 lao động làm việc chuyên môn về công nghệ thông tin, chiếm tối thiểu 60% tổng số...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn khác Ban Quản lý thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định Nghị định số 35/2022/NĐ-CP, quy định khác pháp luật có liên quan và theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn khác
- Ban Quản lý thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định Nghị định số 35/2022/NĐ-CP, quy định khác pháp luật có liên quan và theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan có thẩm...
- Điều 5. Tiêu chí khu công nghệ thông tin tập trung
- Các tiêu chí của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
- 1. Có hoạt động phù hợp các chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung được quy định tại Điều 4 Nghị định này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: 1. Xây dựng và kinh doanh các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Nghiên cứu - phát triển, chuyển giao ứng dụng về công nghệ thông tin; 3. Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm phần mềm, nội dung số và dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban a) Ban Quản lý có Trưởng ban và các Phó trưởng ban. Số lượng Phó Trưởng ban thực hiện theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố quy định số lượng cấp phó các cơ quan chuyên môn (tương đương) thuộc UBND thành phố. b) Trưởng ban là người đứng đầu Ban Quản lý, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Ban
- a) Ban Quản lý có Trưởng ban và các Phó trưởng ban. Số lượng Phó Trưởng ban thực hiện theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố quy định số lượng cấp phó các cơ quan chuyên môn (tương đương) th...
- Điều 6. Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung
- Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
- 1. Xây dựng và kinh doanh các công trình hạ tầng kỹ thuật;
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức các phân khu chức năng của khu công nghệ thông tin tập trung 1. Khu công nghệ thông tin tập trung được tổ chức thành 02 nhóm phân khu chức năng chính: a) Nhóm phân khu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: - Phân khu sản xuất, kinh doanh sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin;...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Biên chế Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, hoạt động sự nghiệp và vị trí việc làm, Trưởng ban Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định biên chế công chức, số lượng người làm việc và hợp đồng lao động của Ban Quản lý theo kế hoạch biên chế hàng năm. Việc phân bổ biên chế giữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Biên chế
- Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, hoạt động sự nghiệp và vị trí việc làm, Trưởng ban Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định biên chế công ch...
- Việc phân bổ biên chế giữa các phòng chuyên môn do Trưởng ban Ban Quản lý quyết định trên cơ sở nhiệm vụ, khối lượng công việc.
- Điều 7. Tổ chức các phân khu chức năng của khu công nghệ thông tin tập trung
- 1. Khu công nghệ thông tin tập trung được tổ chức thành 02 nhóm phân khu chức năng chính:
- a) Nhóm phân khu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
Left
Chương II
Chương II THÀNH LẬP, MỞ RỘNG KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
- THÀNH LẬP, MỞ RỘNG KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Trưởng ban Ban Quản lý căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý để quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Văn phòng và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ban Quản lý theo nguyên tắc bao quát đầy đủ các lĩnh vực công tác, phù hợp với tính chất, đặc điểm và khối lượng công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Trưởng ban Ban Quản lý căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý để quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Văn phòng và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ban...
- Điều 8. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung
- Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, trình Thủ tướng C...
- 2. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung là căn cứ để xem xét việc thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Điều kiện thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung đã được phê duyệt; b) Chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung phải phù hợp với các quy định tại Điều 4...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu cần sửa đổi, bổ sung, Trưởng ban Ban Quản lý đề xuất, kiến nghị Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định theo thẩm quyền./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình thực hiện nếu cần sửa đổi, bổ sung, Trưởng ban Ban Quản lý đề xuất, kiến nghị Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định theo thẩm quyền./.
- Điều 9. Điều kiện thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung
- 1. Điều kiện thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
- a) Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung đã được phê duyệt;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền và trình tự thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung. 2. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung được lập theo quy định tại Điều 11 Nghị định này. 3. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung được lập t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (sau đây viết tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với khu công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung Đà Nẵng và các khu công nghiệp trên địa bàn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (sau đây viết tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực...
- quản lý và tổ chức thực hiện chức năng cung ứng dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất, kinh doanh cho nhà đầu tư trong khu công nghệ cao, khu...
- Điều 10. Thẩm quyền và trình tự thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung.
- 2. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung được lập theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thành lập khu công nghệ thông tin tập trung; b) Đề án thành lập khu công nghệ thông tin tập trung gồm các nội dung chủ yếu sau đây: - Sự cần thiết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghệ cao 1. Quản lý quy hoạch, kế hoạch a) Quản lý việc thực hiện quy hoạch chung của Khu công nghệ cao và quy hoạch chi tiết các khu chức năng; b) Lập kế hoạch phát triển Khu công nghệ cao 5 năm và hàng năm trình cơ quan chủ quản Khu công nghệ cao và các cơ quan nhà nước c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghệ cao
- 1. Quản lý quy hoạch, kế hoạch
- a) Quản lý việc thực hiện quy hoạch chung của Khu công nghệ cao và quy hoạch chi tiết các khu chức năng;
- Điều 11. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung
- 1. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
- a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thành lập khu công nghệ thông tin tập trung;
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung; b) Đề án mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung gồm các nội dung chủ yếu sau đây: - Sự cần thiết và căn c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghiệp 1. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt và tổ chức thực hiện: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Quy chế phối hợp làm việc với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố hoặc các cơ quan có liên quan để thực hiện các nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý đối với Khu công nghiệp
- 1. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt và tổ chức thực hiện:
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Quy chế phối hợp làm việc với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố hoặc các cơ quan có liên quan để thực hiện các nhiệm vụ...
- Điều 12. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung
- 1. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:
- a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung;
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Đề án bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung hoặc bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung hoặc bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn bảo đảm xây dựng và vận hành khai thác khu công nghệ thông tin tập trung Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày được bàn giao đất đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, chủ đầu tư xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung phải bảo đảm cơ bản hoàn thành việc xây dựng hạ tầng cơ sở như: Đường giao thông nội bộ, hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG NHẬN KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CÔNG NHẬN KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc, thẩm quyền và điều kiện công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Các loại hình khu khác đang hoạt động có chức năng phù hợp quy định tại Điều 4 và đạt các tiêu chí quy định tại Điều 5 Nghị định này được xem xét công nhận khu công nghệ thông tin tập trung. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận khu công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ công nhận khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc công nhận khu công nghệ thông tin tập trung; b) Giấy chứng nhận đầu tư cấp cho Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định công nhận khu công nghệ thông tin tập trung, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Thẩm định công nhận khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm các nội dung sau đây: a) Cơ sở pháp lý và sự cần thiết của việc công nhận k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ, HOẠT ĐỘNG TRONG KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Mô hình, chức năng của Tổ chức quản lý khu công nghệ thông tin tập trung 1. Đối với khu công nghệ thông tin tập trung được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước, Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Tổ chức quản lý và ban hành quy chế hoạt động. 2. Đối với khu công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ chức quản lý khu công nghệ thông tin tập trung Tổ chức quản lý khu công nghệ thông tin tập trung có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Quản lý các hoạt động trong khu công nghệ thông tin tập trung theo quy định của pháp luật; 2. Thực hiện các hoạt động xúc tiến và thu hút đầu tư; 3. Góp ý các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hỗ trợ, ưu đãi đầu tư xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung Chủ đầu tư xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi sau đây: 1. Được Nhà nước hỗ trợ đầu tư cung cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài khu (đường giao thông, điện, nước sạch, tiêu thoát nước và các hạ tầng khác), tổ chức hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hỗ trợ, ưu đãi cho tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghệ thông tin tập trung Tổ chức, doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư mới trong lĩnh vực công nghệ thông tin tại khu công nghệ thông tin tập trung được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi sau đây: 1. Được lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất hoặc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điểm thông quan trong khu công nghệ thông tin tập trung 1. Khu công nghệ thông tin tập trung được phép mở điểm thông quan trong khu theo quy định của pháp luật. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các thủ tục và điều kiện thành lập điểm thông quan trong khu công nghệ thông tin tập trung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý quy hoạch và xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1. Việc xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật và các công trình trong khu công nghệ thông tin tập trung phải phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tổ chức quản lý khu công nghệ thông tin tập trung quản lý hồ sơ quy hoạch, thiết kế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Vốn đầu tư xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Đối với khu công nghệ thông tin tập trung được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước, vốn nhà nước được bố trí cho các nhiệm vụ sau đây: a) Lập quy hoạch chi tiết, công tác chuẩn bị đầu tư; b) Giải phóng mặt bằng, rà, phá bom, mìn, vật liệu nổ, san lấp mặt bằng, tái định cư; c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình và cơ chế, chính sách phát triển khu công nghệ thông tin tập trung. 2. Quy định và hướng dẫn việc thành lập, xây dựng, phát triển và quản lý hoạt động của khu công nghệ thông tin tập trung. 3. Cấp, điều chỉnh, thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung trong phạm vi cả nước trên cơ sở phân công nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của từng Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định này; chỉ đạo việc xây dựng và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Các quy định tại Chương III Nghị định số 71/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin hết hiệu lực kể từ ngày N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.